WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN THI LẠI MÔN: TIN 10 CÁNH DIỀU
Total questions: 67
Worksheet time: 2hrs 39mins
Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?
program, sqr
uses, var
include, const
if, else
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”
Có thể sử dụng keyword làm tên biến
Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,...
Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:
Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?
11tinhoc
tinhoc11
tin_hoc
_11
Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?
Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: 10 - 5 ** 2 + 8//3 +2
Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?
Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?
Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?
int
float
list
string
Kết quả của dòng lệnh sau x=6.7 type(x)
Xác định kiểu của biểu thức sau? “34 + 28 – 45 ”
Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau 4 + 5*6-34 >5*8-2
Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?
Dòng 1, 2
Dòng 2, 4
Dòng 3, 5
Dòng 4
Câu lệnh nào sau đây không báo lỗi?
float(4)
int("1+3")
int("3")
float("1+2+3")
Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0
55
True
5
False
Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )
True
False
x
1
Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5
Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8 y = 9 if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else: print('x nhỏ hơn y')
x lớn hơn y
x bằng y
x nhỏ hơn y
Chương trình bị lỗi
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)
n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0
n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:
-1.2321
-1.2322
-1.23
-1,232
Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:
4.5
4.6
4.56
4.57
Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]
5 < a <= 7
5<= a <=7
5 < a < 7
5 <= a < 7
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(
1
2
0
Tất cả đề
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(
1
2
0
Tất cả đều sai.
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
for i in range(10): prin(“A”)
for i in range(10): print(“A”)
for i in range(10): print(A)
for i in range(10) print(“A”)
Trong câu lệnh lặp: for j in range(10): print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần
1 lần
5 lần
Không thực hiện.
Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5): j = j + i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0): t = t + i print(t)
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(3): s = s+2*i print(s)
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, ‘’)
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
Đưa ra 10 dấu cách.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Không đưa ra kết quả gì.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu?
9
10
11
12
Câu lệnh sau giải bài toán nào?
Chọn đáp án đúng nhất: i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0: x += 1 i += 1 print(x)
2
3
4
5
Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
Khi đủ số vòng lặp.
Khi tìm được output.
Tất cả các phương án.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Tất cả ý trên đều sai.
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
print(A[2])
print(A[1])
print(A[3])
print(A[0])
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
list
int
float
string
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? A = [2, 3, 5, 6] A.append(4) del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4
2, 3, 4, 5, 6
2, 4, 5, 6
2, 3, 6, 4
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, 'python', 6] A.append(4) A.append(2) A.append('x') del(A[2]) print(len(A))
5
6
7
8
Kết quả của chương trình sau là gì?
5
6
7
8
Chương trình sau thực hiện công việc gì?
Duyệt từng phần tử trong A
Tính tổng các phần tử trong A
Tính tổng các phần tử không âm trong A
Tính tổng các phần tử dương trong A
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in
int
range
append
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
clear()
exit()
remove()
del()
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
1, 2, 3, 4
1, 2, 4, 3, 5
1, 2, 3, 4, 5
1, 2, 4, 5
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
len(s)
length(s)
s.len()
s. length()
Phát biểu nào sau đây là sai?
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10
In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9
In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10
In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9
Chương trình sau giải quyết bài toán gì?
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:
Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.
Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.
Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.
Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
Trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))
5
10
Chương trình bị lỗi
50
Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))
5
float
Chương trình bị lỗi
int
Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))
Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
Trả về hai giá trị a và b.
Tính tổng hai số a và b.
Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Điền vào (...) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (...): max = b if (...): max = c return max
max < b, max < c
max <= b, max < c
max < b, max <= c
max <= b, max <= c
Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))
Viết chương trình nhập vào một xâu s từ bàn phím. Đưa ra màn hình độ dài xâu đó
Viết chương trình nhập vào 2 xâu a và b từ bàn phím. Đưa ra màn hình xâu có độ dài ngắn hơn
Nhập vào một xâu từ bàn phím. Đưa ra màn hình xâu thu được bằng cách thay thế tất cả các kí tự ‘ a’ bằng kí tư ‘ b’ có trong xâu.
Nhập vào một số nguyên n từ bàn phím. Tính tổng các số chẵn trong phạm vi từ 1 đến n
Nhập vào một số nguyên n từ bàn phím. Tính tổng các số lẽ trong phạm vi từ 1 đến n
