wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hdbdhd

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng về biểu hiện của xu hướng toàn cầu hóa?

a)
  • Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tự và tài chính bị giảm sút.

b)
  • Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

Các dòng hàng hóa - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

2.

Câu 2. Tổ chức nào sau đây có mục đích thiết lập và duy trì một nền thượng mại tự do, thuận lợi?

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

C. Ngân hàng thế giới (WB).

d)

D. Liên minh Châu Âu (EU).

3.

Câu 3. An ninh mạng là gì?

a)

Là sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tố chức, cá nhân.

b)

Là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực đủ để sống khoe mạnh.

c)

Là sự đảm bảo đầy đủ năng lượng, dưới nhiều hình thức khác nhau để phục vụ nhu cầu của con người và các hoạt động kinh tế - xã hội.

d)

Là sự đảm bảo về số lượng nước, chất lượng nước để phục vụ cho sức khoẻ, cho sinh kế, cho hoạt động sản xuất, cho môi trường sinh thái đối với cộng đồng dân cư.

4.

Câu 4. Mĩ Latinh giáp với các đại dương

a)

Đại Tây Dương và Ân Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ân Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

5.

Câu 5. Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?

a)

28

b)

27

c)

29

d)

30

6.

Câu 6  EU dược thành lập không nhắm mục đích nào dưới đây

a)

A. Lưu thông hàng hóa.

b)

B. Lưu thông con người.

c)

C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.

d)

D. Lưu thông tiền vốn.

7.

Câu 7. Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

A. Tòà án châu Âu.

b)

B. Hội đồng bộ trưởng.

c)

C. Hội đồng châu Âu.

d)

D. Ủy ban liên minh châu Âu.

8.

Câu 8. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của hợp tác và liên kết trong EU?

a)

Thiết lập một EU tự do, an ninh và công lí.

b)

Thiết lập hệ thống tiền tệ bằng đồng tiền chung đô la.

c)

Hợp tác trong phát triển ngành hàng không vũ trụ.

d)

Hợp tác chuyển đổi kĩ thuật số và phát triển bền vững.

9.
  • Câu 9. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

13 quốc gia

10.

Câu 10. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

11.

Câu 11. Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Phân bố đồng đều.

b)

B. Chủ yếu ở đô thị.

c)

C. Số dân đông.

d)

D. Dân số già.

12.

Câu 12. Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dượng.

b)

C. Năm trong vùng ngoại chí tuyến

c)

B. Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ.

d)

D. Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán câu.

13.

Câu 13. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

A. quặng sắt và crôm.

b)

B. dầu mỏ và khí đốt.

c)

C. atimoan và đồng.

d)

D. apatit và than đá.

14.

Câu 14. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á là

a)

A. người Thổ Nhĩ Kì.

b)

B. người Ba Tư.

c)

C. người Ả-rập.

d)

D. người Do Thái.

15.

Câu 15. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

A. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

b)

B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

C. tiền vôn, dịch vụ, y tế, quân sự.

d)

D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

16.

Câu 16. Nhận xét nào dưới đây không đúng về ảnh hưởng của đặc điểm dân cư, xã hội đến phát triền kinh tê - xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Phân bố dân cư không đều gây ra sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng miền.

b)

Có cơ cấu dân số trẻ, có nguồn lao động dồi dào để phát triển kinh tế.

c)

Có phong tục tập quán đặc sắc nên thuận lợi phát triển ngành du lịch.

d)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyế môn cao, tạo động lực cho phát triển kinh tế

17.

Câu 1.  Các quốc gia trên thế giới được chia làm hai nhóm: các nước phát triển và đang phát triển, dựa vào sự khác nhau về

a)

dân số và diện tích.

b)

tổng sản phẩm trong nước.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

trinh độ phát triên kinh tế - xã hôi.

18.

Câu 2. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa.

c)

C. khoa học.

d)

D. chính trị.

19.

Câu 3. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tô chức Liên hợp quốc (UN).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

20.

Câu 4. Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

A. Amadôn.

b)

В. Міхіхірі.

c)

C. La Plata.

d)

D. Pampa

21.

Câu 5: Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

A. Hội đồng châu Âu.

b)

B. Ủy ban châu Âu.

c)

C. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

d)

D. Nghị viện châu Âu

22.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Xây dựng liên minh quân sự.

b)

B. Thúc đây sự tự do lưu thông.

c)

C. Duy trì nên hòa bình, an ninh.

d)

D. Tăng cường hợp tác, liên kêt.

23.

Câu 7: Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biêu hiện của

a)

A. tự do di chuyển.

b)

B. tự do lưu thông tiền vốn.

c)

C. tự do lưu thông hàng hóa.

d)

D. tự do lưu thông dịch vụ.

24.

Câu 8: Liên kết vùng ở EU

a)

chủ yếu liên kết về chính trị.

b)

nhằm mang lại lợi ích cho nước có diện tích lớn nhất trong liên kết vùng.

c)

năm 2020 có 518 liên kết vùng.

d)

tiến hành trên cơ sở tự nguyện.

25.

Câu 9: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Nhiều nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Chiếm 17,8% GDP toàn cầu năm 2021.

c)

Ứng dụng công nghệ vào nhiều lĩnh vực của sản xuất và đời sống.

d)

* Viện trợ phát triển cho các nước nghèo lớn.

26.

Câu 10: Khí hậu của khu vực Đông Nam Á tạo thuận lợi

a)

cho rừng nhiệt đới phát triển quanh năm.

b)

để phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

c)

để trồng cây lúa mì, củ cải đường.

d)

giúp hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm.

27.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Khoáng sản giàu có.

b)

Khí hậu ôn hòà.

c)

Sinh vật biển đa dạng.

d)

Thực vật phong phú.

28.

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giáo dục đào tạo ngày càng phát triển giúp nâng cao chất lượng nhân lực.

b)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ nên lao động dồi dào.

c)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa tạo điều kiện giao lưu, hội nhập.

d)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

29.

Câu 13: Nhận định đúng về đặc điểm vị trí địa lý của khu vực Tây Nam Á là

a)

ở Tây bán cầu.

b)

không tiếp giáp với Địa Trung Hải.

c)

thuộc cả hai nửa cầu bắc và nam

d)

thuộc khu vực có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt lớn bật nhất thế giới.

30.

Câu 14: Tây Nam Á là khu vực

a)

số lượng người trẻ ngày càng tăng.

b)

đông dân hàng đầu thế giới.

c)

phân bố dân cư khá đều giữa các nước trong vùng.

d)

đón nhận số lượng lạo động lớn từ các vùng khác tới.

31.

Câu 15: Khó khăn lớn nhất từ vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á đến phát triển kinh tế xã hội là

a)

nhiều bão nhiệt đới.

b)

nhiều động đất, sóng thần.

c)

khí hậu khô hạn, tranh chấp về tài nguyên, biên giới.

d)

khai thác dầu mỏ dễ dàng.

32.

Câu 16: Xung đột biên giới, bất ổn và nội chiến ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

A. Dân số tăng nhanh.

b)

B. Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

c)

C. Gia tăng tinh trạng đói nghèo.

d)

D. Tăng nguồn dân nhập cư.

33.

Câu 1. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại không có tác động nào sau đây?

a)

A. Làm xuất hiện nhiều ngành mới.

b)

B. Đẩy mạnh nền kinh tế thị trường.

c)

C. Làm xuất hiện nền kinh tế tri thức.

d)

D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

34.

Câu 2. Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề của châu Phi và có xu hướng gia giảm.

b)

vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng gia giảm.

c)

vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.

d)

vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng lên.

35.

Câu 3. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Đông băng và sơn nguyên.

b)

B. Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

C. Cao nguyên và núi thấp.

d)

D. Núi cao và đồi trung du.

36.

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?

a)

A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.

b)

B. Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

c)

C. Đô thị hóa tự phát diến ra khá phố biến

d)

D. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.

37.

Câu 5. Liên minh châu Âu không dẫn đầu thê giới về hoạt động nào sau đây?

a)

A. Xuất khẩu.

b)

B. Thương mại.

c)

C. Dân số

d)

D. Viện trợ.

38.

Câu 6. Sự kiện nào sau đây lân đâu tiên xảy ra và có tác động đên số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

A. Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

B. Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

C. Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU

d)

D. Các nước Châu Á gia nhập EU

39.

Câu 7. Nhận dậnh nào sau đây không nằm trong tự do di chuyển

a)

A. Tự do đi lại.

b)

B. Tự do vận tái.

c)

C. Tự do cư trú.

d)

D. Lựa chọn nơi làm việc.

40.

Câu 8. Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điến không phải chịu thuê nằm trong tự do lưu thông nào sau đây?

a)

A. Tự do di chuyển.

b)

C. Tự do lưu thông hàng hóa.

c)

B. Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

D. Tự do lưu thông tiên vốn

41.

Câu 9. Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

42.

Câu 10.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Xin-ga-po.

b)

B. Ma-lai-xi-a.

c)

C. Thái Lan

d)

D. Phi-lip-pin.

43.

Câu 11.

phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.

b)

Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.

c)

Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.

44.

Câu 12 Phần đất liền của khu vực Đông Nam A mang tên là

a)

A. bán đảo Đông Dương.

b)

B. bán đảo Mã Lai.

c)

C. bán đảo Trung - Án.

d)

D. bán đảo Tiểu Á.

45.

Câu 13.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

a)

A. Khí hậu gió mùa,

b)

B. Khí hậu hải dương

c)

C. Khí hậu lục địa

d)

D. Khí hậu xích đạo

46.

Câu 14 Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Tây Nam Á:

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử-tin học

d)

Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

47.

Câu 15. Vị trí của khu vực Tây Nam A có nhiêu thuận lợi trong việc phát triên kinh tê vì:

a)

A. Nằm ở ngã ba châu lục A, Au, Phi

b)

B. Tiêp giáp với nhiêu vịnh, biên.

c)

C. Tất cả đều đúng.

d)

D. Huyết mạch về giao thông Quốc tê.

48.

Câu 16. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh

49.

Câu 2. Biểu hiện của tăng nhanh thương mại quốc tế là

a)

các sản phẩm, quy trình quản lí, dịch vụ được áp dụng rộng.

b)

số lượng công ty đa quốc gia, chi nhánh không ngừng tăng;

c)

hợp tác song phương, đa phương ngày càng trở nên phổ biến.

d)

hoạt động ngân hàng và dịch vụ tài chính ngày càng đa dạng.

50.

Câu 3. Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là

a)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.

c)

thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.

d)

bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triền bên vững.

51.

Câu 4. Ở Mỹ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ấm tập trung chủ yêu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng A-ma-dôn.

b)

B. Vùng núi An-đét.

c)

C. Đồng bằng La Pla-ta.

d)

D. Đồng bằng Pam-pa.

52.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

53.

Câu 6. Tự do lưu thông dịch vụ là

a)

tự do đi lại, cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc được đảm bảo.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc.

c)

các hạn chế đối với việc thanh toán và giao dịch được bãi bỏ.

d)

hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

54.

Câu 7. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

a)

A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

b)

B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

c)

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình

55.

Câu 10. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

-Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

-Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

56.

Câu 11. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.

c)

xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

d)

giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.

57.

Câu 12. Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú.

b)

Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất.

d)

Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng

58.

Câu 13. Kinh tế của nhiều quốc gia Tây Nam Á phụ thuộc vào loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Bô xít

b)

Dầu mỏ

c)

Vàng

d)

Kim cương

59.

Câu 14. Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

c)

Thúc đẩy đô thị hó tự phát

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

60.

Câu 15. Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điển không phải chịu thuế nằm trong tự do lưu thông nào sau đây?

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông hàng hoá

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

61.

Câu 16. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do

a)

dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

xung đột dai dắng các tộc người, tôn giáo.

d)

sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.