wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chức Năng & Sinh Lý Bệnh Gan

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Gan là cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng:

a)

Tiết enzym tiêu hóa

b)

Dự trữ protein

c)

Chuyển hóa và giải độc

d)

Tạo kháng thể

2.

Tế bào gan tiết mật chủ yếu vào:

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Ống gan

c)

Ống mật chủ

d)

Ống mật trong tiểu quản

3.

Chất nào sau đây không được tổng hợp bởi gan?

a)

Albumin

b)

Fibrinogen

c)

Globulin miễn dịch

d)

Yếu tố đông máu

4.

Gan góp phần điều hòa đường huyết thông qua:

a)

Tạo đường mới

b)

Dự trữ glycogen

c)

Phân giải glycogen

d)

Tất cả đều đúng

5.

Gan khử độc bằng cách nào sau đây?

a)

Biến chất độc thành chất không tan

b)

Liên hợp chất độc thành dạng dễ đào thải

c)

Cô lập chất độc trong lysosome

d)

Cả A và B đúng

6.

Chất nào sau đây không được thải trừ qua gan?

a)

Bilirubin

b)

Amoniac

c)

Steroid

d)

Creatinine

7.

Tình trạng thiếu albumin máu gây ra:

a)

Tăng áp lực keo huyết tương

b)

Phù

c)

Tăng kết dính tiểu cầu

d)

Giảm huyết áp

8.

Bilirubin tự do là:

a)

Dạng liên hợp với acid glucuronic

b)

Tan trong nước

c)

Gắn với albumin

d)

Được thải qua thận

9.

Tăng bilirubin gián tiếp trong máu thường do:

a)

Tắc mật

b)

Viêm gan

c)

Tán huyết

d)

Suy tim

10.

Gan có khả năng tái tạo nhờ:

a)

Tế bào Kupffer

b)

Tế bào gan phân chia

c)

Tế bào ống mật

d)

Tế bào gốc ngoại lai

11.

Men gan ALT tăng cao thường phản ánh:

a)

Tổn thương mô cơ

b)

Tổn thương tế bào gan

c)

Viêm tụy

d)

Suy thận

12.

Gan dự trữ vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

13.

Nguyên nhân hàng đầu gây viêm gan mạn tính tại Việt Nam là:

a)

Thuốc

b)

Rượu

c)

Virus viêm gan B

d)

Ký sinh trùng

14.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng suy tế bào gan?

a)

Giảm ure máu

b)

Giảm albumin máu

c)

Tăng PT

d)

Tăng ure máu

15.

Khi tế bào gan bị hoại tử, chất nào sau đây vào máu nhiều nhất?

a)

Albumin

b)

ALT

c)

Globulin

d)

Glucose

16.

Mức độ tăng men ALT thường cao nhất trong:

a)

Xơ gan

b)

Viêm gan cấp

c)

Gan nhiễm mỡ

d)

Tăng huyết áp

17.

bào gan bị hoại tử, chất nào sau đây vào máu nhiều nhất?

a)

Albumin

b)

ALT

c)

Globulin

d)

Glucose

18.

Mức độ tăng men ALT thường cao nhất trong:

a)

Xơ gan

b)

Viêm gan cấp

c)

Gan nhiễm mỡ

d)

Tăng huyết áp cửa

19.

Gan là nơi tổng hợp chủ yếu các yếu tố đông máu trừ:

a)

Yếu tố I

b)

Yếu tố II

c)

Yếu tố VIII

d)

Yếu tố IX

20.

Hệ thống ống dẫn mật từ nhỏ đến lớn gồm:

a)

Ống gan - ống mật - tiểu quản mật

b)

Tiểu quản mật - ống gan - ống mật

c)

Ống mật - túi mật - ống tụy

d)

Ống mật - ống gan - ống gan chung

21.

Bilirubin toàn phần tăng trong trường hợp:

a)

Thiếu máu thiếu sắt

b)

Thiếu G6PD

c)

Giảm hấp thu lipid

d)

Viêm ruột

22.

Trong rối loạn chức năng gan, ure máu có thể:

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng rồi giảm

23.

Vàng da do nguyên nhân sau gan thường kèm theo:

a)

Tăng bilirubin gián tiếp

b)

Tăng AST/ALT nhẹ

c)

Nước tiểu sẫm màu

d)

Bilirubin niệu âm tính

24.

Vàng da sơ sinh sinh lý thường xuất hiện:

a)

Trong 12 giờ đầu sau sinh

b)

Sau 24 giờ

c)

Sau 72 giờ

d)

Sau 1 tuần

25.

Triệu chứng nào sau đây không phải của xơ gan mất bù?

a)

Báng bụng

b)

Vàng da

c)

Tăng cân

d)

Xuất huyết tiêu hóa

26.

Cơ chế gây báng bụng trong xơ gan là:

a)

Giảm áp lực keo

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Tăng giữ muối nước

d)

Tất cả đúng

27.

Dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa?

a)

Gan to

b)

Báng bụng

c)

Tuần hoàn bàng hệ

d)

Gan teo nhỏ

28.

Đặc điểm của viêm gan virus cấp:

a)

Tăng bilirubin gián tiếp

b)

Men gan tăng >100 lần

c)

Xơ gan tiến triển

d)

ALT giảm sớm

29.

Xơ gan còn bù có biểu hiện:

a)

Báng bụng

b)

Giảm men gan

c)

Không có triệu chứng rõ ràng

d)

Vàng da nặng

30.

Nguyên nhân xơ gan không do rượu phổ biến là:

a)

Viêm gan tự miễn

b)

Viêm gan B/C

c)

Ung thư gan

d)

Hội chứng Budd-Chiari

31.

Gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD) liên quan đến:

a)

Nhiễm virus

b)

Suy tuyến giáp

c)

Béo phì, đề kháng insulin

d)

Tăng kali má

32.

Gan nhiễm mỡ không do rượu (NAFLD) liên quan đến:

a)

Nhiễm virus

b)

Suy tuyến giáp

c)

Béo phì, đề kháng insulin

d)

Tăng kali máu

33.

Viêm gan tối cấp thường dẫn đến:

a)

Tăng áp cửa

b)

Hôn mê gan

c)

Giảm ure

d)

Tăng tạo fibrinogen

34.

Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh não gan?

a)

Đau hạ sườn phải

b)

Rối loạn ý thức

c)

Vàng mắt

d)

Gan to

35.

Viêm gan do rượu cấp thường biểu hiện:

a)

ALT > AST

b)

AST > ALT

c)

AST = ALT

d)

ALT tăng gấp 10 lần

36.

Xơ gan mật tiên phát thường xảy ra ở:

a)

Nam trung niên

b)

Trẻ sơ sinh

c)

Phụ nữ trung niên

d)

Người lớn tuổi

37.

Ở xơ gan mất bù, chỉ số nào sau đây tăng?

a)

Albumin

b)

Bilirubin trực tiếp

c)

Tỷ lệ prothrombin

d)

Glucose máu

38.

Hôn mê gan do:

a)

Tăng ure máu

b)

Tăng bilirubin

c)

Tăng amoniac

d)

Giảm K+

39.

Gan to có thể gặp trong:

a)

Xơ gan

b)

Ung thư gan

c)

Viêm gan

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Đặc điểm của vàng da do tắc mật:

a)

Tăng bilirubin gián tiếp

b)

Phân sẫm màu

c)

Tiểu vàng đậm

d)

ALT tăng rất cao

41.

Viêm gan cấp có thể khỏi hoàn toàn nếu:

a)

Do virus B mạn

b)

Do thuốc độc

c)

Do rượu kéo dài

d)

Không có hoại tử tế bào

42.

Hệ quả của giảm tổng hợp protein gan:

a)

Phù

b)

Rối loạn đông máu

c)

Giảm miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

43.

Bệnh Wilson là do rối loạn chuyển hóa:

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Canxi

d)

Photpho

44.

Đặc điểm của bilirubin liên hợp là:

a)

Tan trong nước

b)

Không qua thận

c)

Không có trong huyết tương

d)

Không gây vàng da

45.

Trong hội chứng Dubin-Johnson, đặc điểm nổi bật là:

a)

Tăng bilirubin tự do

b)

Gan teo nhỏ

c)

Lắng đọng sắc tố mật

d)

Gan sáng màu

46.

ALT còn được gọi là:

a)

AST

b)

SGOT

c)

SGPT

d)

GGT

47.

GGT tăng đặc hiệu trong trường hợp:

a)

Viêm gan virus

b)

Ung thư gan

c)

Uống rượu

d)

Thiếu máu

48.

Phân bạc màu thường do:

a)

Viêm gan cấp

b)

Tắc ống mật

c)

Thiếu máu tan huyết

d)

Nhiễm khu

49.

GGT tăng đặc hiệu trong trường hợp:

a)

Viêm gan virus

b)

Ung thư gan

c)

Uống rượu

d)

Thiếu máu

50.

Phân bạc màu thường do:

a)

Viêm gan cấp

b)

Tắc ống mật

c)

Thiếu máu tan huyết

d)

Nhiễm khuẩn đường mật

51.

Men gan nào phản ánh tổn thương tế bào gan?

a)

ALP

b)

GGT

c)

ALT

d)

Amylase

52.

Tăng men gan kéo dài nhẹ thường gặp trong:

a)

Viêm gan cấp

b)

Viêm gan mạn

c)

Xơ gan mất bù

d)

Hôn mê gan

53.

Tăng ALP kèm GGT gợi ý:

a)

Tổn thương tế bào gan

b)

Tắc mật

c)

Viêm gan B

d)

Suy gan

54.

Trong xơ gan, tiểu cầu giảm là do:

a)

Xuất huyết

b)

Suy tủy

c)

Tăng phá hủy lách

d)

Giảm tạo ở gan

55.

Bệnh lý nào sau đây không phải nguyên nhân gây xơ gan?

a)

Viêm gan B

b)

Viêm gan C

c)

Thiếu sắt

d)

Rượu

56.

Xơ gan do rượu có đặc điểm nào sau đây?

a)

ALT tăng > AST

b)

AST tăng > ALT

c)

Cả hai đều giảm

d)

Tăng bilirubin gián tiếp

57.

Xét nghiệm đặc hiệu để đánh giá xơ hóa gan:

a)

ALT

b)

Fibroscan

c)

AST

d)

Bilirubin

58.

Gan to bờ tù, mật độ mềm gặp trong:

a)

Viêm gan cấp

b)

Ung thư gan

c)

Suy tim

d)

Gan nhiễm mỡ

59.

Rối loạn đông máu do suy gan được đánh giá bằng:

a)

aPTT

b)

INR

c)

Thời gian máu chảy

d)

D-dimer

60.

Dấu hiệu nào không đặc hiệu cho xơ gan:

a)

Sao mạch

b)

Hồng ban lòng bàn tay

c)

Run cơ

d)

Vàng da

61.

Viêm gan tối cấp thường có biểu hiện:

a)

Phù phổi cấp

b)

Suy thận

c)

Hôn mê gan nhanh

d)

Tụt huyết áp

62.

Biến chứng nguy hiểm nhất của xơ gan mất bù:

a)

Báng bụng

b)

Xuất huyết tiêu hóa

c)

Vàng da

d)

Rối loạn điện giải

63.

Hôn mê gan cần hạn chế:

a)

Lipid

b)

Glucose

c)

Protein

d)

Nước

64.

Tăng amoniac máu có thể dẫn đến:

a)

Viêm não

b)

Co giật

c)

Bệnh não gan

d)

Rối loạn điện giải

65.

Trong suy gan nặng, nồng độ glucose máu thường:

a)

Tăng

b)

Bình thường

c)

Giảm

d)

Không xác định được