wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

2.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

Field Size

b)

Field Name

c)

Description

d)

Data Type

3.

Cập nhật dữ liệu là?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

b)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

c)

thay đổi cấu trúc của bảng

d)

thay đổi dữ liệu trong các bảng

4.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

b)

. Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

c)

. Bất cứ khi nào có dữ liệu.

d)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

5.

Các bước để tạo liên kết với bảng là?

1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships...2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1,4,2,3

b)

1,2,3,4

c)

4,3,2,1

d)

2,3,4,1

6.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nhấn nút nào?

a)

Form View

b)

Layout View

c)

Design View

d)

Filter

7.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Fieldname

8.

Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau

9.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.xlsx

10.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím nào?

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

11.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sử dụng cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sử dữ liệu

d)

Lập báo cáo

12.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo liên kết giữa các bảng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích FormWizard là gì?

a)

(1)->(2)->(4)->(5)->(3)

b)

(2)->(3)->(1)->(4)->(5)

c)

(1)->(2)->(5)->(4)->(3)

d)

(2)->(3)->(4)->(5)->(1)

14.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nội bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi.

b)

Biểu mẫu tách đôi.

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc.

d)

Tất cả các phương án trên.

15.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

16.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

LayerView

b)

FormView

c)

DesignView

d)

Tất cả đều đúng

17.

Để thực hiện sắp xếp bảng theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Filter

d)

RemoveSort

18.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

19.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

20.

Đầu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

ShortText

d)

Currency

21.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete

d)

Không thể xóa được

22.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng

b)

Bên trái

c)

Bên phải

d)

Dưới cùng

23.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Người dùng cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

24.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào độtăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

Biểu tượng A

b)

Biểu tượng B

c)

Biểu tượng C

d)

Biểu tượng D

25.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉ nhìn sữa dữ liệu.

d)

Tất cả các phương án trên.

26.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

Bảng KHACH HANG và bảng MATHANG liên kết được với nhau thông qua MA MATHANG

c)

Bảng MATHANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

d)

Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MATHANG

27.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng nào?

a)

FieldName

b)

FieldSize

c)

Description

d)

DataType

28.

Phát biểu nào sau là đúng nhất?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

DataType là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

29.

Điểm ở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click và ấn nút Design

b)

Bấm Enter

c)

Click và ấn nút open

d)

Click và ấn nút New

30.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

FieldType

b)

Description

c)

DataType

d)

FieldProperties

31.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

FieldName

b)

FieldSize

c)

Description

d)

DataType

32.

Tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được tại chọn lệnh:

a)

Forms

b)

FormWizard

c)

FormDesign

d)

BlankForm

33.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

34.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng

b)

Các thẻ tên của đối tượng

c)

Các đối tượng trong một CSDL

d)

Các biểu tượng của đối tượng

35.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại FormWizard ta chọn?

a)

FormWizard

b)

BlankForm

c)

LinkedForm

d)

Form with subform(s)

36.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chứa năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc

d)

Hiển thị các thẻ tên của đối tượng

37.

Khi tạo cột dữ liệu trạc nghiệm trực tiếp trên cột nào?

a)

Cột Field Name

b)

Cột Data Type

c)

Cột Description

d)

Cột Field Properties

38.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

b)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

c)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

d)

Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save

39.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/MoreForms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

40.

Làm thế nào để điểm ở một đối tượng trong Access?

a)

Nhấp đúp chuột và bỏi biểu tượng của đối tượng

b)

Nhấy chuột phải và bỏi biểu tượng của đối tượng

c)

Nhấy chuột và vào thẻ tên của đối tượng

d)

Nhấy dấu ở góc trên bên phải màn hình

41.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột và nút lệnh View và chọn khung nhìn thí

b)

Nhấp chuột và nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

c)

Nhấp chuột và nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

d)

Nhấp chuột và nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

42.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

FileName

b)

FieldName

c)

NameField

d)

Name

43.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

44.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

a)

1,4,2,3

b)

2,3,4,1

c)

1,2,3,4

d)

4,2,3,1

45.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

Click phải chuột vào dây liên kết cần xóa, chọn Delete, Yes

b)

Database Tools -> Relationship -> Delete -> Yes

c)

Database Tools -> Delete -> Yes

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nhấy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

b)

Nhấy chuột và chọn nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access

c)

Nhấy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp

d)

Tất cả đều đúng

47.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là?

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

48.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MATHANG và bảng HOADON trong hình sau?

a)

MAMATHANG và NGAYGIAOHANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.

b)

MAMATHANG và NGAYGIAOHANG không cùng tên trường.

c)

MAMATHANG và NGAYGIAOHANG không cùng độ lớn.

d)

Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.

49.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

50.

Khóa ngoại của một bảng là gì?

a)

Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác.

51.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Biểu mẫu

c)

Báo cáo

d)

Bảng

52.

Chọn phương án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa.

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng.

c)

Nhất quán dữ liệu.

d)

Tránh được dư thừa dữ liệu.

53.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

54.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi?

a)

Một trong những tính chất của trường thay đổi

b)

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

c)

Tên trường thay đổi

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Trong bảng D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị, câu 15. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy chọn biết dòng Table dùng để làm gì?

a)

A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

C. Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

D. Xóa dữ liệu trong bảng

56.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy chọn biết dòng Criteria dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sử dụng dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin tạm muốn hiển thị

57.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nhấy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nhấy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nhấy chuột chọn Create/Form Design

58.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Save

b)

Ascending [tăng]

c)

Descending [giảm]

d)

Selection

59.

Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nhấn nút Design

b)

Chọn biểu mẫu rồi nhấn nútDesign hoặc bút chì nếu đag ở chế độ biểu mẫu

c)

Chọn biểu mẫu rồi nhấn nút Design hoặc nhấn nút butchi nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nhấn nút hoặc nhấn nút nếu đang ở chế độ thiết kế

60.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy chọn biết dòng Table dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin tạm muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu

61.

Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: “Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?”

a)

A. Sort

b)

B. Criteria

c)

C. or

d)

D. Show

62.

Cho câu truy vấn sau: Em hãy chọn biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Ho dem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

63.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột[GT] nhập “Nam”, cột[Tin] nhập >= 8.0

b)

Cột[GT] nhập “Nam”, cột[Tin] nhập >= 9.0

c)

Cột[GT] nhập “Nam”, cột[Tin] nhập = 8.0

d)

Cột[GT] nhập “Nam”, cột[Tin] nhập <= 8.0

64.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Day/Type

b)

Date/Type

c)

Day/Time

d)

Date/Time

65.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấy đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nhấn nút

c)

Nhấn nút, nếu đang ở chế độ thiết kế

66.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

c)

Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.