Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về bộ thủ tiếng Trung

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bộ thủ 人 (亻) có ý nghĩa gì?

a)

Người

b)

Nước

c)

Lửa

d)

Đất

2.

Âm Pinyin của bộ thủ 冫 là gì?

a)

shuǐ

b)

bīng

c)

huǒ

d)

lì

3.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Dao, vũ khí"?

a)

刂

b)

斤

c)

手 (扌)

d)

力

4.

Bộ thủ 力 có âm Pinyin là gì?

a)

lì

b)

yòu

c)

rén

d)

dāo

5.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Lặp lại, tuần hoàn"?

a)

口

b)

又

c)

囗

d)

门

6.

Âm Pinyin của bộ thủ 口 là gì?

a)

kǒu

b)

wéi

c)

mián

d)

shān

7.

Bộ thủ 囗 có ý nghĩa gì?

a)

Miệng

b)

Bao quanh

c)

Cánh cửa

d)

Đất

8.

Bộ thủ ល nào có âm Pinyin là tǔ?

a)

土

b)

山

c)

石

d)

田

9.

Bộ thủ 大 có ý nghĩa gì?

a)

To lớn

b)

Núi

c)

Đá

d)

Cây

10.

Âm Pinyin của bộ thủ 门 là gì?

a)

mén

b)

guǎng

c)

chì

d)

nǚ

11.

Bộ thủ 女 có ý nghĩa gì?

a)

Con, trẻ nhỏ

b)

Phụ nữ

c)

Mái nhà

d)

Đơn vị đo

12.

Bộ thủ nào có âm Pinyin là zǐ?

a)

子

b)

寸

c)

宀

d)

巾

13.

Bộ thủ 宀 có ý nghĩa gì?

a)

Mái nhà

b)

Núi

c)

Khăn, vải

d)

Bước chân trái

14.

Âm Pinyin của bộ thủ 寸 là gì?

a)

cùn

b)

shān

c)

jīn

d)

guǎng

15.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Núi"?

a)

土

b)

山

c)

田

d)

石

16.

Bộ thủ 巾 có âm Pinyin là gì?

a)

jīn

b)

guǎng

c)

chì

d)

xīn

17.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Nhà lớn, công trình"?

a)

宀

b)

广

c)

门

d)

邑

18.

Âm Pinyin của bộ thủ 彳 là gì?

a)

chì

b)

shǒu

c)

pū

d)

mù

19.

Bộ thủ 心 (忄) có ý nghĩa gì?

a)

Trái tim, cảm xúc

b)

Tay, hành động

c)

Đánh nhẹ

d)

Cái rìu

20.

Bộ thủ nào có âm Pinyin là shǒu?

a)

手 (扌)

b)

斤

c)

攴 (攵)

d)

目

21.

Bộ thủ 攴 (攵) có ý nghĩa gì?

a)

Đánh nhẹ

b)

Sức mạnh

c)

Mặt trời

d)

Mặt trăng

22.

Âm Pinyin của bộ thủ 斤 là gì?

a)

jīn

b)

mù

c)

yuè

d)

qiàn

23.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Mặt trời, ngày"?

a)

月

b)

日

24.

Bộ thủ 攴 (攵) có ý nghĩa gì?

a)

Đánh nhẹ

b)

Sức mạnh

c)

Mặt trời

d)

Mặt trăng

25.

Âm Pinyin của bộ thủ 斤 là gì?

a)

jīn

b)

mù

c)

yuè

d)

qiàn

26.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Mặt trời, ngày"?

a)

月

b)

日

c)

火 (灬)

d)

木

27.

Bộ thủ 月 có âm Pinyin là gì?

a)

yuè

b)

rì

c)

shuǐ

d)

huǒ

28.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Cây, gỗ"?

a)

木

b)

禾

c)

竹 (⺮)

d)

艹

29.

Âm Pinyin của bộ thủ 欠 là gì?

a)

qiàn

b)

shí

c)

niú

d)

quǎn

30.

Bộ thủ 水 (氵) có ý nghĩa gì?

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Đá

d)

Đất

31.

Bộ thủ nào có âm Pinyin là huǒ?

a)

水 (氵)

b)

火 (灬)

c)

木

d)

牛 (牜)

32.

Bộ thủ 牛 (牜) có ý nghĩa gì?

a)

Chó, thú bốn chân

b)

Bò, gia súc

c)

Ngựa

d)

Cá

33.

Âm Pinyin của bộ thủ 犬 (犭) là gì?

a)

quǎn

b)

niú

c)

mǎ

d)

yú

34.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Ngọc"?

a)

金 (钅)

b)

玉 (王)

c)

石

d)

贝

35.

Âm Pinyin của bộ thủ 田 là gì?

a)

tián

b)

nè

c)

mù

d)

hé

36.

Bộ thủ 疒 có ý nghĩa gì?

a)

Bệnh tật

b)

Mắt

c)

Ruộng

d)

Lúa

37.

Bộ thủ nào có âm Pinyin là mù?

a)

目

b)

石

c)

木

d)

斤

38.

Bộ thủ 石 có ý nghĩa gì?

a)

Đá

b)

Đất

c)

Kim loại

d)

Gạo

39.

Âm Pinyin của bộ thủ 禾 là gì?

a)

hé

b)

mǐ

c)

zhú

d)

cǎo

40.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Đứng, lập"?

a)

力

b)

立

c)

艮

d)

手 (扌)

41.

Bộ thủ 竹 (⺮) có âm Pinyin là gì?

a)

zhú

b)

mì

c)

wáng

d)

yī

42.

Bộ thủ 米 có ý nghĩa gì?

a)

Tơ nhỏ

b)

Gạo

c)

Tre, trúc

d)

Cỏ

43.

Âm Pinyin của bộ thủ 糸 (纟) là gì?

a)

mì

b)

cǎo

c)

gèn

d)

jiàn

44.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Dừng lại, bền vững"?

a)

立

b)

艮

c)

王

d)

车

45.

Bộ thủ 艹 có âm Pinyin là gì?

a)

cǎo

b)

yī

c)

shí

d)

zú

46.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Vua"?

a)

玉 (王)

b)

王

c)

金 (钅)

d)

贝

47.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Dừng lại, bền vững"?

a)

立

b)

艮

c)

王

d)

车

48.

Bộ thủ 艹 có âm Pinyin là gì?

a)

cǎo

b)

yī

c)

shí

d)

zú

49.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Vua"?

a)

玉 (王)

b)

王

c)

金 (钅)

d)

贝

50.

Âm Pinyin của bộ thủ 衣 (衤) là gì?

a)

yī

b)

yán

c)

bèi

d)

fù

51.

Bộ thủ 见 có ý nghĩa gì?

a)

Nhìn thấy

b)

Ngôn ngữ

c)

Tiền, đồ quý

d)

Chân, đủ

52.

Bộ thủ nào có âm Pinyin là yán?

a)

言 (讠)

b)

贝

c)

车

d)

辶

53.

Bộ thủ 贝 có ý nghĩa gì?

a)

Tiền, đồ quý

b)

Xe

c)

Vùng đất

d)

Kim loại

54.

Âm Pinyin của bộ thủ 足 là gì?

a)

zü

b)

chē

c)

yì

d)

jīn

55.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Xe"?

a)

车

b)

辶

c)

邑 (阝)

d)

阜 (阝)

56.

Bộ thủ 辶 có ý nghĩa gì?

a)

Đi, bước đi

b)

Gò đất

c)

Mưa

d)

Trang giấy

57.

Âm Pinyin của bộ thủ 邑 (阝) là gì?

a)

yì

b)

fù

c)

yǔ

d)

yè

58.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Kim loại, vàng"?

a)

玉 (王)

b)

金 (钅)

c)

石

d)

土

59.

Bộ thủ 阜 (阝) có âm Pinyin là gì?

a)

fù

b)

yì

c)

chuò

d)

shí

60.

Bộ thủ nào có nghĩa là "Mưa"?

a)

水 (氵)

b)

雨

c)

冫

d)

雪

61.

Âm Pinyin của bộ thủ 頁 là gì?

a)

yè

b)

shí

c)

mǎ

d)

niǎo

62.

Bộ thủ 食 (飠) có ý nghĩa gì?

a)

Thức ăn

b)

Cá

c)

Ngựa

d)

Chim

63.

Bộ thủ nào có âm Pinyin là mǎ?

a)

魚

b)

馬

c)

鳥

d)

犬 (犭)

64.

Bộ thủ 魚 có ý nghĩa gì?

a)

Cá

b)

Chim

c)

Ngựa

d)

Bò, gia súc

65.

Âm Pinyin của bộ thủ 鳥 là gì?

a)

niǎo

b)

yú

c)

mǎ

d)

quǎn