wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11_cuối kì2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Nam Đại Dương

2.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Nam Á

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

5.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

6.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản

b)

phía nam Nhật Bản

c)

khi vực trung tâm Nhật Bản

d)

khu vực ven biển Nhật Bản

7.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng lá rộng

c)

rừng lá kim

d)

rừng cận nhiệt ẩm

8.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

9.

Khu vực phía nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới

10.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

11.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

12.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Cao su

13.

Khí hậu mùa đông kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

14.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

15.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hoá chất

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Là quần đảo, hình vòng cung

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

17.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Sóng thần dữ dội

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hàng năm

18.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mai

b)

Xây dựng các hải cảng

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phòng chống thiên tai

19.

Đặc điểm nổi bật của cư dân Nhật Bản là

a)

Dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa

c)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

22.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Các vùng núi ở giữa

c)

Dọc các dòng sông

d)

Ở các sườn núi thấp

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số dân đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

24.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

25.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

26.

Nhật Bản có

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

Có ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

Nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản

a)

Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi

c)

Có đất từ tro núi lửa

d)

Chủ yếu là châu thổ

28.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo

b)

Điện tử

c)

Xây dựng

d)

Dệt

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

30.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

Đường oto

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

31.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

32.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

Bão

b)

Vòi rồng

c)

Sóng thần

d)

Động đất, núi lửa

33.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (2020) , khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

b)

Công nghiệp, xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

34.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

35.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

36.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

Đảo Hô-cai-đô

c)

Thái Bình Dương

d)

Biển Ô-khốt

37.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Hộ gia đình

b)

Du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

38.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Đại Dương

39.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

40.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ 4 trên thế giới sau các nước nào

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Ô-xtrây-li-a

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

41.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

42.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây

a)

Nhật Bản

b)

Mông Cổ

c)

Liên Bang Nga

d)

Việt Nam

43.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

44.

Địa hình chủ yếu ở miền đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

45.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền tây

b)

miền đông

c)

miền bắc

d)

miền nam

46.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

47.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

48.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội Trung Quốc

a)

du lịch

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

tài chính- ngân hàng

49.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

50.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

51.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía Bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

52.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

53.

Miền đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền tây Trung Quốc

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

có các dân tộc khác nhau

d)

có mật độ dân cư rất lớn

55.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

56.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền bắc

b)

miền đông

c)

miền nam

d)

miền tây

57.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía tây

d)

phía tây bắc và vùng trung tâm

58.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khi vực nào sau đây

a)

các thành phố lớn

b)

các đồng bằng châu thổ

c)

vùng núi và biên giới

d)

dọc biên giới phía nam

59.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

60.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

61.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường oto cao tốc

b)

đường sắt đệm từ

c)

đường thuỷ nội địa

d)

đường biển quốc tế

62.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hoá

d)

cuộc các mạng văn hoá

63.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới

a)

khai thác than

b)

hoá dầu

c)

luyện kim

d)

thực phẩm

64.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

65.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội

b)

QDP bình quân đầu người

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

đầu tư nước ngoài (FDI)

66.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

67.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền tây

b)

vùng duyên hải

c)

phía nam

d)

trung tâm đất nước

68.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

b)

công nghiệp và xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

69.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc

a)

xuất nhập khẩu

b)

du lịch

c)

tài chính

d)

nông nghiệp

70.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng

a)

khai thác có kế hoạch

b)

bảo vệ rừng

c)

trồng rừng

d)

phát triển nương rẫy

71.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng đông bắc

a)

mía

b)

chè

c)

lúa gạo

d)

lúa mì

72.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

73.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

đứng đầu thế giới

b)

đứng thứ 2 thế giới, sau Hoa Kì

c)

Đứng thứ 3 thế giới, sau Hoa Kì và Nga

d)

Đứng thứ 4 thế giới, sau Hoa Kì, Nga và Anh

74.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản Trung Quốc

a)

sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới

b)

là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh

c)

chủ yếu là đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

d)

các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc

75.

Vùng trồng lúa mì cảu Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

76.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng điện năng lượng tái tạo

a)

nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than

b)

nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu

c)

nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt

d)

sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời