wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 12

Total questions: 75

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu kỳ tế bào, sự tái bản DNA diễn ra ở

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

2.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

3.

Sơ đồ sau đây mô tả quá trình nào đang diễn ra?

a)

Dịch mã.

b)

Phiên mã.

c)

Tái bản ADN.

d)

Điều hòa hoạt động của gene.

4.

Gene là

a)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA.

b)

Một đoạn của phân tử RNA mang thông tin quy định sản phẩm là chuỗi polypeptide.

c)

Một đoạn của phân tử DNA nằm trong tế bào chất quy định mọi đặc điểm của cơ thể sinh vật.

d)

Là một đoạn của phân tử RNA quy định chức năng hệ enzyme cơ thể sinh vật.

5.

Tập hợp tất cả vật chất di truyền (DNA) trong tế bào của một sinh vật, được gọi là

a)

codon.

b)

gene.

c)

hệ gene.

d)

bảng mã di truyền.

6.

Hình sau mô tả cấu trúc của gene. Vị trí số (2) là

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng điều hoà.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng mã hoá.

7.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

carbohydrate.

b)

prôtêin.

c)

ARN.

d)

ADN.

8.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A trên mạch khuôn của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U.

b)

C.

c)

G.

d)

T.

9.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược được gọi là quá trình

(a)  

10.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược được gọi là quá trình

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

tái bản.

d)

phiên mã ngược.

11.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mỗi bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số amino acid.

b)

Mã di truyền là mã bộ ba.

c)

Mã di truyền là mã vạn năng.

d)

Mã di truyền có tính phổ biến.

12.

Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba một và chồng gối lên nhau.

b)

Mã di truyền là mã bộ bốn.

c)

Mã di truyền có tính thoái hoá.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

mRNA.

b)

DNA

c)

protein

d)

tRNA.

14.

Quá trình dịch mã dừng lại khi ribosome ribosome tiếp xúc với codon nào sau đây?

a)

AUG.

b)

UGG.

c)

UAA.

d)

UGC.

15.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptide.

b)

Trình tự các bộ ba vùng mã hoá trên mRNA trưởng thành quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polipeptide.

c)

Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polipeptide.

d)

Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 5'-> 3'

16.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

17.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã.

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gene.

18.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã.

b)

điều hòa lượng sản phẩm của gene.

c)

điều hòa quá trình phiên mã.

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.

19.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

5.

e)

4.

20.

Đột biến gene là

a)

Sự thay đổi về số lượng NST.

b)

sự biến đổi trong cấu trúc của nucleic acid.

c)

sự thay đổi trong cấu trúc của gene.

d)

sự thay đổi trong cấu trúc của NST.

21.

Quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau rồi chuyển vào tế bào nhận, được gọi là

a)

công nghệ tế bào.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

công nghệ lai phân tử DNA.

d)

công nghệ enzyme.

22.

DNA tái tổ hợp được tạo ra dựa trên nguyên lí bắt đôi bổ sung giữa các cặp nucleotide với sự tham gia của các enzyme

4 lines
23.

DNA tái tổ hợp được tạo ra dựa trên nguyên lí bắt đôi bổ sung giữa các cặp nucleotide với sự tham gia của các enzyme

a)

DNA polymerase và ligase.

b)

helicase và restrictase.

c)

RNA polymerase và helicase.

d)

restrictase và ligase.

24.

Có bao nhiêu thành tựu dưới đây là thành tựu của công nghệ gene?

a)

3.

b)

4.

c)

8.

d)

9.

25.

Thành phần cấu tạo NST ở sinh vật nhân thực là

a)

mRNA và protein histone.

b)

tRNA và protein histone.

c)

rRNA và protein histone.

d)

DNA và protein histone.

26.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính là

a)

10 nm.

b)

2 nm.

c)

30 nm.

d)

300 nm.

27.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel trong nghiên cứu quy luật phân li và phân li độc lập là:

a)

đậu Hà Lan.

b)

ong mật.

c)

thỏ.

d)

ruồi giấm.

28.

Theo Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ở F1 chỉ xuất hiện một trong hai tính trạng của bố hoặc mẹ. Tính trạng không được biểu hiện ở F1 được gọi là

a)

tính trạng ưu việt.

b)

tính trạng trội.

c)

tính trạng trung gian.

d)

tính trạng lặn.

29.

Cá thể có kiểu gen nào sau đây là thuần chủng?

a)

aaBb.

b)

AaBb.

c)

AAbb.

d)

aaBb.

30.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 tự thụ phấn.

b)

Cho F2 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 giao phấn với nhau.

d)

Cho F1 lai phân tích.

31.

Sự tương tác giữa các allele thực chất là sự tương tác giữa:

a)

các sản phẩm protein của chúng theo những cách khác nhau, rất phức tạp.

b)

các sản phẩm RNA của chúng theo những cách khác nhau, rất phức tạp.

c)

các sản phẩm lipid của chúng theo những cách khác nhau, rất phức tạp.

d)

các sản phẩm carbohydrate của chúng theo những cách khác nhau, rất phức tạp.

32.

Ở người, gene quy định nhóm máu có 3 allele là IA, IB, IO. Trong đó allele IA, IB quy định kháng nguyên tương ứng A và B trên bề mặt tế bào hồng cầu và trội hoàn toàn so với IO. IO không có khả năng quy định kháng nguyên A và B. Người có nhóm máu A có kiểu gene nào sau đây?

a)

IAIB.

b)

IBIO.

c)

IOIO.

d)

IAIO.

33.

Khi thực hiện phép lai giữa hai cây hoa mõm chó (Antirrhium majus) thuần chủng có hoa màu đỏ (AA) và hoa màu trắng (aa) với nhau thu được F1 gồm toàn cây có hoa màu hồng (màu sắc trung gian giữa hai dạng bố mẹ). Khi cho cây F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được tỉ lệ kiểu hình

4 lines
34.

Khi cho cây F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được tỉ lệ kiểu hình là

a)

100% cây hoa đỏ.

b)

100% cây hoa trắng.

c)

50% cây hoa đỏ: 50% cây hoa trắng.

d)

25% cây hoa đỏ: 50% cây hoa hồng: 25% cây hoa trắng.

35.

Nhiễm sắc thể giới tính là

a)

nhiễm sắc thể mang gene quy định giới tính, giống nhau ở cả giới đực và giới cái.

b)

nhiễm sắc thể chỉ mang gene quy định giới tính.

c)

nhiễm sắc thể luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

d)

nhiễm sắc thể mang gene quy định giới tính và cả các gene không quy định các đặc điểm giới.

36.

Di truyền liên kết với giới tính là sự di truyền tính trạng do gene nằm

a)

trên nhiễm sắc thể giới tính quy định.

b)

trên nhiễm sắc thể thường quy định.

c)

trong tế bào chất quy định.

d)

nằm trong nhân quy định.

37.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính là ZZ và giới cái mang cặp NST giới tính ZW?

a)

Chim bồ câu, gà.

b)

Châu chấu, dế.

c)

Chim bồ câu, thỏ, mèo.

d)

Mèo, thỏ, bò, ruồi giấm.

38.

Đối tượng chủ yếu được Morgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gene và hoán vị gene là

a)

người.

b)

cây đậu Hà Lan.

c)

ruồi giấm.

d)

cây hoa bốn giờ.

39.

Trong quá trình thí nghiệm, sau khi thu được kết quả F1, Morgan đã tiến hành phép lai nào sau đây để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gene và hoán vị gene?

a)

Lai cải tiến.

b)

lai khác dòng.

c)

Lai thuận nghịch.

d)

Lai phân tích.

40.

Liên kết gene là

a)

hiện tượng các gene trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau.

b)

hiện tượng các g

41.

Câu 36: Liên kết gene là

a)

hiện tượng các gene trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau.

b)

hiện tượng các gene trên các NST khác nhau di truyền cùng nhau.

c)

hiện tượng các gene trao đổi vị trí cho nhau trên nhiễm sắc thể làm xuất hiện các tổ hợp gene mới.

d)

hiện tượng các gene phân li cùng nhau nhưng tổ hợp tự do trong quá trình thụ tinh.

42.

Câu 37: Ở một loài côn trùng, allele A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele a quy định cánh ngắn; allele B quy định râu dài trội hoàn toàn so với allele b quy định râu ngắn. Hai cặp gene này cùng nằm trên một cặp NST, di truyền liên kết hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có tr lệ kiểu hình 1:1?

a)

Abab x abab

b)

ABAB x abab

c)

AbaB x abab

d)

aBab x aBab

43.

Câu 38: Đột biến NST là:

a)

những biến đổi liên quan đến cấu trúc hoặc số lượng NST

b)

những biến đổi dẫn đến thay đổi hình thái, cấu trúc NST

c)

những biến đổi liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide

d)

những biến đổi có thể gây hại hoặc có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến

44.

Câu 39: Đột biến lệch bội là

a)

sự thay đổi số lượng n cặp NST, nhưng lớn hơn hai.

b)

hiện tượng số lượng NST đơn bội của loài tăng lên một số nguyên lần.

c)

sự thay đổi số lượng của một hoặc một vài cặp NST.

d)

sự tăng số lượng NST của tế bào bằng cách kết hợp bộ NST của hai loài.

45.

Câu 40: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gene là ABCDE•FGHI bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gene là ABCDGF•EHI. Đột biến trên thuộc dạng nào?

a)

Lặp đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

46.

Câu 41: Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Trong nhân tế bào soma của thể đột biến thể ba từ loài đó có bao nhiêu NST?

(a)  

47.

Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Trong nhân tế bào soma của thể đột biến thể ba từ loài đó có bao nhiêu NST?

a)

48

b)

36

c)

25

d)

23

48.

Khi nói về đột biến NST, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến mất đoạn không làm số lượng gene trên NST.

b)

Thể đa bội lẻ phát sinh cả trong nguyên phân và giảm phân.

c)

Đột biến đảo đoạn làm cho gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

d)

Đột biến chuyển đoạn có thể làm thay đổi mức độ biểu hiện của gene.

49.

Người ta ứng dụng đột biến NST nào sau đây để loại bỏ những gene không mong muốn ra khỏi NST?

a)

Mất đoạn NST

b)

Lặp đoạn NST

c)

Đảo đoạn NST

d)

Chuyển đoạn NST

50.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Người ta đã phát hiện một thể đột của loài đó trong tế bào soma có 24 nhiễm sắc thể. Thể đột biến đó thuộc dạng nào?

a)

Thể ba

b)

Thể một

c)

Thể tam bội

d)

Thể tứ bội

51.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Người ta đã phát hiện một thể đột của loài đó trong tế bào soma có 13 nhiễm sắc thể. Thể đột biến đó thuộc dạng nào?

a)

Thể ba

b)

Thể một

c)

Thể tam bội

d)

Thể tứ bội

52.

Sự di truyền các tính trạng do gene ngoài nhân quy định có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

(1) Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau, tính trạng được di truyền theo dòng mẹ và biểu hiện ở cả hai giới.

b)

(2) Vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của giao tử đực.

c)

(3) Tính trạng do gene ngoài nhân quy định chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ở giới đực.

d)

(4) Các gene ngoài nhân mặc dù được truyền từ mẹ nhưng các cá thể con của cùng một mẹ có thể nhận được số lượng các allele khác dẫn đến có thể có các kiểu hình khác nhau.

53.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp cho Correns phát hiện ra sự di truyền của gene ngoài nhân (trong tế bào chất)?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai cận huyết.

c)

Lai thuận nghịch.

d)

Lai cải tiến.

54.

Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết, đời con cây lá xanh chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

100%.

b)

75%.

c)

50%.

d)

0%.

55.

Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau, được gọi là

a)

thường biến.

b)

đột biến.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

mức phản ứng.

56.

Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gene, được gọi là

a)

thường biến.

b)

đột biến.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

mức phản ứng.

57.

Thường biến không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Biến đổi đồng loạt, có hướng xác định.

b)

Biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gene.

c)

Thường biến không di truyền được cho thế hệ sau.

d)

Biến đổi riêng lẽ, vô hướng.

58.

Quan sát hình sau, cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng về việc trồng cây cẩm tú cầu có cùng kiểu gene?

4 lines
59.

Câu 52: Quan sát hình sau, cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng về việc trồng cây cẩm tú cầu có cùng kiểu gene? (1) Hoa cẩm tú cầu trồng ở môi trường đất chua cây ra hoa màu hồng; Hoa cẩm tú cầu trồng ở môi trường đất kiềm cây ra hoa màu xanh. (2) Tăng độ pH làm cho allele quy định hoa màu xanh bị đột biến thành allele quy định hoa màu hồng, giảm độ pH làm cho allele quy định hoa màu hồng bị đột biến thành allele quy định hoa màu xanh. (3) Các cây cẩm tú cầu có cùng kiểu gene nhưng khi trồng trong đất có độ pH khác nhau sẽ cho màu hoa khác nhau. Độ pH của đất có ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gene quy định màu sắc hoa ở cây cẩm tú cầu. (4) Đem cây hoa cẩm tú cầu có hoa màu hồng, đem trồng lại môi trường đất chua sẽ ra hoa lần sau màu xanh.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

60.

Câu 53: Di truyền học người là ngành khoa học nghiên cứu về

a)

sự sống của loài người.

b)

sự phát sinh loài người.

c)

sự di truyền và biến dị ở người.

d)

các bệnh, tật di truyền ở người.

61.

Câu 54: Di truyền y học là một lĩnh vực ứng dụng của di truyền học người, nghiên cứu

a)

cơ chế phát sinh, cơ chế di truyền của các bệnh.

b)

cơ chế phát sinh và biện pháp phòng tránh các bệnh truyền nhiễm.

c)

sự di truyền và biểu hiện các tính trạng.

d)

nguyên nhân và biện pháp chữa trị các bệnh nhiễm trùng.

62.

Câu 55: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một gene có hai allele quy định Phân tích sơ đồ phả hệ trên, cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bệnh do gene trội nằm trên NST thường quy định. Số 7 có kiểu gene dị hợp.

b)

Bệnh do gene lặn nằm trên NST thường quy định. Số 1 có kiểu gene đồng hợp lặn.

c)

Bệnh do

63.

t phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bệnh do gene trội nằm trên NST thường quy định. Số 7 có kiểu gene dị hợp.

b)

Bệnh do gene lặn nằm trên NST thường quy định. Số 1 có kiểu gene đồng hợp lặn.

c)

Bệnh do gene lặn nằm trên NST giới tính X quy định. Số 3 có kiểu gene đồng hợp trội.

d)

Bệnh do gene trội nằm trên NST giới tính X quy định. Số 18 có kiểu gene đồng hợp lặn.

64.

Di truyền học quần thể nghiên cứu về

a)

sự biến đổi các tính trạng của quần thể qua các thế hệ.

b)

sự hình thành các cơ quan của sinh vật trong quần thể.

c)

sự di truyền các bệnh ở mức phân tử trong quần thể người qua các thế hệ.

d)

sự biến đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể qua các thế hệ.

65.

Một tập hợp các cá thể cùng loài, sống trong cùng khu vực địa lí, ở cùng một thời điểm, có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con hữu thụ, được gọi là

a)

quần xã.

b)

quần thể.

c)

nòi địa lí.

d)

nòi sinh thái.

66.

Một quần thể mèo có 40 con mèo lông đen (AA), 40 con mèo lông đốm (Aa) và 20 con mèo lông trắng (aa). Theo lí thuyết, tần số kiểu gene aa là

a)

0,1.

b)

0,2.

c)

0,4.

d)

0,6.

67.

Một quần thể mèo có 40 con mèo lông đen (AA), 40 con mèo lông đốm (Aa) và 20 con mèo lông trắng (aa). Theo lí thuyết, tần số allele a là

a)

0,1.

b)

0,2.

c)

0,4.

d)

0,6.

68.

Cho các quần thể sau: Quần thể 1: 100% Aa Quần thể 2: 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa Quần thể 3: 0,5 AA : 0,3 Aa : 0,2 aa Quần thể 4: 100% aa Theo lí thuyết, quần thể mấy đạt trạng thái cân bằng di truyền?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,7

4 lines
70.

Mấy đạt trạng thái cân bằng di truyền?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

71.

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là

a)

0,5.

b)

0,7.

c)

0,2.

d)

0,8.

72.

Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele a là 0,7. Theo lí thuyết, tần số kiểu gene Aa của quần thể này là

a)

0,42.

b)

0,60.

c)

0,49.

d)

0,09.

73.

Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

a)

tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.

b)

số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

c)

tần số các allele và tần số các kiểu gene biến đổi qua các thế hệ

d)

tần số các allele và tần số các kiểu gene được duy trì ổn định qua các thế hệ.

74.

Theo quan niệm hiện đại, về mặt di truyền học, mỗi quần thể giao phối được đặc trưng bởi

a)

số lượng NST của các cá thể trong quần thể.

b)

tần số tương đối các allele và tần số kiểu gene của quần thể.

c)

số lượng các cá thể có kiểu gene dị hợp của quần thể

d)

số lượng các cá thể có kiểu gene đồng hợp trội của quần thể

75.

Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đa hình về kiểu gene và kiểu hình.

b)

Quá trình ngẫu phối không làm thay đổi tần số allele của quần thể

c)

Quá trình ngẫu phối làm cho tần số kiểu gene dị hợp giảm dần qua các thế hệ.

d)

Quá trình ngẫu phối tạo ra nhiều biển dị tổ hợp.