wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bào Chế bài 2

Total questions: 67

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của thuốc nang là:

a)

Dược chất dễ được phóng thích, ít bị ảnh hưởng bởi tá dược như viên nén.

b)

Khi vỏ nang rã sẽ tập trung nồng độ thuốc cao tại nơi giải phóng thuốc

c)

Khó sản xuất được ở quy mô công nghiệp.

d)

Nghiên cứu xây dựng công thức phức tạp hơn viên nén.

2.

Thuốc bột có những ưu điểm nào sau đây?

a)

Kỹ thuật bào chế đơn giản

b)

Che lấp được mùi vị khó chịu của dược chất

c)

Thích hợp với trẻ em

d)

Ít xảy ra tương kỵ hóa học

e)

Hạn chế được tác động của nhiệt độ và độ ẩm

3.

Tá dược nhũ tương khan có các ưu điểm nào sau đây?

a)

Bền vững trong quá trình bảo quản

b)

Giải phóng dược chất nhanh

c)

Dễ rửa sạch bằng nước

d)

Có khả năng thấm sâu

4.

Tá dược dính nào sau đây có nhược điểm dễ bị nhiễm các vi sinh vật?

a)

Nước

b)

Mật ong

c)

Dung dịch PVP

d)

Hồ tinh bột

5.

Nhiệt độ thích hợp để sấy cốm là:

a)

20-40⁰C

b)

70-80⁰C

c)

80-100⁰C

d)

30-60⁰C

6.

Trong bào chế, hiện tượng tương kỵ quan trọng nhất là:

a)

Tương kỵ vật lý

b)

Tương kỵ dược lý

c)

Tương kỵ hóa học

d)

Tương kỵ dược động học

7.

Trong bào chế, hiện tượng tương kỵ quan trọng nhất là:

a)

Tương kỵ vật lý

b)

Tương kỵ dược lý

c)

Tương kỵ hóa học

d)

Tương kỵ dược động học

8.

Thuốc mỡ là dạng thuốc:

a)

Thể chất mềm

b)

Bảo vệ da

c)

Hoạt chất hòa tan hay phân tán đều trong tá dược

d)

Chỉ cho tác dụng điều trị tại chỗ

9.

Tá dược nào sau đây thường dùng làm tá dược nhũ hóa cho thuốc đạn?

a)

Tween 61

b)

Tween 80

c)

Tween 40

d)

Tween 20

10.

Ethanol thường được dùng làm loại tá dược nào trong bào chế thuốc viên nén?

a)

Tá dược độn

b)

Tá dược rã

c)

Tá dược dính

d)

Tá dược bao

11.

Các polyethylen glycol (PEG) có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Có tên gọi khác là macrogol hay carbowax

b)

Là chất diện hoạt không ion hóa

c)

Thể chất lỏng sánh, dễ hòa tan trong nước.

d)

Là chất ổn định tốt đối với nhũ tương thuốc.

12.

Linh sẽ phải bào chế dạng thuốc nào để phù hợp với công thức bào chế trên?

a)

Dạng cao thuốc

b)

Dạng siro thuốc

c)

Dạng viên nang

d)

Dạng thuốc viên tròn

13.

Trong nhũ tương thuốc, các chất lỏng thuộc pha dầu:

a)

Ethanol, glycerin, propylenglycol

b)

Bromoform, tinh dầu bạc hà, dầu parafin

c)

Bromoform, glycerin, propylenglycol

d)

Ethanol, tinh dầu bạc hà, dầu parafin

14.

các chất lỏng thuộc pha dầu:

a)

Ethanol, glycerin, propylenglycol

b)

Bromoform, tinh dầu bạc hà, dầu parafin

c)

Bromoform, glycerin, propylenglycol

d)

Ethanol, tinh dầu bạc hà, dầu parafin

15.

Thuốc mỡ trên được bào chế theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp trộn đều đơn giản

b)

Phương pháp hoà tan.

c)

Phương pháp nhũ hoá trực tiếp

d)

Phương pháp trộn đều nhũ hoá

16.

Nêu phương pháp bào chế nhũ tương thuốc sau:

a)

Phương pháp hoà tan

b)

Phương pháp keo khô

c)

Phương pháp keo ướt

d)

Phương pháp tách pha từ dung môi đồng tan với cả 2 pha

17.

Hãy nêu vai trò của natri carboxy methyl cellulose?

a)

Chất gây thấm

b)

Làm tăng độ nhớt

c)

Dược chất, có tác dụng dược lý

d)

Chất bảo quản

18.

Vai trò của hỗn hợp talc-magnesi stearat trong công thức trên?

a)

Tá dược rã

b)

Tá dược độn

c)

Tá dược trơn

d)

Tá dược dính

19.

Chất nào thuộc pha phân tán?

a)

Gôm arabic

b)

Siro codein

c)

Terpin hydrat

d)

Natri benzoat

20.

Bột nhão Dalibour được bào chế theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp nhũ hoá trực tiếp

b)

Phương pháp hoà tan

c)

Phương pháp trộn đều nhũ hoá

d)

Phương pháp trộn đều đơn giản

21.

Lượng tá dược bơ ca cao cần lấy là bao nhiêu?

a)

30,44g

b)

33,45g

c)

29,33g

d)

25,67g

22.

Sau khi phân tích công thức, Linh Anh sẽ chọn phương pháp bào chế nào sau đây?

a)

Phương pháp nặn với PEG

b)

Phương pháp nặn

c)

Phương pháp ép khuôn

d)

Phương pháp đun chảy, đổ khuôn

23.

Nêu tính chất và tác dụng của Cloramphenicol stearat ?

a)

Ít tan trong nước, có tác dụng chống dị ứng.

b)

Không tan trong nước, có tác dụng kháng khuẩn.

c)

Không tan trong nước, có tác dụng chống dị ứng.

d)

Ít tan trong nước, có tác dụng kháng khuẩn.

24.

Trong công thức:

4 lines
25.

Hiện tượng tương kỵ xảy ra như thế nào?

a)

Acid ascorbic tác dụng với natri methabisulfit làm mất tác dụng dược lý

b)

Acid ascorbic tác dụng với dinatri edetat làm mất tác dụng dược lý

c)

Acid ascorbic tác dụng với natri hydrocarbonat tạo thành natri ascorbat bền vững hơn

d)

Acid ascorbic tác dụng với natri hydrocarbonat tạo thành natri ascorbat kết tủa

26.

Chọn tá dược nào để bào chế thuốc mỡ Lidocain hydroclorid?

a)

Hỗn hợp vaselin và lanolin

b)

Gel

c)

Nhũ tương D/N

d)

Vaselin

27.

Hãy chỉ ra chất nhũ hóa và kiểu nhũ tương?

a)

Natri benzoat Nhũ tương N/D

b)

Polyethylenglycol 400 monostearat Nhũ tương N/D

c)

Polyethylenglycol 400 monostearat Nhũ tương D/N

d)

Natri benzoat Nhũ tương D/N

28.

Thứ tự trộn bột kép trong kỹ thuật bào chế công thức trên là:

a)

Theo thứ tự natri clorid, natri citrat, kali clorid, glucose

b)

Theo thứ tự kali clorid, natri citrat, natri clorid, glucose

c)

Theo thứ tự Glucose, natri clorid, Natri citrat, Kaliclorid

d)

Theo thứ tự glucose, kali clorid, natri citrat, natri clorid

29.

Thuốc mỡ Dalibour có cấu trúc là:

a)

Kiểu dung dịch

b)

Kiểu nhũ tương D/N

c)

Kiểu hỗn dịch

d)

Kiểu nhũ tương N/D

30.

Hãy nêu phương pháp bào chế công thức sau? Lidocain hydroclorid 3,0g Nipagin 0,18g Nipasol 0,02g Ethanol 90% 2,0g Glycerin 10,0g Carboxymethyl cellulose 4,0g Nước tinh khiết vđ 100g

a)

Phương pháp tách pha từ dung môi đồng tan với cả 2 pha

b)

Phương pháp nhũ hoá trực tiếp

c)

Phương pháp hoà tan

d)

Phương pháp trộn đều đơn giản

31.

Trong công thức: Calci clorid kết tinh 30g Natri salicylat 15g Siro đơn 30g Nước cất vđ 200ml Hiện tượng tương kỵ trong công thức trên như thế nào?

a)

Xảy ra sự trao đổi ion Ca và ion Na tạo tủa calci salicylat. Khắc phục bằng cách tăng lượng dung môi lên gấp đôi.

b)

Xảy ra sự trao đổi ion Ca và ion Na+ tạo tủa calci salicylat. Khắc phục bằng cách thêm kali iodid làm tăng độ hòa tan các chất.

c)

Xảy ra sự trao đổi ion Ca và ion Na+ tạo tủa natri clorid. Khắc phục bằng cách thay nước bằng dung môi cồn 45.

d)

Xảy ra hiện tượng kết tủa do natri salicylat không tan trong nước. Khắc phục bằng cách thay nước bằng dung môi cồn 45.

32.

Cho công thức hỗn dịch sau: Long não 0,2g Tween 80 0,01g Ethanol 90% 5ml Nước cất vđ 100ml Hãy nêu vai trò của ethanol 90%?

a)

Dung môi hoà tan Tween 80

b)

Dung môi hoà tan long não

c)

Chất bảo quản

d)

Chất gây thấm

33.

Cho công thức: Natri clorid 3,5 g Natri citrat 2,9 g Kali clorid 1,5 g Glucose 20,0 g Hiện tượng tương kỵ nào xảy ra khi bào chế thuốc

4 lines
34.

Hiện tượng tương kỵ nào xảy ra khi bào chế thuốc?

a)

Tương kỵ vật lý

b)

Cả tương kỵ vật lý và tương kỵ hóa học

c)

Tương kỵ hóa học

d)

Không xảy ra tương kỵ

35.

Trên nhãn hỗn dịch thuốc phải có dòng chữ gì?

a)

Không được uống

b)

Tránh ánh sáng

c)

Lắc kỹ trước khi dùng

d)

Không được tiêm

36.

Ưu điểm của nhóm tá dược nhũ hóa trong bào chế thuốc đặt là:

a)

Làm cho viên có độ bền cơ học cao thích hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới.

b)

Dịu với niêm mạc nơi đặt.

c)

Giải phóng dược chất nhanh.

d)

Độ cứng viên lớn, có thể gây đau nếu nơi đặt bị tổn thương

37.

Mục đích của giai đoạn nghiền bột đơn trong bào chế thuốc bột kép là:

a)

Để đảm bảo sự phân tán đồng nhất của hỗn hợp bột kép

b)

Trộn đều các loại bột để tạo sự đồng nhất

c)

Loại bỏ những tiểu phân không đảm bảo kích thước ra khỏi khối bột.

d)

Lựa chọn tiểu phân có kích thước mong muốn và đảm bảo độ đồng nhất của bột.

38.

Trong các tá dược sau, tá dược nào được dùng làm tá dược rã?

a)

Polyvinyl pyrolidon

b)

Dịch gôm

c)

Tinh bột

d)

Mật ong

39.

Thành phần tá dược gel carbopol thường có thêm amin kiềm nhằm mục đích gì?

a)

Tăng độ tan của dược chất

b)

Ổn định độ nhớt

c)

Bảo quản

d)

Trung hòa môi trường, tăng khả năng tạo gel

40.

Ưu điểm của thuốc đặt là:

a)

Tiện sử dụng, dễ bảo quản và vận chuyển.

b)

Khó đảm bảo tuổi thọ của thuốc thích hợp.

c)

Khó bảo quản.

d)

Thích hợp cho trẻ nhỏ và những bệnh nhân bị nôn, hôn mê.

41.

Thuốc mỡ bào chế bằng phương pháp trộn đều đơn giản có cấu trúc là:

a)

Dung dịch

b)

Hỗn dịch

c)

Nhũ tương D/N

d)

Nhũ tương N/D

42.

Lượng bột đóng vào nang cứng theo phương pháp phân liều bằng piston được tính toán không dựa vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng chịu nén của khối bộ

b)

Áp lực nén của piston

c)

Thể tích buồng piston

d)

Tốc độ quay của mâm

43.

Hỗn dịch thô có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Kích thước tiểu phân dược chất rắn có đường kính 1 - 100 μm

b)

Hệ phân tán khá bền vững

c)

Kích thước tiểu phân dược chất rắn có đường kính từ 0,1 - 1 μm

d)

Thường bị sa lắng và đóng cắn ở đáy chai trong quá trình bảo quản.

44.

Nhược điểm của thuốc viên nén:

a)

Tác dụng chậm hơn so với các dạng thuốc khác

b)

Dược chất không ổn định do dễ tương tác với nhau

c)

Khó sử dụng cho người già

d)

Không che lấp được mùi vị khó chịu của dược chất

45.

Các chất giữ ẩm thường có trong tá dược gel là:

a)

Glycerin hoặc propylen glycol

b)

Acid béo không no

c)

Manitol

d)

Acid béo no

46.

Bào chế nang mềm bằng phương pháp nhỏ giọt có đặc điểm sau:

a)

Được áp dụng để chế nang mềm ở qui mô nhỏ.

b)

Thường mắc sai số khối lượng lớn

c)

Hiệu suất cao, phân liều chính xác

d)

Có thể tạo ra nhiều nang có hình dạng khác nhau

47.

Giai đoạn nào trong chu kỳ dập viên mà chày dưới của máy dập viên tâm sai phải ở vị trí thấp nhất, chày trên phải ở vị trí cao nhất, phễu ở vị trí trung tâm?

a)

Nạp nguyên liệu

b)

Dập viên

c)

Giải nén

d)

Đẩy viên ra khỏi máy

48.

Chất nhũ hoá thiên nhiên nào thích hợp cho nhũ tương tiêm?

a)

Gelatin

b)

Gôm arabic

c)

Gelatose

d)

Lecithin

49.

Ưu điểm của phương pháp xát hạt ướt trong kỹ thuật bào chế thuốc viên nén là:

a)

Tiết kiệm được thời gian và mặt bằng, tránh được tác động của nhiệt độ và độ ẩm, độ rã nhanh.

b)

Là phương pháp kinh tế nhất, tiết kiệm dược thời gian và nguyên liệu sản xuất, viên nén ổn định hơn.

c)

Đảm bảo được độ bền cơ học của viên, dược chất dễ phân phối vào viên, thiết bị đơn giản dễ thực hiện.

d)

Tránh được tác động của nhiệt độ và độ ẩm đến dược chất, tiết kiệm được thời gian và mặt bằng.

50.

Trong bào chế thuốc đặt, butyrol thuộc nhóm tá dược nào?

a)

Dầu hydrogen hóa

b)

Chất thay thế bơ ca cao

c)

Chất béo bán tổng hợp

d)

Bơ ca cao

51.

Erythrocin được dùng làm loại tá dược nào trong bào chế thuốc bột?

a)

Tá dược hút

b)

Tá dược tạo hương vị

c)

Tá dược màu

d)

Tá dược bao

52.

PEG (polyethylenglycol) thuộc nhóm tá dược nào sau đây:

a)

Polyme thân nước tổng hợp

b)

Dầu hydrogen hóa

c)

Glycerid bán tổng hợp

d)

Thế phẩm bơ ca cao

53.

Span thuộc nhóm chất diện hoạt nào?

a)

Anion

b)

Không ion

54.

(polyethylenglycol) thuộc nhóm tá dược nào sau đây:

a)

Polyme thân nước tổng hợp

b)

Dầu hydrogen hóa

c)

Glycerid bán tổng hợp

d)

Thế phẩm bơ ca cao

55.

Span thuộc nhóm chất diện hoạt nào?

a)

Anion

b)

Không ion hóa

c)

Cation

d)

Lưỡng tính

56.

Hai pha lỏng không đồng tan trong thành phần của nhũ tương được qui ước gọi là:

a)

Pha nước, pha phân tán

b)

Pha phân tán, môi trường phân tán

c)

Pha dầu, pha phân tán

d)

Pha dầu, pha nước

57.

Các alcol polyvinylic thích hợp cho bào chế nhũ tương, hỗn dịch và dung dịch nhỏ mắt do có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Trơ về mặt hóa học

b)

Có thể tiệt khuẩn được và thích hợp với niêm mạc mắt.

c)

Giữ cho thuốc tiếp xúc lâu hơn với niêm mạc mắt.

d)

pH gần acid

58.

Việc phân loại viên nén dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo phương pháp bào chế

b)

Theo thành phần dược chất

c)

Theo cách dùng

d)

Theo đường dùng

59.

Dược chất nào sau đây khi bào chế hỗn dịch không cần chất gây thấm?

a)

Các muối bismuth

b)

Long não

c)

Terpin

d)

Lưu huỳnh

60.

Dung dịch vỏ nang trong bào chế viên nang mềm và viên nang cứng khác nhau như thế nào?

a)

Chất hóa dẻo trong công thức vỏ nang mềm có tỷ lệ cao hơn.

b)

Dung dịch vỏ nang trong bào chế nang mềm và nang cứng không khác nhau

c)

Chất màu trong công thức nang cứng có tỉ lệ cao hơn.

d)

Chất hóa dẻo trong công thức vỏ nang mềm có tỷ lệ thấp hơn.

61.

Tween thuộc nhóm chất diện hoạt nào và thường được dùng cho kiểu nhũ tương nào?

4 lines
62.

Tween thuộc nhóm chất diện hoạt nào và thường được dùng cho kiểu nhũ tương nào?

a)

Chất diện hoạt lưỡng tính, dùng cho nhũ tương D/N

b)

Chất diện hoạt không ion hóa, dùng cho nhũ tương N/D

c)

Chất diện hoạt anion, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Chất diện hoạt không ion hóa, dùng cho nhũ tương D/N

63.

Nhũ tương kiểu N/D có thể dùng trong dạng bào chế nào?

a)

Thuốc mỡ

b)

Siro thuốc

c)

Thuốc tiêm truyền

d)

Potio

64.

Loại tá dược nào dùng để giảm ma sát giữa viên và thành cối, dễ đẩy viên ra khỏi máy?

a)

Tá dược trơn

b)

Tá dược rã

c)

Tá dược độn

d)

Tá dược bao

65.

Tá dược thuộc nhóm dầu mỡ có ưu nhược điểm nào sau đây:

a)

Trơn nhờn, gây bẩn

b)

Dễ bị ôi khét trong quá trình bảo quản.

c)

Có tác dụng nhũ hóa các chất lỏng phân cực

d)

Một số có khả năng dẫn thuốc thấm sâu

66.

Polyvinyl pyrrolidon (PVP) thường được dùng làm loại tá dược nào trong bào chế thuốc viên nén?

a)

Tá dược độn

b)

Tá dược dính

c)

Tá dược màu

d)

Tá dược rã

67.

Tiêu chuẩn về độ ẩm của thuốc bột là:

a)

Không quá 10%

b)

Không quá 9,0%

c)

Không quá 7%

d)

Không quá 5%