wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây mô tả đúng nhất về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tác động qua lại lẫn nhau, không có cái nào quyết định cái nào.

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

2.

Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất thì điều gì xảy ra?

a)

Quan hệ sản xuất sẽ lỗi thời, lạc hậu so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất sẽ thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Xuất hiện sự trì trệ trong sản xuất.

d)

Xuất hiện sự đối lập giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

3.

Khi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất diễn ra mâu thuẫn, gây kết thúc dẫn đến vấn đề gì?

a)

Quan hệ sản xuất sẽ được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất.

b)

Xuất hiện sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Xuất hiện sự trì trệ trong sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất lỗi thời, lạc hậu so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

4.

Để khắc phục tình trạng trên, cần phải thực hiện điều gì?

a)

Trường hợp lực lượng phát triển dẫn đến sự thay đổi quan hệ sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất phải được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất phải thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

5.

Hãy chỉ ra mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong phương thức sản xuất.

a)

Là mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.

b)

Là mối quan hệ giữa người sản xuất và vật chất.

c)

Là mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau và hình thức tổ chức sản xuất.

d)

Là mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

6.

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất dẫn kết quả gì?

a)

Là mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau và hình thức tổ chức sản xuất.

b)

Là mối quan hệ giữa người sản xuất và vật chất.

c)

Là mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Là mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.

7.

Hãy chỉ ra các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến lực lượng sản xuất.

a)

Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật.

b)

Trình độ phát triển của lao động.

c)

Trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

d)

Trình độ phát triển của sản xuất hàng hóa.

8.

Hãy chỉ ra các yếu tố ảnh hưởng gián tiếp đến lực lượng sản xuất.

a)

Lực lượng sản xuất quyết định trực tiếp với lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định trực tiếp với lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất tác động gián tiếp đến lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất không liên quan đến lực lượng sản xuất.

9.

Hãy chỉ ra đặc điểm nổi bật quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

a)

a. Quan hệ sản xuất luôn thúc đẩy lực lượng sản xuất.

b)

b. Quan hệ sản xuất luôn tồn tại phù hợp với lực lượng sản xuất.

c)

c. Quan hệ sản xuất thúc đẩy và không kìm hãm lực lượng sản xuất.

d)

d. Quan hệ sản xuất thúc đẩy hoặc kìm hãm lực lượng sản xuất.

10.

Quan hệ sản xuất bao gồm các mặt nào?

a)

Các quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Các quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.

c)

Các quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

11.

Đối với xã hội loài người, xã hội loài người chỉ tồn tại khi sản xuất tiếp tục phát triển.

a)

Các phương thức sản xuất.

b)

Các quan hệ sản xuất.

c)

Các lực lượng sản xuất.

d)

Các hình thức sản xuất.

12.

Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ đâu?

a)

Mệnh lệnh hành chính của nhà nước là yếu tố quyết định.

b)

Tư phát triển đồng thời lực lượng sản xuất và phương tiện lao động.

c)

Tư phát triển đồng thời lực lượng sản xuất và lao động.

d)

Mọi sắc thái mới trên bàn đồng.

13.

Trong thực tiễn, muốn xóa bỏ mọi bất công xã hội, cần phải bắt đầu từ đâu?

a)

Mệnh lệnh hành chính của nhà nước là yếu tố quyết định.

b)

Tư muốn giải quyết, cần sự của người sản xuất.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Mọi sắc thái mới trên bàn đồng.

14.

Trong các quy luật kinh tế, quy luật nào là quy luật cơ bản chi phối các quy luật khác trong nền sản xuất xã hội?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật phân phối

d)

Quy luật sản xuất và phát triển lực lượng sản xuất

15.

Quy luật nào là quy luật cơ bản, kiến trúc thượng tầng của xã hội trong nền sản xuất xã hội?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật phân phối

d)

Quy luật sản xuất và phát triển lực lượng sản xuất

16.

Theo học thuyết Mác-Lênin, khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ hệ thống sản xuất, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ hệ thống quan hệ sản xuất xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng, hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ hệ thống sản xuất, máy móc, phương tiện để sản xuất

17.

Theo học thuyết Mác-Lênin, cơ sở hạ tầng xã hội dùng để chỉ những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ hệ thống sản xuất, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ hệ thống quan hệ sản xuất xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng, hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ hệ thống sản xuất, máy móc, phương tiện để sản xuất

18.

Khái niệm kiến trúc thượng tầng của xã hội dùng để chỉ yếu tố nào?

a)

Toàn bộ hệ thống sản xuất, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ hệ thống quan hệ sản xuất xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng, hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ các quan hệ xã hội, các thiết chế xã hội, các hình thức ý thức xã hội

d)

Toàn bộ hệ thống sản xuất, máy móc, phương tiện để sản xuất

19.

Theo học thuyết Mác-Lênin, những quan hệ nào thuộc phạm trù nào?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Tồn tại xã hội

20.

Quan hệ sản xuất giữ vai trò đặc trưng cho chế độ kinh tế thuộc phạm trù nào của xã hội?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

21.

Cơ sở hạ tầng xã hội trực thuộc dạng nào của điện khí hóa, phương tiện nào của đời sống xã hội?

a)

Phương điện khí hóa là phương tiện điều chỉnh xã hội

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

22.

What is the relationship between the rule of law and the relationship between the number of people and the level of social awareness?

a)

The rule of law is always associated with the level of social awareness.

b)

The rule of law is not always associated with the level of social awareness.

c)

The rule of law is only associated with the level of social awareness in some cases.

d)

The rule of law is never associated with the level of social awareness.

23.

Which of the following statements is correct about the role of the state apparatus in society?

a)

The state apparatus is the main force in society.

b)

The state apparatus is not the main force in society.

c)

The state apparatus is only the main force in some cases.

d)

The state apparatus is never the main force in society.

24.

Is social awareness always associated with social existence?

a)

Social awareness is always associated with social existence.

b)

Social awareness is not always associated with social existence.

c)

Social awareness is only associated with social existence in some cases.

d)

Social awareness is never associated with social existence.

25.

What is the impact of social awareness on social existence?

a)

Always acts in a positive direction.

b)

Always acts in a negative direction.

c)

Acts in both positive and negative directions.

d)

Acts in a neutral direction.

26.

What is the nature of the relationship between the superstructure and the base in society?

a)

The superstructure always has a decisive role in society.

b)

The base always has a decisive role in society.

c)

The superstructure and the base have a mutual influence in society.

d)

The superstructure and the base have no relationship in society.

27.

Which of the following statements is correct about the role of the state apparatus in society?

a)

The state apparatus is the main force in society.

b)

The state apparatus is not the main force in society.

c)

The state apparatus is only the main force in some cases.

d)

The state apparatus is never the main force in society.

28.

Quy luật cơ bản quy định quá trình vận động và phát triển của xã hội là gì?

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật tồn tại xã hội, quy định thực xã hội

c)

Quy luật sản xuất

29.

Nhân tố nào giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật sản xuất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật tồn tại xã hội, quy định thực xã hội

30.

Trong quá trình sản xuất, cái gì giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật sản xuất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật tồn tại xã hội, quy định thực xã hội

31.

Nhân tố nào giữ vai trò quyết định đối với sự phân phối sản phẩm lao động?

a)

Quy luật sản xuất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật tồn tại xã hội, quy định thực xã hội

32.

Trong quá trình sản xuất, cái gì giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật sản xuất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật tồn tại xã hội, quy định thực xã hội

33.

Trong quá trình sản xuất, quan hệ nào thể hiện chặt chẽ về quy mô của cái vật chất giữa các đơn vị sản xuất?

a)

Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ về tổ chức sản xuất và quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

34.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về xã hội là gì?

a)

Nhân tố kinh tế giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển của xã hội

b)

Tiến trình phát triển của xã hội là do các quy định về chính trị, xã hội

c)

Quy luật sản xuất

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật nào giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển của xã hội?

a)

Quy luật sản xuất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật tồn tại xã hội, quy định thực xã hội

d)

Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải được tiến hành trên cơ sở sản xuất

36.

Sự thay đổi xã hội phải tiến hành các phương thức sản xuất, các hành vi xã hội, các quá trình đổi mới, quá trình phát triển xã hội phải tiến hành trên cơ sở sản xuất?

a)

Mong muốn chủ quan của các cá nhân, các tổ chức xã hội và các quá trình phát triển xã hội

b)

Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải được tiến hành trên cơ sở sản xuất

37.

According to Marxism-Leninism, what is the basic factor that determines the nature of society?

a)

The level of development of the productive forces.

b)

The level of development of the superstructure.

c)

The level of development of the ruling class.

d)

The level of development of the working class.

38.

The basic difference between humans and animals is:

a)

Humans have intelligence and consciousness.

b)

Humans have labor and tools.

c)

Humans have social relationships.

d)

Humans have the ability to develop society.

39.

The most basic feature of labor is:

a)

Labor creates material wealth.

b)

Labor creates spiritual wealth.

c)

Labor creates both material and spiritual wealth.

d)

Labor is the basis for the development of society.

40.

In the process of building socialism, before building the superstructure, what must be done first?

a)

Build the material and technical foundation.

b)

Build the superstructure.

c)

Build the social consciousness.

d)

Build the cultural foundation.

41.

According to Marxism-Leninism, the most typical manifestation of social consciousness is:

a)

Ideology.

b)

Political consciousness.

c)

Legal consciousness.

d)

Cultural consciousness.

42.

To build socialism, what is the most important thing to do first?

a)

Build the material and technical foundation.

b)

Build the superstructure.

c)

Build the social consciousness.

d)

Build the cultural foundation.

43.

According to P.A. Sorokin, what is the main difference between the French and English revolutions?

a)

The role of the masses in the revolution.

b)

The role of the ruling class in the revolution.

c)

The role of the intellectuals in the revolution.

d)

The role of the clergy in the revolution.

44.

What is the basis for the direct productive force in the 21st century?

a)

The result of scientific and technological progress.

b)

The result of social consciousness.

c)

The result of social practice.

d)

The result of social existence.

45.

What is the main content of the concept of social existence?

a)

The totality of material conditions of society.

b)

The totality of spiritual conditions of society.

c)

The totality of social relations.

d)

The totality of social consciousness.

46.

What is the main content of the concept of social consciousness?

a)

The totality of material conditions of society.

b)

The totality of spiritual conditions of society.

c)

The totality of social relations.

d)

The totality of social existence.

47.

What is the main content of the concept of social relations?

a)

The totality of material conditions of society.

b)

The totality of social relations.

c)

The totality of social consciousness.

d)

The totality of social existence.

48.

What is the main content of the concept of social existence?

a)

The totality of material conditions of society.

b)

The totality of social consciousness.

c)

The totality of social relations.

d)

The totality of social existence.

49.

Chỉ ra nội dung đúng về đặc trưng của ý thức xã hội so với ý thức cá nhân:

a)

Chịu sự quy định của tồn tại xã hội

b)

Chịu sự quy định của tồn tại cá nhân

c)

Chịu sự quy định của bản năng

d)

Chịu sự quy định của tiềm thức

50.

Thực hiện phương thức nào dưới đây để ý thức xã hội có thể tác động trở lại đối với tồn tại xã hội?

a)

Thực hiện pháp luật phù hợp với đời sống xã hội

b)

Thực hiện pháp luật phù hợp với đời sống cá nhân

c)

Thực hiện pháp luật phù hợp với bản năng

d)

Thực hiện pháp luật phù hợp với tiềm thức

51.

Chỉ ra quan niệm chưa đúng về duy vật lịch sử về ý thức xã hội?

a)

Là phản ánh điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Là phản ánh điều kiện sinh hoạt vật chất của cá nhân

c)

Là phản ánh các yếu tố văn hóa, trường chính trị, tôn giáo của xã hội

d)

Không có sự độc lập đối với tồn tại xã hội

52.

Chỉ ra quan niệm chưa đúng về duy vật lịch sử về tồn tại xã hội?

a)

Là điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Là điều kiện sinh hoạt vật chất của cá nhân

c)

Là điều kiện sinh hoạt vật chất của bản năng

d)

Là điều kiện sinh hoạt vật chất của tiềm thức

53.

Thành phần nào dưới đây không phải là bộ phận của ý thức xã hội?

a)

Ý thức khoa học

b)

Ý thức triết học

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Tự nhiên giới

54.

Thành phần nào dưới đây không phải là bộ phận của ý thức xã hội?

a)

Ý thức pháp quyền

b)

Ý thức triết học

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Ý thức chính trị

55.

Hình thái ý thức xã hội nào hình thành sớm nhất từ thời kỳ cổ đại?

a)

Ý thức nghệ thuật

b)

Ý thức triết học

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Ý thức thẩm mỹ

56.

Which of the following is not a condition for the existence of social consciousness?

a)

Social consciousness is formed and developed in society

b)

Social consciousness is always associated with social activities

c)

Social consciousness is always associated with social relations

d)

Social consciousness is always associated with social classes

57.

What is the relationship between social consciousness and social existence?

a)

Social consciousness is always dependent on social existence

b)

Social consciousness is always independent of social existence

c)

Social consciousness is always associated with social existence

d)

Social consciousness is always opposed to social existence

58.

The study of the relationship between social consciousness and social existence is based on which principle?

a)

Principle of objectivity

b)

Principle of development

c)

Principle of practice

d)

Principle of contradiction

59.

Which viewpoint considers social existence as the decisive factor for social consciousness?

a)

Historical materialism

b)

Idealism

c)

Empirical viewpoint

d)

Historical idealism

60.

Which viewpoint considers social consciousness as the decisive factor for social existence?

a)

Historical materialism

b)

Idealism

c)

Empirical viewpoint

d)

Historical idealism

61.

What is the main feature of social existence?

a)

Social existence is always changing

b)

Social existence is always stable

c)

Social existence is always associated with social consciousness

d)

Social existence is always opposed to social consciousness

62.

What is the main feature of social consciousness?

a)

Social consciousness is always changing

b)

Social consciousness is always stable

c)

Social consciousness is always associated with social existence

d)

Social consciousness is always opposed to social existence

63.

Tại sao tôn giáo được đánh giá là một hiện tượng xã hội, trong đó có sự vận động và phát triển?

a)

Vì tôn giáo là một hiện tượng xã hội có sự vận động và phát triển.

b)

Vì tôn giáo là một hiện tượng xã hội không có sự vận động và phát triển.

c)

Vì tôn giáo là một hiện tượng xã hội có sự vận động nhưng không phát triển.

d)

Vì tôn giáo là một hiện tượng xã hội không có sự vận động nhưng có phát triển.

64.

Chức năng nào dưới đây thể hiện sự chuẩn bị của tôn giáo cho các thành viên của xã hội trước các sự kiện lớn của đời người?

a)

Giải đáp, động viên

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng lễ nghi

d)

Chức năng kinh tế

65.

Theo cách phân loại về lịch sử, chủ đề chính của tôn giáo góp phần giải đáp vấn đề gì?

a)

Giải đáp, động viên

b)

Chức năng giáo dục

c)

Nội sắc của linh hồn

d)

Phong kiến

66.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội chủ yếu dựa trên hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Chủ nghĩa nguyên thủy

b)

Chế độ nô lệ

c)

Chế độ phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

67.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của đấu tranh giai cấp đối với xã hội?

a)

Đấu tranh tôn giáo

b)

Đấu tranh dân tộc

c)

Đấu tranh kinh tế

d)

Đấu tranh giai cấp

68.

Chỉ ra hình thức cộng đồng người xuất hiện sớm nhất trong lịch sử phát triển xã hội loài người?

a)

Bộ lạc

b)

Thị tộc

c)

Dân tộc

d)

Địa tộc

69.

Hình thức cộng đồng người xuất hiện muộn nhất trong lịch sử phát triển xã hội loài người?

a)

Bộ lạc

b)

Thị tộc

c)

Dân tộc

d)

Địa tộc

70.

Chỉ ra nội dung cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam, xét về mặt xã hội?

a)

Độc lập dân tộc

b)

Xây dựng xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả các đáp án