wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chiến Tranh Nhân Dân

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

a)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

2.

Xác định những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

1. Thông nhất thần đoàn kết quân dân, đoàn kết nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt.

2. Thống nhất về bản chất Cách mạng, mục tiêu chiến đấu, về ý chí quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội

3. Thông nhất về quan điêm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự

4. Thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nêp, chế độ chính qui, về quản lý cán bộ, chiên sỹ, quản lý trang bị.

a)

Nội dung 3 và 4 đều đúng.

b)

Nội dung 2,3 và 4 đúng.

c)

Nội dung 1 và 4 đều đúng.

d)

Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng:

3.

Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền của Tổ quốc.

4.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh trong xây dựng cơ bản được thể hiện ở nội dung nảo?

a)

Khi xây dựng các khu công nghiệp tập trung, các nhà máy, xí nghiệp, cần chú ý yêu cầu của quốc phòng, an ninh.

b)

Khi xấy dụng bất cứ công trình nào ở đâu, quy mô nảo đều cần phải tính đến yếu tố kinh tế và quốc phòng, an ninh.

c)

Trong xây dựng các công trình phải có quy hoạch và phương án bảo vệ khi có chiên tranh.

d)

Khi xây dựng các thành phố đô thị phải gắn với các khu phòng thủ địa phương.

5.

Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

b)

Sự nghiệp đổi mới ở nước ta đã đạt được nhiều thành tựu lớn, đất nước đang bước sang thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

c)

Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt.

d)

Thực trạng lực lượng vũ trang nhân dân đã có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến đấu, song vẫn còn phải tháo gỡ một số vấn đề về chính trị, trình độ chính quy, trang bị còn lạc hậu, thiếu đồng bộ.

6.

Một trong những biện pháp chủ yêu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Nâng cao chất lượng huân luyện, giáo dục, xây dựng và phát triền khoa học quân sự Việt Nam.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang các nước trong khu vực.

d)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.

7.

Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

b)

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

Chiến đầu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

8.

Nội dung, quan điểm tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang là gì?

a)

Tự lực tự cường dựa vào sức mình nhăm đề khai thác sức mạnh quân sự vôn có của ta.

b)

Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay.

c)

Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là truyền thông của dân tộc Việt Nam trong quá trình dựng nước và giữ nước.

d)

Tự lực tự cường dựa vào sức mình đê xây dựng, đê giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động không bị chỉ phối ràng buộc.

9.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, lấy chất lượng là chính.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, trực tiếp và đa dạng.

d)

Tuyệt đối, bao quát về mọi mặt.

10.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lây chất lượng là chính, lầy xây dựng chính trị làm cơ sở.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thể giới toàn diện hơn.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tông hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiền đâu.


d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tê đã thay đôi, có nhiều diên biên phúc tạp.

11.

Mọt trong những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

a)

Thông nhất về xây dụng chức năng, nhiệm vụ cho quân đội.

b)

Thống nhất về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, ý chí quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội, tổ chức biên chế trang bị.

c)

Thống nhất về quan điểm tư tưởng trong quân sự, nghệ thuật quân sự, phương pháp huấn luyện giáo dục.

d)

Thông nhất về xây dụng lực lượng dự bị động viên tôt.

12.

Xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

1. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dẫn rộng rãi và dẫn chủ.

2. Xây dựng bản chất giai cấp, tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tô quốc, với nhân dân

3. Có tinh thân đoàn kết quân dân, đoàn kêt nội bộ, đoàn kết quốc tê tôt.

4. Kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi...

a)

Nội dung 3 và 4 đều đúng.

b)

Nội dung 2,3 và 4 đúng.

c)

Nội dung 1 và 4 đều đúng.

d)

Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đúng:

13.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là:

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

b)

Ket hop trong xay dung hau phong voi xay dung the tran quoc phong, an ninh.

c)

Kết hợp trong phân vùng chiền lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dụng thế trận quốc phòng, an ninh.

14.

Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của Lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc.

c)

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

15.

Chọn một phương án để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: "Chiến tranh nhân dân Việt Nam là quá trình ........nhằm đánh bại ý đồ xâm lược 1 với cách mạng nước ta."

a)

Sử dụng sức mạnh quân sự được huy động trên cả nước.

b)

Sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh.

c)

Huy động lực lượng vũ trang toàn dân.

16.

Điều 13 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dụng thế trận quốc phòng, an ninh.

b)

Kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

Ket hgp trong xay dumg hau phuong voi xay dung the tran quoc phong, an ninh.

17.

Thể trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

b)

Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.

c)

Là sự tô chức, bô trí lực lượng đề phòng thủ đất nước.

d)

Là tố chức, bô trí lực lượng vũ trang trong ý đô chiên lược.

18.

Xây dựng Quân đội theo hướng tinh nhuệ được thể hiện trên các nội dung nào sau đây?

a)

Tinh nhuệ về chính trị, tự tưởng, tổ chức.

b)

Tinh nhuệ vệ chính trị, tổ chức, cách đánh.

c)

Tinh nhuệ về chính trị, tổ chức, kỹ chiến thuật.

d)

Tinh nhuệ về chính tri, tổ chức, biên chế.

19.

Nêu chiên tranh xáy ra, ta đánh giá địch có điêm yêu cơ bản nào?

a)

Là cuộc chiên tranh hiêu chiên, tàn ác, sẽ bị nhân loại phản đối.

b)

Là cuộc chiến tranh xâm lược, sẽ bị thế giới lên án.

c)

Là cuộc chiền tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

d)

Là cuộc chiến tranh phi nhân đạo, sẽ bị nhân dân thê giới lên án.

20.

Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là: 1. Sự nghiệp đổi mới ở nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn. 2. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp. 3. Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp. 4. Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt.

a)

Nội dung 3 và 4 đúng.

b)

Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

c)

Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

d)

Nội dung 1, 3 và 4 đúng.

21.

Một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

1. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dẫn rộng rãi và dẫn chủ.

2. Xây dựng bản chất giai cấp, tuyệt đối trung thành với Đảng, với Tô quốc, với nhân dân

3. Có tinh thân đoàn kết quân dân, đoàn kêt nội bộ, đoàn kết quốc tê tôt.

4. Kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi...

a)

Nội dung 1,2 và 4 đều đúng.

b)

Nội dung 2, 3 và 4 đúng.

c)

Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

Tất cả nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

22.

Quan điểm "Trong xây dựng kinh tế, phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, cũng như trong củng cố quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế được Đảng ta để ra trong:

a)

Đại hội Đảng lân thứ II.

b)

Đại hội Đảng lần thứ III.

c)

Đại hội Đảng lần thứ IV.

d)

Đại hội Đảng lần thứ V.

23.

Tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân toàn diện.

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

24.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

An ninh quốc phòng được tăng cường, cùng cổ vững chắc.

c)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng an ninh ngày càng được củng cố vững chắc.

d)

Các tuyến phòng thủ chiến lược được củng cố vững chắc.

25.

Tìm nội dụng quan điểm đúng của Nghị quyết Trung ương 8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ Tô quốc trong tình hình mới?

a)

Phát triển đất nước nhanh, mạnh theo lợi thế và sức cạnh tranh từng vùng miên.

b)

Phát triển đất nước nhanh, bền vững, gắn kết chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong: đó phát triển kinh tế-xã hội là trung tâm xây dụng Đ triển văn hóa là nền tăng tinh thần, bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu thường xuyên.

c)

Phát triển, gắn kết kinh tế các vùng, miền và khu kinh tế trọng điểm then chốt.

d)

Phát triển kinh tế - xã hội và văn hóa bảo đảm là chỗ dựa vũng chắc cho quốc phòng và an ninh

26.

Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng có quy định việc Kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại.

b)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

Kết hợp trong công nghiệp, thương mại và dịch vụ; Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp; Giao thông vận tài; Thông tin và truyền thông; Xây dụng; Đầu tư, quản lý kinh tế; Giáo dục và lao động thương binh xã hội; Khoa học và công nghệ; Y tế; Quản lý tài nguyên và môi trường..

d)

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với.

27.

Một trong những phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.

c)

Xây dựng lực lượng du kích hùng hậu.

d)

Xây dựng lực lượng dân quân du kích đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng.

28.

Hãy chọn cầu đúng nhất trong những phương án sau:

a)

Bản chất của chê độ kinh tế xã hội quyết định đên bản chất của quốc phòng an ninh.

b)

Bản chất của nên quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chê độ kinh tê xã hội.

c)

Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.

29.

Một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

1. Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

2. Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thông nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

3. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thể trận chiến tranh nhân dân.

4. Cùng toàn dân xây dựng đất nước.

a)

Nội dung 1 và 4 đúng.

b)

Nôi dung 2 và 4 đều đúng.

c)

Nội dung 1, 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

30.

Một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là :

a)

Tổ chức thế trận toàn dân đánh giặc.

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

Tổ chức bố trí cách đánh giặc.

d)

Tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh nhân dân.

31.

Điều 14 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kêt hợp phát triên kinh tê - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

Kêt hợp trong thâm định các chiên lược, quy hoạch, dự án phát triên kinh tê - xã hội có liên quan đên quốc phòng.

b)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

Kệt hợp trong xây dụng hậu phương với xây dụng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

Ket hgp trong xay dung cac ving kinh te voi xay dumg the tran quoc phong, an ninh.

32.

Nếu chiên tranh xảy ra, cùng với bọn Đề quốc, lực lượng nào là đối tượng tác chiên của quân dân ta?

a)

Lực lượng khủng bỏ và xâm lược.

b)

Lực lượng phản động gây bạo loạn, lật đỗ, gây xung đột vũ trang, chiến tranh xâm lược.

c)

Lực lượng phản động bạo loạn, lật đổ và các thể lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược nước ta.

d)

Lực lượng phản động tiến hành bạo loạn, lậ

33.

Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí (1) và (2) đề làm rõ khái niệm sau: "Lực lượng vũ trang nhân dân là ....và... do Đảng lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý ".

a)

Các lực lượng vũ trang (1); bán vũ trang (2).

b)

Các tố chức vũ trang (1); bán vũ trang (2).

c)

Tiêm lực vũ trang (1); tiêm lực bán vũ trang (2).

d)

Tiềm lực quốc phòng (1); thê trận quốc phòng (2).

34.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân. Lực lượng vũ trang làm nồng cốt.

b)

Là cuộc chiên tranh toàn dân, toàn diện, lực lượng vũ trang làm nồng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Là cuộc đấu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định.

d)

Là cuộc chiến tranh cách mạng chống lại các thế lực phản cách mạng.

35.

Điều 15 Nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018) quy định kết hợp phát triền kinh tế - xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

Kệt hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu.

b)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

c)

Kết hợp trong xây dụng hậu phương với xây dụng thế trận quốc phòng, an ninh.

d)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

36.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Từng bước giải quyết các yêu cầu về cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang.

b)

Từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang.

c)

Từng bước giài quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại.

37.

Trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Củng cô kiện toàn các vùng kinh tê với xây dựng thê trận quốc phòng, an ninh.

b)

Phát huy sức mạnh chiên lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tê.

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

Cùng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

38.

Tiến hành chiến tranh xâm lược, địch sẽ có điêm mạnh nào sau đây:

1. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực

khoa học công nghệ.

2. Có khả năng về vũ khí công nghệ cao.

3. Có thê câu kêt với lực lượng phản động nội địa, thực hiện

trong đánh ra, ngoài đánh vào.

4. Có sự hậu thuân của quần đông minh hùng mạnh.

a)

Nội dung 1, 2 và 3 đúng.

b)

Nội dung 1 và 3 đúng.

c)

Nội dung 1, 3 và 4 đúng.

d)

Nội dung 1 và 2 đúng.

39.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cô quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường cùng cố quốc phòng, an ninh .

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước

40.

Quán triệt việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?

a)

Tập trung vào 3 nội dung.

b)

Tập trung vào 4 nội dung.

c)

Tập trung vào 5 nội dung.

d)

Tập trung vào 6 nội dung.

41.

Việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay nhằm mục đích gì?

a)

Thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh.

b)

Làm cho kinh tế phát triển, quốc phòng vững mạnh.

c)

Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Tăng cường nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.

42.

Tinh nhuệ về chính trị được the hiện như the nào?

a)

Kiên quyết đầu tranh với các hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

b)

Năm bắt kịp thời tình hình trong nước và quốc tế.

c)

Đúng trước tình hình chính trị phức tạp trên thể giới phải biết phân biệt đúng sai.

d)

Đứng trước điễn biển của tình hình có khả năng phân tích và kết luận chính xác đúng, sai từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó.

43.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại đáp ứng nhu cầu bảo vệ Tổ quốc.

b)

Phát huy tôt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an trong xây dựng chiên lược phòng thủ đất nước.

c)

Cân có chiên lược đào tạo, bôi dưỡng nguôn nhân lực đáp ứng nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tô quốc.

d)

Tổ chức biên chế, bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phỏng thủ đất nước.

44.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

Xây dụng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

Cùng cô kiện toàn các vùng kinh tê với xây dựng thê trận quốc phòng, an ninh.

45.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yêu diễn ra trên các lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Các ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

Các ngành giao thông vận tải, bưu điện, y tế, khoa học - công nghệ, giáo dục và xây dựng cơ bản.

d)

Các ngành, các lĩnh vực kinh tế nhà nước chủ yếu.

46.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Tăng cường củng cô quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

b)

Củng cố kiện toàn các vùng kinh tê với xây dựng thê trận quốc phòng, an ninh.

c)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ni

d)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

47.

Hãy chọn cụm từ đúng nhất tượng ứng vị trí (1) và (2) trong câu nói sau: "Trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta đã xác định để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiế mạng Việt Nam, chùng ta phải: ......(1)... ....với....(2)... .....trong một chính thê thông nhất.

a)

Kết hợp chiến đấu và sẵn sảng chiến đầu, xây dựng đất nước (1); kêt hợp phát triên kinh tê - xã hội (2).

b)

Kết hợp phát triên kinh tê - xã hội (1); xây dựng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thô (2).

c)

Kinh tê, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội(1); độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thô (2).

d)

Kêt hợp phát triên kinh tê - xã hội (1); tăng cường củng cổ quốc phòng, an ninh (2).

48.

Chính xác Ăng-ghen đã nói như thế nào?

a)

. "Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế".

b)

"Băn chất xã hội của chiến tranh quyết định bản chất xã hội của nền kinh tế".

c)

"Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết định thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế.

d)

"Bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính tri, quân sự, văn

49.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng trong nông, lâm, ngư nghiệp nhằm bảo đảm vấn đề gì?

a)

Bảo đảm nhu cầu lương thực, thực phẩm nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng của xã hội.

b)

Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.

c)

Bảo đảm thắng lợi cho công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn hiện nay.

d)

Bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn góp phần tạo thể trận phòng thủ vững chắc.

50.

"Kêt hợp găn việc động viên đưa dân ra lập nghiệp ở các đảo đê xây dựng các làng xã, huyện đào vững mạnh với chú trọng đầu tư xây dụng phát triên các hợp tác xã, đội tâu thuyên đánh cá xa bờ, xây dựng lực lượng tự vệ, dân quân biên đảo..." là nội dung kêt hợp kinh tê -xã hội với tăng cường củng cô quốc phòng, an ninh trong các ngành, linh vực kinh tế nào ?

a)

Trọng xây dựng cơ bản.

b)

Trong công nghiệp.

c)

Trong nông, lâm, ngư nghiệp

d)

Trong giao thông, vận tải

51.

Trong cuộc kháng chiên chông Mỹ, cứu nước(1954-1975), kêt hợp phát triên kinh tê với tăng cường củng cô quốc phòng an ninh đã được Đảng ta chỉ đạo như thê nào?

a)

Kêt hợp tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm đề củng cô cho quôc phòng

b)

Xây dụng, phát triển xã hội mới, nền kinh tế mới, văn hóa mới, đồng thời chăm lo củng cố quốc phòng.

c)

Thực hiện ở hai miền Nam , Bắc, ở mỗi miền với nội dung và hình thức thích hợp để tạo sức mạnh tổng hợp.

d)

Triển khai trên qui mô rộng lớn.

52.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), thực hiện việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, trương nào sau đây:

a)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.

b)

Vừa thực hiện phát triển kinh tế ở địa phương, vừa tiến hành chiến tranh rộng khắp.

c)

Xây dựng làng kháng chiến.

d)

Tất cả phương án trên.

53.

" Khi xây dựng bất cứ công trình nào, ở đâu, quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ được cả cho quốc phòng, an nin chiên và phòng thủ dân sự " là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

Trong khoa học công nghệ.

b)

. Trong phát triên công nghiệp.

c)

Trong giao thông vận tải.

d)

Trong xây dựng cơ bản.

54.

Cuộc kháng chiến chống quân Tổng lần thứ nhất do ai lãnh đạo và vào năm nào?

a)

Đinh Tiên Hoàng, năm 981.

b)

Ngô Quyền, năm 981.

c)

Lê Hoàn, năm 981.

d)

Lý Thường Kiệt, năm 938.

55.

Cuộc kháng chiến chống quân Tổng lần thứ 2 do ai lãnh đạo và vào giai đoạn nào?

a)

Lý Thường Kiệt, giai đoạn 1075 - 1077

b)

. Đinh Tiên Hoàng, giai đoạn 981 - 1012.

c)

Ngô Quyền, giai đoạn 938 - 981.

d)

Lê Hoàn, giai đoạn 981 - 1012.

56.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ nhất vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

Năm 1258; 3 vạn.

b)

Năm 1225; 30 vạn.

c)

Năm 1285;50 vạn.

d)

Năm 1252; 60 vạn.

57.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

. Năm 1225; 3 vạn.

b)

. Năm 1285; 30 vạn.

c)

Năm 1285; 60 vạn.

d)

Năm 1285; 40 vạn.

58.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

Giai đoạn 1287 - 1288; 50 vạn.

b)

Giai đoạn 1287 - 1288; 60 vạn.

c)

Giai đoạn 1287 - 1289; 40 vạn.

d)

Giai đoạn 1286- 1287; 30 vạn.

59.

Trong kháng chiến chống Mỹ, loại hình chiến dịch phòng ngự (Quảng Bình) diễn ra vào thời gian nào?

a)

Năm 1974-1975.

b)

Năm 1972.

c)

Năm 1972-1973.

d)

Năm 1973.

60.

Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình nghệ thuật quân sự nào?

a)

Chiến dịch phản công.

b)

Chiến dịch tiến công.

c)

Chiến dịch phòng ngự.

d)

Chiến dịch phòng ngự, phần công.

61.

Chủ nghĩa Mác -Lê nin có những ảnh hưởng nào tới nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

Là chủ trương, đường lối quân sự phù hợp nhất, sát thực nhất đối với cách mạng Việt Nam.

b)

Là học thuyết quân sự đúng đăn, khoa học nhất để Việt Nam sử dụng trong chiên tranh bảo vệ Tô quốc.

c)

. Là nền tảng tư tưởng, là cơ sở cho Đảng ta định ra đường lôi quân sự trong khởi nghĩa và chiên tranh ở Việt Nam.

d)

. Là lý luận kinh điển về nghệ thuật quân sự, tư liệu tham khảo cho tư tưởng quân sự Việt Nam.

62.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là gì?

a)

. Chủ động đánh địch khi chúng có mưu đồ xâm lược, chặn địch ngay từ biên giới. -

b)

. Dụ địch vào sâu trong nội địa, đánh vào sự chủ quạn, hiểu thắng của chúng.

c)

Tích cực chủ động tiến công, liên tục tiến công từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.

d)

Chủ động phòng ngự, tạo thời cơ bao vậy chia cắt chúng để tiêu diệt, giành thắng lợi.

63.

Trong cuộc kháng chiên chông Nguyên Mông thời Trân, đã thực hiện kê sách đánh giặc như thê nảo?

a)

. Khôn khéo, mềm deo, linh hoạt.

b)

Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi hiềm yếu của kẻ thù.

c)

Tiền công liên tục vào hậu phương địch.

d)

. Phân tán lực lượng, tránh thế mạnh, đánh vào sau lưng địch

64.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân.

b)

Từ tưởng chỉ đạo tác chiến của Hồ Chí Minh.

c)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam

65.

"Xắc định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến", Đảng ta đã xác định đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia vào nào?

a)

Tháng 9 năm 1945.

b)

Tháng 9 năm 1946.

c)

Tháng 9 năm 1954.

d)

Tháng 9 năm 1955.

66.

Bảo vệ an ninh quốc gia có lĩnh vực nào là cốt lõi, xuyên suốt?

a)

. Lĩnh vực an ninh kinh tế và xã hội

b)

Lĩnh vực Chính trị

c)

Lĩnh vực Quốc phòng. an ninh

d)

Lĩnh vực An ninh đồi ngoại

67.

Sau cách mạng tháng tám chúng ta xác định kẻ thù "nguy hiểm, trực tiếp" của cách mạng là những đối tượng nào?

a)

Thực dân Pháp là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của Cách mạng Việt Nam.

b)

. Thực dân Pháp, phát xít Nhật là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

c)

Thực dân Pháp, phát xít Nhật, quân Tường là kê thủ trực tiếp, nguy hiêm của cách mạng Việt Nam.

d)

Thực dân Pháp, quân Tàu Tưởng là kẻ thù trực tiếp, nguy hiêm của cách mạng Việt Nam.

68.

Một trong những nội dung bải học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

a)

Vận dụng các hình thức chiền thuật vào các trận chiến đấu.

b)

. Quán triệt các loại hình tác chiến trong một chiến dịch

c)

Vận dụng các hình thức và quy mô lực lượng tham gia trong các trận chiên đầu.

d)

Nghệ thuật tạo sức mạnh tông hợp bằng lực, thế, thời và mưu kê.

69.

Trong nội dung nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên, tư tưởng xuyên suốt trong đấu tranh ngoại giao là :

a)

. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc; kết hợp với tiến công địch toàn diện.

b)

. Giữ vũng nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với mặt trận quân sự, kêt thúc chiên tranh càng sớm càng tốt.

c)

Giữ vững quyền chủ động, tiên công địch liên tục tạo điều kiện cho quân sự.

d)

Giữ vững quyền bình đăng, kêt hợp nhiều mặt trận, quân sự có vai trò quyết định.

70.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, gồm những bộ phận hợp thành nào?

a)

Chiến lược, chiến dịch tác chiến trên bộ và trên biển.

b)

Chiên lược quân sự, nghệ thuật chiên dịch và chiên thuật

c)

Chiên lược, chiên dịch tiên công và tác chiên phòng ngự.

d)

Chiến lược, nghệ thuật chiến dịch tiến công và phòng ngự, kỹ thuật bộ binh.