NEW
Font size
WorksheetsHệ tuần hoàn
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
TRỤC CỦA TIM KHÔNG ĐI THEO HƯỚNG NÀO
Từ phải sang trái, trước ra sau, từ dưới lên trên
Từ phải sang trái, trước ra sau, từ dưới lên trên
Từ phải sang trái, sau ra trước, từ trên xuống dưới
Từ trái sang phải, sau ra trước, từ trên xuống dưới
Trọng lượng của tim là:
260-270 gr
180-200 gr
100-120 gr
50-60 gr
Tim có mấy mặt:
3 mặt
4 mặt
2 mặt
5 mặt
Ba mặt của tim là:
Mặt trước, mặt trái, mặt dưới
Mặt trước, mặt trái, mặt phải
Mặt trước, mặt trong, mặt ngoài
Mặt trên, mặt trái, mặt dưới
Vị trí ép tim ngoài lồng ngực là
1/2 trên xương ức
1/3 trên xương ức
1/3 dưới xương ức
Mọi vị trí trên xương ức
Mặt trái của tim có đặc điểm
Có rãnh ngang
Có rãnh dọc
Ân sâu vào phối trái tạo thành khuyết tim
Án sâu vào phối trái tạo hố tim
Tĩnh mạch vành lớn đỗ vào:
Quai động mạch chủ
Động mạch chủ bụng
Động mạch chủ ngực
Xoang tĩnh mạch vành
Vị trí bình thường của đinh tim khi đối chiếu lên thành ngực là :
Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xướng đòn xuống
Khoang liên sườn V bên phải, trên đường kẻ từ giữa xướng đòn xuống
Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xướng ức xuống
Khoang liên sườn V bên trái, trên đường kẻ từ giữa xướng ức xuống
Tâm nhĩ phải có đặc điểm gì :
Nối với quai động mạch chủ
Có 4 tĩnh mạch phổi đổ vào
Có tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới đổ vào
Nối với động mạch chủ phổi
Tâm nhĩ trái có đặc điểm:
Nối với quai động mạch chủ
Có bốn tĩnh mạch phổi đổ vào
Có tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới đỗ vào.
Nối với động mạch phổi
Tâm nhĩ trái liên quan trực tiếp với:
Dạ dày
Thực quản
Họng
Xương sườn X
Tâm nhĩ trái to gây hiện tượng khó nuốt do nhĩ trái đẻ vào:
Dạ dày
Thực quản
Họng
Xương sườn X
Khi tâm thất co sẽ tống máu vào:
Tĩnh mạch chủ và
Các mao mạch
Tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ, động mạch phổi
Khi tim giãn, máu được hút về:
Tâm nhĩ
Các mao mạch
Động mạch phối
Động mạch chủ
Lỗ Botal nằm ở:
Vách liên thất
Vách liên nhĩ thất
Vách liên nhĩ
2 tâm nhĩ thông nhau
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới dẫn máu về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Bốn tĩnh mạch phối dẫn máu về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải thông với tâm thất phải qua:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Tâm nhĩ trái thông với tâm thất trái qua van:
Van ba lá
Van hai lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phối
Tâm thất phải thông với động mạch phổi qua van:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Thông giữa tâm thất trái và động mạch chủ qua van:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Tâm nhĩ không có đặc điểm nào sau đây:
Thành mỏng
Thông với tiểu nhĩ
Nhận máu tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi
Nhận máu với động mạch chủ, động mạch phổi
Tâm thất không có đặc điểm nào sau đây:
Thành dày, xù xí
Mặt trong có cột cơ nhú
Nhận máu từ tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi
Nhận mẫu từ động mạch chủ, động mạch phổi
Màng trong tim không có đặc điểm nào:
Mông
Nhẫn
Phủ mặt trong buồng tỉm
Có mạng lưới Purkinjer
Mạch máu cấp máu nuôi dưỡng tìm:
Động mạch vành
Động mạch chủ ngực
Động mạch thực quản
Động mạch phế quản
Mạch máu cấp máu nuôi dưỡng tim:
Động mạch chủ ngực và động mạch phổi
Động mạch vành trái và động mạch vành phải
Động mạch thực quản trên
Động mạch phế quản
Nhồi máu cơ tim, đau vùng trước tim là bệnh lý liên quan đến
Động mạch vành
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng
Động mạch cùng giữa
Động mạch chủ không có đặc điểm nào sau đây:
Dẫn máu giàu oxy
Nói với tâm thất trái
Phân chia thành 3 đoạn
Dẫn máu giàu CO2
Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thần kinh tự động tại tim:
Nút xoang
Dây thần kinh phế vị
Nút nhĩ thất
Bỏ His
Thành phần nào sau đây thuộc hệ thần kinh tự động tại tim
Nút nhĩ thất
Dây thần kinh X
Dây thần kinh V
Đảm rối tim phổi
Bình thường thời gian của một chu chuyển tim là:
8/10 giây
9/10 giây
60 giây
1 giây
Thời gian của giai đoạn tâm nhĩ thu
0,1 giây
0,33 giây
0,25 giây
0,37 giây
Thời gian của giai đoạn tâm thất thu:
0,1 giây
0,33 giây
0,25 giây
0,37 giây
Thời gian của giai đoạn tâm trương toàn bộ:
0,1 giây
0,33 giây
0,25 giây
0,37 giây
Thời gian của giai đoạn tống máu trong chu chuyển tim:
0,08 giây
0,33 giây
0,25 giây
0,1 giây
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm nhĩ thu:
Dải 0,1 giây
Cơ tâm nhĩ có
Toàn bộ lượng máu ở tâm nhĩ được đẩy xuống tâm thất
Áp lực buồng tâm nhĩ cao hơn áp lực buồng tâm thất
Buồng thân tử cung
2-3ml
4-7ml
9-10ml
3-4ml
CH10433, ở giao đoạn tâm thất thu, máu được đây từ tâm thất ra động mạch trong thời kỳ:
Thời kì tăng huyết áp
Thời kì tổng máu
Thời kì tâm nhĩ thu
Thời kì tâm trưong
CH10434 trong chu chuyển tim, máu được đẩy tâm nhĩ xuống tâm thất qua hệ thống van:
Van tổ chim
Van môn vị
Van nhĩ thất
Van tâm vị
CH10435: Trong chu chuyển tim, máu được đẩy từ tâm thất vào hệ thống động mạch qua hệ thống van:
Van tổ chim
Van môn vi
Van nhĩ thất
Van tâm vị
CH10436 Trong chu chuyển tim, vạn nhĩ thất đông lại do nguyên nhân
Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ
Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất
Áp suất ở buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phối
Áp suất ở động mạch chủ, động mạch phối cao hơn buồng tâm thất
CH10437: Trong chu chuyển tim, van tổ chim mở ra do nguyên nhân nào
Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ
Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất
Áp suất buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phối
Áp suất ở buồng tâm thất thấp hơn áp suất ở động mạch chủ, động mạch phổi
CH10438: Trong chu chuyển tím, van tổ chim đóng lại do nguyên nhân
Áp suất buồng tâm thất cao hơn buồng tâm nhĩ
Áp suất buồng tâm nhĩ cao hơn buồng tâm thất
Áp suất buồng tâm thất cao hơn ở động mạch chủ, động mạch phối
Áp suất ở buồng tâm thất thấp hơn áp suất ở động mạch chủ, động mạch phối
CH10439: Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương.
Dài 0,37 giây
Cơ tâm thất giản
Đóng van tổ chim
Mở van tổ chim
CH10440: Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương.
Cơ tâm thất giản
Dài 0,37 giây
Tăng áp suất buồng tâm thất
Giảm áp suất buồng tâm thất
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tâm trương:
Mâu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Cơ tâm thất giản
Tăng áp suất buồng tâm thất
Giảm áp suất buồng tâm thất
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tăng áp của chu chuyển tim:
Cơ tâm thất co
Van tổ chim chưa mở
Tăng áp: suất buồng tâm thất
Đóng van nhĩ thất
Đặc điểm nào không thuộc giai đoạn tống máu của chu chuyển tim:
Dài 0,25 giây
Mở van động mạch
60ml máu được đẩy từ tìm vào động mạch
Dài 0,37 giây
Bình thường, nhịp tim của người trưởng thành là:
70-80 nhịp/phút
100-120 nhịp/phút
120-140 nhịp/phút
160-170 nhịp/phút
Tên gọi khác của huyết áp tâm thu:
Huyết áp tối thiểu
Huyết áp hiệu số
Huyết áp tối đa
Huyết áp trung bình
Tên gọi khác của huyết áp tâm trương:
Huyết áp tối thiểu
Huyết áp hiệu số
Huyết áp tối đa
Huyết áp trung bình
Động mạch là mạch máu:
Vận chuyển máu từ tim đến tế bào, cơ quan
Vận chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tim
Vận chuyển máu từ tế báo, cơ quan về tâm nhĩ
Vẫn chuyển máu từ tế bào, cơ quan về tâm thất
Huyết áp tối đa là:
Trị số huyết áp động mạch lúc thấp nhất trong một chu kỳ tim -
Trị số huyết áp tĩnh mạch lúc cao nhất trong một chu kỳ tim
Trị số huyết áp động mạch lúc cao nhất trong một chu kỳ tìm
Trị số huyết áp tĩnh mạch lúc thấp nhất trong một chu kỳ tim
Huyết áp tâm thu phụ thuộc vào:
Sức co bóp cơ tim thì tâm thu
Sức co bóp cơ tim thì tâm trương
Sự đàn hồi của tĩnh mạch
Giới tỉnh
Huyết áp tối thiểu phụ thuộc vào:
Nhịp thở
Trương lực mạch máu
Lượng máu về tim
Trọng lượng cơ thể
Huyết áp tối đa có giới hạn bình thường là:
90-140 mmHg
60-90 mmHg
140-160 mmHg
180-200 mmHg
Huyết áp tối thiểu có giới hạn bình thường là:
90-140 mmHg
60-90 mmHg
140-160 mmHg
180-200 mmHg
Huyết áp tối thiểu tăng khi:
> 90 mmHg
> 120 mmHg
> 140 mmHg
> 160 mmHg
Huyết áp tối thiểu thấp khi:
≤80 mmHg
≤70 mmHg
≤60 mmHg
≤40 mmHg
Van tổ chim gồm:
Van động mạch chủ, van động mạch phổi
Van hai lá, van ba lá
Van động mạch chủ, van hai lá
Van động mạch phổi, van ba lá
Van nhĩ thất gồm:
Van động mạch chủ, van động mạch phối
Van hai lá, van ba lá
Van động mạch chủ, van
Van động mạch phổi
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Nhịp tim là số chu chuyển tim trong thời gian 1 phút
Nhịp tim bình thường có giới hạn là: 16 – 18 lần/ phút
Nhịp thở bình thường có giới hạn là: 60 – 80 lần/ phút
Nhịp thở gồm có ba thì: hít vào, thở ra và thi trung gian
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRU:
Giới hạn bình thường của huyết áp tối đa: 70 - 110
Giới hạn bình thường của huyết áp hiệu số là 30-40 mm Hg
HA tối thiểu có giá trị bình thường từ ; 60-110 mm Hg
Huyết áp trung bình có giới hạn 80-100mn Hg
Tất cả các đáp án đây đều sai, Trừ:
Độ nhớt máu tăng gây giảm huyết áp
Độ nhớt máu tăng hay giảm không ảnh hưởng tới huyết áp động mạch
Độ nhớt máu tăng gây tăng huyết áp
Huyết cầu có 2 thành phần là hồng cầu và b
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Đường kinh mạch máu tỷ lệ thuận với huyết áp
Thể tích máu tỷ lệ nghịch với huyết áp
Nhịp tim là số chu chuyển tim trong 1 giờ
Đường kinh mạch máu giảm gây tăng huyết áp
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tim nằm trong lồng ngực, ở trung thất sau
Gan nằm ở vùng mạn sườn phải, nặng khoảng 2,3kg
Thận trái xuống thấp hơn thận phải khoảng 1cm
Mặt trong phổi trái có khuyết tim
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tim có ba mặt: trước, sau, trái
Xương trụ nằm ngoài, xương quay nằm trong
Thân trái nằm thấp hơn thận phải 1 cm
Dạ dây nối với thực quản ở phía trên và tá tràng ở phía dưới
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Tĩnh mạch vành lớn đổ vào quai động mạch chủ
Tầm nhĩ trái liên quan trực tiếp với xương sườn X
Mặt trong của tâm thất có các cột cơ nhủ
Tâm nhĩ phải liên quan trực tiếp với thực quản
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Màng trong tim được cấu tạo bởi lá thành và lá tạng
Động mạch thân tạng là nhánh của động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng chia nhánh cấp máu nuôi dưỡng cơ tim chủ ngực
Động mạch liên sườn là nhánh của động mạch chủ ngực
Tất cả các đáp án sau đây đều sai, TRỪ:
Nhĩ phải thông với thất phải qua van hai là
Tim nằm trong trung thất trước
Nhĩ trái thông nổi với thất trái qua van ba lá
Động mạch vành là nhánh của động mạch thân tạng
