wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Khối 10

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển là

a)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

b)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

c)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

d)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

2.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Ni-tơ.

b)

O-xy.

c)

Các-bo-nic.

d)

Hơi nước.

3.

Nguồn bức xạ từ mặt trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

Bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

Phản hồi vào không gian.

c)

Các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

Phản hồi vào băng tuyết.

4.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

5.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa.

b)

Thổi quanh năm.

c)

Thổi trên cao.

d)

Thổi ở mặt đất.

6.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực

7.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

Biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối, hồ.

b)

Biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,

c)

Sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương.

d)

Sông, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

8.

Nước ngầm được gọi là

a)

Kho nước mặn của Trái Đất.

b)

Nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

Nguồn gốc của sông suối.

d)

Kho nước ngọt của Trái Đất.

9.

Từ xích đạo về cực có

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

10.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

11.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

Mưa nhiều.

b)

Trung bình.

c)

Mưa ít.

d)

Không mưa.

12.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

Mưa.

b)

Núi lửa.

c)

Động đất.

d)

Gió.

13.

Đặc trưng cơ bản của đất là

a)

Tơi xốp.

b)

Độ phì.

c)

Độ ẩm.

d)

Vụn bở.

14.

Đất là lớp vật chất

a)

Mỏng ở bề mặt lục địa và đảo.

b)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

Mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

15.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

16.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

Toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

17.

Sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng là nhờ vào

a)

Quá trình thoát hơi sinh lí.

b)

Quá trình trao đổi chất dinh dưỡng.

c)

Quá trình quang hợp.

d)

Quá trình tạo ra khí o-xy.

18.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

Khí hậu, địa hình, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

Khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

Khí hậu, nước, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

Khí hậu, khí áp, sinh vật, địa hình, con người.

19.

Giới hạn dưới của vỏ địa lí ở lục địa là

a)

Lớp mai-ti trên.

b)

Hết lớp đất.

c)

Hết lớp vỏ phong hoá.

d)

Hết các tảng đá.

20.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình.

b)

Nguồn nước.

c)

Khí hậu.

d)

Đất.

21.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

Của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

Của cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

c)

Của Trái Đất, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

Của cảnh quan, ở đó có khí quyển.

22.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa các thành phần của vỏ địa lí.

b)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

Sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng kinh độ.

d)

Mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

23.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Vĩ độ.

b)

Kinh độ.

c)

Độ cao.

d)

Các mùa.

24.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

Vĩ độ.

b)

Độ cao.

c)

Kinh độ.

d)

Các mùa.

25.

Ở bắc bán cầu, gió mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

Đông bắc.

b)

Đông nam.

c)

Tây bắc.

d)

Tây nam.

26.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

27.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

Đất.

b)

Biển.

c)

Phơn.

d)

Mùa.

28.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước cho sông là

a)

Nước trên mặt và nước ngầm.

b)

Chế độ mưa và băng tuyết tan.

c)

Chế độ mưa và nước ngầm.

d)

Băng tuyết tan và nước ngầm.

29.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Nước ngầm.

b)

Chế độ mưa.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

30.

Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do

a)

Sức hút của mặt trăng, mặt trời.

b)

Sức hút của hành tinh ở thiện hà.

c)

sức hút của mặt trăng mặt trời và lực lí tâm

d)

sức hút của mặt trăng và lực lí tâm

31.

Nhân tố nào hạn chế sự xói mòn của nước, điều hòa nhiệt độ ở lớp không khí sát mặt đất, điều hòa lại lượng nước thấm vào đất?

a)

Động vật.

b)

Địa hình.

c)

Thực vật.

d)

Thời gian.

32.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

Phong hóa diễn ra mạnh.

b)

Thảm thực vật đa dạng.

c)

Thường xuyên bị ngập nước.

d)

Quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

33.

Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật là

a)

Phương tiện vận chuyển máu và dinh dưỡng ở động vật.

b)

Tác động đến khả năng đinh hướng và sinh sản động vật.

c)

Phương tiện vận chuyển và trao đổi chất hữu cơ cho cây.

d)

Tác động đến quá trình sinh trưởng và quy định vùng phân bố.

34.

Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự là

a)

Gió đông cực, gió tây ôn đới, gió tín phong.

b)

Gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới.

c)

Gió đông cực, gió tín phong, gió tây ôn đới.

d)

Gió cực, gió mùa, gió tín phong.

35.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

36.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?

a)

Do sự phân bố đất liền và biển và đại dương.

b)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.

c)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.

d)

Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

37.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước.

d)

Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.

38.

Hai đai khí áp hình thành chủ yếu do ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ (đai áp nhiệt lực) đó là

a)

Áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo.

b)

Áp cao chí tuyến và áp thấp ôn đới.

c)

Áp thấp xích đạo và áp thấp ôn đới.

d)

Áp thấp xích đạo và áp cao cực.

39.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

Sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

Sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

40.

Vùng Bắc Trung Bộ nước ta, sườn đông dãy Trường Sơn có gió phơn (gió Lào) khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có khí áp cao

b)

Có gió khô Tây Nam thổi đến

c)

Có gió Mậu Dịch thổi đến

d)

Do ảnh hưởng của địa hình chắn gió

41.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

42.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

Sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

Phân phối lại nguồn nước.

43.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình.

d)

Dao động nhẹ.

44.

phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển.

b)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Thuận lợi phát triển nền nông nghiệp.

d)

Góp phần điều hòa khí hậu, đa dạng sinh học.

45.

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

Ảnh hưởng đến khí áp.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

46.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

Giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

Cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

Thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

Từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

47.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

48.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

49.

Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Công nghiệp.

50.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ ẩm.

c)

Thức ăn.

d)

Nơi sống.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

52.

n người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiện, mất nơi ở động vật.

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

Đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

Trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

53.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?

a)

Gió mùa.

b)

Gió mậu dịch.

c)

Gió đông cực.

d)

Gió tây ôn đới.

54.

Thảm thực vật nào dưới đây không hình thành theo quy luật địa đới?

a)

Rừng lá kim ở ôn đới.

b)

Rừng lá kim ở nước ta.

c)

Thảo nguyên ở Trung Á.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm ở nước ta.

55.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

56.

Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yêu?

a)

Bậc thềm sóng vỗ.

b)

Bán hoang mạc.

c)

Hang động đá vôi.

d)

Địa hình phi-o.

57.

Sự hình thành dãy núi Con Voi ở Việt Nam là kết qủa của hiện tượng nào sau đây?

a)

Đứt gãy.

b)

Hạ xuống.

c)

Nâng lên.

d)

Uốn nếp.

58.

Biểu hiện nào dưới đây không phụ thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực?

a)

Gió cuốn các hạt các đi xa

b)

Dòng sông vận chuyển phù xa

c)

Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động

d)

Hiện tượng trượt đất xảy ra ở miền núi sau những trận mưa lớn.

59.

Vận động theo phương nằm ngang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này, tách dãn ở khu vực kia.

b)

Gây ra hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

c)

Xảy ra rất chậm và trên diện tích lớn.

d)

Do sự dịch chuyển các mảng kiến tạo lớn của vỏ Trái Đất.

60.

Khi giờ GMT là 23h ngày 27/12/2022 thì ở Hà Nội (GMT +7) là

a)

6h ngày 28/12/2022.

b)

7h ngày 28/12/2022.

c)

6h ngày 27/12/2022.

d)

7h ngày 27/12/2022.

61.

Dạng địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo thành?

a)

Vách biển tạm thời, cồn cát.

b)

Sông suối, hàm ếch sóng vỗ.

c)

Sông, suối, cồn cát, nấm đá.

d)

Đồng bằng châu thổ, cồn cát.

62.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

khác nhau giữa các mùa trong một năm.

63.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

64.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

a)

ngày dài hơn đêm.

b)

đêm dài hơn ngày,

c)

ngày đêm bằng nhau.

d)

toàn ngày hoặc đêm.

65.

Những vùng bất ổn của Trái Đất thường nằm ở

a)

trên các lục địa.

b)

giữa đại dương.

c)

các vùng gần cực.

d)

vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

67.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Hàm ếch sóng vỗ.

c)

Bãi bồi ven sông.

d)

Thung lũng sông.

68.

Đường chuyển ngày quốc tế không phải là đường thẳng do

a)

Trái Đất hình khối cầu không phải mặt phẳng.

b)

được điều chỉnh theo biên giới quốc gia.

c)

kinh tuyến 180o không phải là đường thẳng.

d)

nằm giữa biển.

69.

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường không có các

a)

vành đai núi lửa.

b)

vành đai động đất.

c)

vùng núi trẻ.

d)

vùng núi già.

70.

Hiện nay, vùng lãnh thổ nào của thế giới vẫn đang tiếp tục bị hạ xuống ?

a)

Thụy Điển.

b)

Hà Lan.

c)

Phần Lan.

d)

Ba Lan.