wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân loại về lao động, yếu tố nào thuộc về lao động của con người?

a)

Bác cơm vợ nấu và lao động

b)

Lao động nghề nghiệp

c)

Sự cộng hưởng giữa khách quan và chủ động vào bộ óc con người

d)

Thế giới khách quan

2.

Theo cách phân loại về lao động, yếu tố nào thuộc về lao động của con người?

a)

Bác cơm vợ nấu và lao động

b)

Lao động nghề nghiệp

c)

Sự cộng hưởng giữa khách quan và chủ động vào bộ óc con người

d)

Thế giới khách quan

3.

Những yếu tố nào cấu thành nên những yếu tố nào?

a)

Bác cơm vợ nấu và lao động

b)

Lao động nghề nghiệp

c)

Sự cộng hưởng giữa khách quan và chủ động vào bộ óc con người

d)

Thế giới khách quan

4.

Phân biệt, khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin tại con người thành:

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

5.

Phân biệt, khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin tại con người thành:

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

6.

Đối tượng lao động, khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin tại con người thành:

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

7.

Trong quá trình của nhân loại, sự vật hiện thực khách quan nào là trực tiếp và quan trọng nhất đối với con người?

a)

Lao động thuộc về bản chất, khởi nguồn

b)

Bản năng thuộc về bản chất, bộ óc con người và giới tự nhiên

8.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về phân anh như thế nào?

a)

Phân anh là thuộc tính của bộ óc người và giới tự nhiên

b)

Phân anh là thuộc tính của bộ óc người và giới tự nhiên

9.

Which of the following statements best describes the nature of consciousness?

a)

Consciousness is a product of all living things, regardless of their nature.

b)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the objective world.

c)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the subjective world.

d)

Consciousness is a product of the brain, reflecting both the objective and subjective world.

10.

Which of the following statements best describes the nature of consciousness?

a)

Consciousness is a product of all living things, regardless of their nature.

b)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the objective world.

c)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the subjective world.

d)

Consciousness is a product of the brain, reflecting both the objective and subjective world.

11.

Which of the following statements best describes the nature of consciousness?

a)

Consciousness is a product of all living things, regardless of their nature.

b)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the objective world.

c)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the subjective world.

d)

Consciousness is a product of the brain, reflecting both the objective and subjective world.

12.

Which of the following statements best describes the nature of consciousness?

a)

Consciousness is a product of all living things, regardless of their nature.

b)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the objective world.

c)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the subjective world.

d)

Consciousness is a product of the brain, reflecting both the objective and subjective world.

13.

Which of the following statements best describes the nature of consciousness?

a)

Consciousness is a product of all living things, regardless of their nature.

b)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the objective world.

c)

Consciousness is a product of the brain, reflecting the subjective world.

d)

Consciousness is a product of the brain, reflecting both the objective and subjective world.

14.

According to the definition of dialectical materialism, what is the relationship between matter and consciousness?

a)

Absolutely deny the role of consciousness, only matter exists.

b)

Affirm that consciousness is the product of matter, and matter exists independently of consciousness.

c)

Affirm that consciousness is the product of matter, and matter and consciousness interact with each other.

d)

Affirm that consciousness is the product of matter, and matter and consciousness are completely separate from each other.

15.

Quan điểm nào cho rằng phản ánh là quá trình con người tái hiện lại hình ảnh của sự vật hiện tượng một cách khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật cũ

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

16.

Đâu là đặc điểm của phản ánh?

a)

Phản ánh là đặc tính chung của mọi vật chất

b)

Phản ánh là đặc trưng của con người

c)

Phản ánh là đặc trưng của động vật

d)

Phản ánh là đặc trưng của thực vật

17.

Đâu là đặc điểm của phản ánh?

a)

Phản ánh là đặc tính chung của mọi vật chất

b)

Phản ánh là đặc trưng của con người

c)

Phản ánh là đặc trưng của động vật

d)

Phản ánh là đặc trưng của thực vật

18.

Quá trình tác động giữa thế giới vật chất với bộ óc con người tạo ra thành thực phản ánh gì?

a)

Phản ánh giác quan

b)

Phản ánh vĩ học

c)

Phản ánh động vật

d)

Phản ánh sáng tạo

19.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh giác quan

b)

Phản ánh vĩ học

c)

Phản ánh động vật

d)

Tính sáng tạo

20.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng phản ánh ý thức có các hình thức phản ánh nào?

a)

Tính sáng tạo

b)

Phản ánh vĩ học

c)

Phản ánh động vật

d)

Tính kích thích

21.

Trong hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

Phản ánh giác quan

b)

Phản ánh vĩ học

c)

Phản ánh động vật

d)

Tính sáng tạo

22.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

Phản ánh giác quan

b)

Phản ánh vĩ học

c)

Phản ánh động vật

d)

Tính sáng tạo

23.

Vật chất quyết định ý thức, nhưng ý thức cũng có vai trò tác động trở lại vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

24.

Theo quan điểm của mình về vận động của Angghen, hình thức vận động cao nhất là gì?

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động vật lý

25.

Theo quan điểm của mình về vận động của Angghen, hình thức vận động thấp nhất là gì?

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động vật lý

26.

Theo quan điểm của nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Có ba chiều

b)

Mang tính khách quan

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Tất cả các đáp án

27.

Cảm nhận bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Cảm giác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

29.

Cảm nhận bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Quan điểm nào cho rằng ý thức cũng có khả năng tác động trở lại đối với vật chất, sinh ra và không có sự tác động trở lại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

31.

Quan điểm nào cho rằng vận động là thuộc tính vốn có của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hai mặt đối lập có thể chuyển hóa cho nhau trong những điều kiện nào?

a)

Chỉ một mặt đối lập chuyển hóa thành mặt đối lập kia

b)

Hai mặt đối lập chuyển hóa cho nhau trong điều kiện nhất định

c)

Hai mặt đối lập không bao giờ chuyển hóa cho nhau

d)

Hai mặt đối lập chuyển hóa cho nhau trong mọi điều kiện

33.

Phép biện chứng chất của C.Mác khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là bất động

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

d)

Chủ nghĩa duy tâm là đúng đắn

34.

Trong hình thái cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tên gọi của hình thái đó là gì?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

35.

Vận động là gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của vật thể

b)

Sự thay đổi của vật chất nói chung

c)

Sự thay đổi của ý thức

d)

Sự thay đổi của tư duy

36.

Quan điểm nào cho rằng vận động là thuộc tính của mọi vật thể trong vũ trụ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

37.

Phép biện chứng chất của vận động, làm mấy hình thức cơ bản?

a)

3 hình thức

b)

4 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

38.

Hình thức vận động nào đặc trưng cho xã hội loài người?

a)

Vận động học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động hóa học

39.

Phép biện chứng chất của C.Mác khẳng định điều gì?

a)

Vật chất là bất động

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

d)

Chủ nghĩa duy tâm là đúng đắn

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hai mặt đối lập có thể chuyển hóa cho nhau trong những điều kiện nào?

a)

Chỉ một mặt đối lập chuyển hóa thành mặt đối lập kia

b)

Hai mặt đối lập chuyển hóa cho nhau trong điều kiện nhất định

c)

Hai mặt đối lập không bao giờ chuyển hóa cho nhau

d)

Hai mặt đối lập chuyển hóa cho nhau trong mọi điều kiện

41.

Chỉ ra đặc điểm của sự vật hiện theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

a)

Tất cả các sự vật, hiện tượng đều mang tính khách quan.

b)

Tất cả các sự vật, hiện tượng đều mang tính chủ quan.

c)

Tất cả các sự vật, hiện tượng đều mang tính ngẫu nhiên.

d)

Tất cả các sự vật, hiện tượng đều mang tính chủ quan và khách quan.

42.

Nhận thức động vật và nhận thức của người được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động thực tiễn của người.

b)

Hoạt động thực tiễn của động vật.

c)

Hoạt động thực tiễn của cây, thực vật.

d)

Hoạt động thực tiễn của con người.

43.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng nguồn gốc của ý thức của con người là gì?

a)

Xã hội, lịch sử, lao động.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Tính chủ quan của ý thức con người.

d)

Ý thức có trước, vật chất sau, vật chất quyết định ý thức.

44.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng ý thức của con người không thể tách rời hoạt động thực tiễn của con người, vậy ý thức của con người là gì?

a)

Xã hội, lịch sử, lao động.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Tính chủ quan của ý thức con người.

d)

Ý thức có trước, vật chất sau, vật chất quyết định ý thức.

45.

Trong hoạt động nhận thức và tư duy, phải lưu ý tính khách quan trong nhận thức, vậy yếu tố nào sau đây quyết định và chi phối nhận thức của con người?

a)

Xã hội, lịch sử, lao động.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Tính chủ quan của ý thức con người.

d)

Ý thức có trước, vật chất sau, vật chất quyết định ý thức.

46.

Trong hoạt động nhận thức và tư duy, phải lưu ý tính năng động chủ quan được rút ra từ nội dung và bản chất của ý thức qua yếu tố nào sau đây?

a)

Vật chất có trước, vật chất sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Tính chủ quan của ý thức con người.

d)

Xã hội, lịch sử, lao động.

47.

Which of the following is not a characteristic of living things?

a)

Living things have metabolism.

b)

Living things have the ability to reproduce.

c)

Living things have the ability to move.

d)

Living things do not have metabolism.

48.

Which of the following is not a characteristic of living things?

a)

Living things have metabolism.

b)

Living things have the ability to reproduce.

c)

Living things have the ability to move.

d)

Non-living things do not have metabolism.

49.

Which of the following is not a characteristic of living things?

a)

Living things have metabolism.

b)

Living things have the ability to reproduce.

c)

Living things have the ability to move.

d)

Non-living things do not have metabolism.

50.

According to the theory of evolution, which of the following is not a principle of evolution?

a)

The principle of inheritance and variation.

b)

The principle of natural selection.

c)

The principle of adaptation.

d)

The principle of mutation.

51.

According to the theory of evolution, which of the following is not a principle of evolution?

a)

The principle of inheritance and variation.

b)

The principle of natural selection.

c)

The principle of adaptation.

d)

The principle of mutation.

52.

According to the theory of evolution, which of the following is not a principle of evolution?

a)

The principle of inheritance and variation.

b)

The principle of natural selection.

c)

The principle of adaptation.

d)

The principle of mutation.

53.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu để phân loại các nhóm tuổi của quần thể người?

a)

Áp dụng tiêu chuẩn của các tổ chức quốc tế.

b)

Áp dụng tiêu chuẩn của các nhà nghiên cứu trong nước.

c)

Chia nhóm tuổi thành nhóm trẻ em, nhóm người trưởng thành, nhóm người già.

d)

Chia nhóm tuổi thành nhóm trẻ em, nhóm người già.

e)

Chia nhóm tuổi thành nhóm người trưởng thành, nhóm người già.

54.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?

a)

Phạm trù chỉ tác động qua lại hay giữa các sự vật, hiện tượng gây ra một sự biến đổi nhất định.

b)

Là một sự kiện trong sinh ra sự vật hiện tượng khác.

c)

Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện.

d)

Là một sự kiện xảy ra sau sự kiện khác.

e)

Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân sinh ra.

55.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, kết quả của sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Điều kiện

d)

Biến đổi

e)

Phản ánh

56.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đâu là quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Một nguyên nhân chỉ có thể sinh ra một kết quả tương ứng.

b)

Một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả khác nhau, tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể.

c)

Một kết quả chỉ có thể do một nguyên nhân sinh ra.

d)

Một kết quả không thể do nhiều nguyên nhân sinh ra.

e)

Một nguyên nhân không thể sinh ra kết quả nào.

57.

Phủ định biện chứng là gì?

a)

Do tính chất khách quan của quy luật, sự vật hiện tượng sẽ được phủ định.

b)

Do tính chất khách quan của quy luật, sự vật hiện tượng sẽ được phủ định và thay thế bằng sự vật hiện tượng khác.

c)

Do tính chất chủ quan của con người, sự vật hiện tượng sẽ được phủ định.

d)

Do tính chất chủ quan của con người, sự vật hiện tượng sẽ được phủ định và thay thế bằng sự vật hiện tượng khác.

e)

Do tính chất khách quan của quy luật, sự vật hiện tượng sẽ được phủ định và thay thế bằng sự vật hiện tượng khác, qua đó phát triển và tiến bộ.

58.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi nguyên nhân đều có kết quả, và không có một kết quả nào lại không có nguyên nhân.

b)

Mỗi nguyên nhân đều có kết quả, và có thể có nhiều nguyên nhân sinh ra một kết quả.

c)

Một kết quả có thể do nhiều nguyên nhân sinh ra.

d)

Một nguyên nhân chỉ có thể sinh ra một kết quả.

e)

Một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả khác nhau, tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể.

59.

Theo cách phân loại về tính chất, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Luận điểm về sự vật hiện tượng, luận điểm về bản chất sự vật hiện tượng

b)

Luận điểm về sự vật hiện tượng, luận điểm về bản chất sự vật hiện tượng, luận điểm về phạm vi, luận điểm về tính chất sự vật hiện tượng

c)

Luận điểm về sự vật hiện tượng, luận điểm về bản chất sự vật hiện tượng, luận điểm về phạm vi, luận điểm về tính chất sự vật hiện tượng, luận điểm về phương pháp

60.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Giải thích và dự đoán sự vật hiện tượng, luận điểm và luận thuyết là hai cái riêng

b)

Mỗi luận điểm là một chứng minh mới về cái riêng

c)

Giải thích và dự đoán sự vật hiện tượng, luận điểm và luận thuyết là hai cái riêng, luận điểm và luận thuyết là chúng chuyển đổi cho nhau

61.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Giải thích và dự đoán sự vật hiện tượng, luận điểm và luận thuyết là hai cái riêng

b)

Mỗi luận điểm là một chứng minh mới về cái riêng

c)

Giải thích và dự đoán sự vật hiện tượng, luận điểm và luận thuyết là hai cái riêng, luận điểm và luận thuyết là chúng chuyển đổi cho nhau

d)

Giải riêng rẽ từng luận điểm

62.

Câu nào sau đây là đúng về việc chứng minh một luận điểm có thể có chung các luận cứ?

a)

Các luận cứ khác nhau, quan hệ logic giữa các luận cứ không giống nhau

b)

Không có các luận cứ khác nhau, quan hệ logic giữa các luận cứ giống nhau

c)

Các luận cứ giống nhau, quan hệ logic giữa các luận cứ giống nhau

63.

Câu ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ một luận điểm về cái riêng và cái chung?

a)

Mỗi cái riêng là một cái chung

b)

Mỗi cái riêng là một bộ phận của cái chung

c)

Cái chung luôn tồn tại trong cái riêng, cái riêng tồn tại không độc lập mà quan hệ qua lại với cái chung

64.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong hoạt động nhận thức, cần phải xác định phạm vi đặc điểm của cái chung trước khi xác định cái riêng

b)

Cần phải phân biệt rõ cái chung và cái riêng, cái riêng phải phụ thuộc vào cái chung

c)

Cái riêng phải phụ thuộc vào cái chung, cái riêng và cái chung có thể chuyển hóa lẫn nhau

65.

Tính khách quan của quy luật là gì?

a)

Tồn tại ngoài ý muốn của con người.

b)

Tồn tại ngoài ý thức của con người.

c)

Tồn tại ngoài ý chí của con người.

d)

Tồn tại ngoài ý thức và ý chí của con người.

66.

Đâu là biểu hiện của tính khách quan của quy luật?

a)

Phát hiện ra quy luật, con người có thể vận dụng quy luật vào thực tiễn để cải tạo thế giới khách quan.

b)

Phát hiện ra quy luật, con người có thể vận dụng quy luật vào thực tiễn để cải tạo thế giới chủ quan.

c)

Phát hiện ra quy luật, con người có thể vận dụng quy luật vào thực tiễn để cải tạo thế giới khách quan và chủ quan.

d)

Phát hiện ra quy luật, con người có thể vận dụng quy luật vào thực tiễn để cải tạo thế giới tự nhiên.

67.

Liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là gì?

a)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, không có mối liên hệ nào với nhau.

b)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, có mối liên hệ với nhau.

c)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, có mối liên hệ với nhau.

d)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, không có mối liên hệ với nhau.

68.

Học thuyết về mối liên hệ phổ biến của các sự vật, hiện tượng là gì?

a)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, không có mối liên hệ nào với nhau.

b)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, có mối liên hệ với nhau.

c)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, không có mối liên hệ với nhau.

d)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, có mối liên hệ với nhau.

69.

Phép biện chứng duy vật về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là gì?

a)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, không có mối liên hệ nào với nhau.

b)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, có mối liên hệ với nhau.

c)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, không có mối liên hệ với nhau.

d)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, có mối liên hệ với nhau.

70.

Phép biện chứng duy vật về mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là gì?

a)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, không có mối liên hệ nào với nhau.

b)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, có mối liên hệ với nhau.

c)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại không độc lập, không có mối liên hệ với nhau.

d)

Các sự vật, hiện tượng đều tồn tại độc lập, có mối liên hệ với nhau.

71.

Cái quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các mối liên hệ giữa các hiện tượng là gì?

a)

Phải xuất phát từ các điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của nó.

b)

Không quan tâm đến các điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của nó.

c)

Không quan tâm đến quá trình phát triển của sự vật.

d)

Không quan tâm đến các mối liên hệ liên quan của sự vật.

72.

Trong học tập, động nhận thức và thực tiễn, quan điểm nào là yêu cầu như thế nào?

a)

Phải xuất phát từ các điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của nó.

b)

Không quan tâm đến các điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của nó.

c)

Không quan tâm đến quá trình phát triển của sự vật.

d)

Không quan tâm đến các mối liên hệ liên quan của sự vật.