NEW
Font size
WorksheetsQuiz về bộ thủ tiếng Trung
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Bộ thủ 人 (亻) có ý nghĩa gì?
Người
Nước
Lửa
Đất
Âm Pinyin của bộ thủ 冫 là gì?
shuǐ
bīng
huǒ
lì
Bộ thủ nào có nghĩa là "Dao, vũ khí"?
刂
斤
手 (扌)
力
Bộ thủ 力 có âm Pinyin là gì?
lì
yòu
rén
dāo
Bộ thủ nào có nghĩa là "Lặp lại, tuần hoàn"?
口
又
囗
门
Âm Pinyin của bộ thủ 口 là gì?
kǒu
wéi
mián
shān
Bộ thủ 囗 có ý nghĩa gì?
Miệng
Bao quanh
Cánh cửa
Đất
Bộ thủ ល nào có âm Pinyin là tǔ?
土
山
石
田
Bộ thủ 大 có ý nghĩa gì?
To lớn
Núi
Đá
Cây
Âm Pinyin của bộ thủ 门 là gì?
mén
guǎng
chì
nǚ
Bộ thủ 女 có ý nghĩa gì?
Con, trẻ nhỏ
Phụ nữ
Mái nhà
Đơn vị đo
Bộ thủ nào có âm Pinyin là zǐ?
子
寸
宀
巾
Bộ thủ 宀 có ý nghĩa gì?
Mái nhà
Núi
Khăn, vải
Bước chân trái
Âm Pinyin của bộ thủ 寸 là gì?
cùn
shān
jīn
guǎng
Bộ thủ nào có nghĩa là "Núi"?
土
山
田
石
Bộ thủ 巾 có âm Pinyin là gì?
jīn
guǎng
chì
xīn
Bộ thủ nào có nghĩa là "Nhà lớn, công trình"?
宀
广
门
邑
Âm Pinyin của bộ thủ 彳 là gì?
chì
shǒu
pū
mù
Bộ thủ 心 (忄) có ý nghĩa gì?
Trái tim, cảm xúc
Tay, hành động
Đánh nhẹ
Cái rìu
Bộ thủ nào có âm Pinyin là shǒu?
手 (扌)
斤
攴 (攵)
目
Bộ thủ 攴 (攵) có ý nghĩa gì?
Đánh nhẹ
Sức mạnh
Mặt trời
Mặt trăng
Âm Pinyin của bộ thủ 斤 là gì?
jīn
mù
yuè
qiàn
Bộ thủ nào có nghĩa là "Mặt trời, ngày"?
月
日
Bộ thủ 攴 (攵) có ý nghĩa gì?
Đánh nhẹ
Sức mạnh
Mặt trời
Mặt trăng
Âm Pinyin của bộ thủ 斤 là gì?
jīn
mù
yuè
qiàn
Bộ thủ nào có nghĩa là "Mặt trời, ngày"?
月
日
火 (灬)
木
Bộ thủ 月 có âm Pinyin là gì?
yuè
rì
shuǐ
huǒ
Bộ thủ nào có nghĩa là "Cây, gỗ"?
木
禾
竹 (⺮)
艹
Âm Pinyin của bộ thủ 欠 là gì?
qiàn
shí
niú
quǎn
Bộ thủ 水 (氵) có ý nghĩa gì?
Lửa
Nước
Đá
Đất
Bộ thủ nào có âm Pinyin là huǒ?
水 (氵)
火 (灬)
木
牛 (牜)
Bộ thủ 牛 (牜) có ý nghĩa gì?
Chó, thú bốn chân
Bò, gia súc
Ngựa
Cá
Âm Pinyin của bộ thủ 犬 (犭) là gì?
quǎn
niú
mǎ
yú
Bộ thủ nào có nghĩa là "Ngọc"?
金 (钅)
玉 (王)
石
贝
Âm Pinyin của bộ thủ 田 là gì?
tián
nè
mù
hé
Bộ thủ 疒 có ý nghĩa gì?
Bệnh tật
Mắt
Ruộng
Lúa
Bộ thủ nào có âm Pinyin là mù?
目
石
木
斤
Bộ thủ 石 có ý nghĩa gì?
Đá
Đất
Kim loại
Gạo
Âm Pinyin của bộ thủ 禾 là gì?
hé
mǐ
zhú
cǎo
Bộ thủ nào có nghĩa là "Đứng, lập"?
力
立
艮
手 (扌)
Bộ thủ 竹 (⺮) có âm Pinyin là gì?
zhú
mì
wáng
yī
Bộ thủ 米 có ý nghĩa gì?
Tơ nhỏ
Gạo
Tre, trúc
Cỏ
Âm Pinyin của bộ thủ 糸 (纟) là gì?
mì
cǎo
gèn
jiàn
Bộ thủ nào có nghĩa là "Dừng lại, bền vững"?
立
艮
王
车
Bộ thủ 艹 có âm Pinyin là gì?
cǎo
yī
shí
zú
Bộ thủ nào có nghĩa là "Vua"?
玉 (王)
王
金 (钅)
贝
Bộ thủ nào có nghĩa là "Dừng lại, bền vững"?
立
艮
王
车
Bộ thủ 艹 có âm Pinyin là gì?
cǎo
yī
shí
zú
Bộ thủ nào có nghĩa là "Vua"?
玉 (王)
王
金 (钅)
贝
Âm Pinyin của bộ thủ 衣 (衤) là gì?
yī
yán
bèi
fù
Bộ thủ 见 có ý nghĩa gì?
Nhìn thấy
Ngôn ngữ
Tiền, đồ quý
Chân, đủ
Bộ thủ nào có âm Pinyin là yán?
言 (讠)
贝
车
辶
Bộ thủ 贝 có ý nghĩa gì?
Tiền, đồ quý
Xe
Vùng đất
Kim loại
Âm Pinyin của bộ thủ 足 là gì?
zü
chē
yì
jīn
Bộ thủ nào có nghĩa là "Xe"?
车
辶
邑 (阝)
阜 (阝)
Bộ thủ 辶 có ý nghĩa gì?
Đi, bước đi
Gò đất
Mưa
Trang giấy
Âm Pinyin của bộ thủ 邑 (阝) là gì?
yì
fù
yǔ
yè
Bộ thủ nào có nghĩa là "Kim loại, vàng"?
玉 (王)
金 (钅)
石
土
Bộ thủ 阜 (阝) có âm Pinyin là gì?
fù
yì
chuò
shí
Bộ thủ nào có nghĩa là "Mưa"?
水 (氵)
雨
冫
雪
Âm Pinyin của bộ thủ 頁 là gì?
yè
shí
mǎ
niǎo
Bộ thủ 食 (飠) có ý nghĩa gì?
Thức ăn
Cá
Ngựa
Chim
Bộ thủ nào có âm Pinyin là mǎ?
魚
馬
鳥
犬 (犭)
Bộ thủ 魚 có ý nghĩa gì?
Cá
Chim
Ngựa
Bò, gia súc
Âm Pinyin của bộ thủ 鳥 là gì?
niǎo
yú
mǎ
quǎn
