wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 11

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

(H) Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân từ các chất hữu cơ, Các nguyên tử liên kết với nhau.

a)

theo đúng hóa trị

b)

theo đúng số oxi hóa

c)

Theo một thứ tự nhất định

d)

Theo đúng hóa trị và một thứ tự nhất định

2.

Chất nào sau đây là đồng phân của ethanol C2H5OH?

a)

C₂H4(OH)2

b)

CH3OCH3

c)

CH3COCH3

d)

C3H7OH

3.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C và đa số đều có H.

b)

Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

c)

Dễ hay hơi, khó cháy.

d)

Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

e)

Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

4.

Từ thời xa xưa, con người đã biết sở chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây là phương pháp kết tinh?

a)

Làm đường cát, đường phèn tử múa.

b)

Giã cây chằm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải, chất

c)

Nếu rượu để uống chưa cần

d)

Ngâm rượu thuốc, thiết

5.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chung cắt.

b)

Phương pháp kết tinh.

c)

Phương pháp chiết.

d)

Sắc kí cốt.

6.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là?

a)

CH₂O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O2

d)

C3H6O2

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitrogen là chất khí không màu.

b)

Nitrogen khá trơ ở điều kiện thường.

c)

Nitrogen tan tốt trong nước.

d)

Nitrogen chiếm thể tích nhiễu nhất trong không khí.

8.

Dung dịch X có pH = 4. Vây X có môi trường

a)

trung tính

b)

acid.

c)

base.

d)

lưỡng tính

9.

Cho phương trình: NH3 + H2O=>NH4 +OH Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H₂O.

c)

NH4

d)

OH

10.

Chất điện li mạnh là

a)

NaOH

b)

HF

c)

CCH3COOH

d)

Cu(OH)2

11.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C6H6

b)

C2H6O

c)

C2H6

d)

C2H4

12.

Trong khí quyển, khi có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen. Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là

a)

N₂04.

b)

N₂O.

c)

N₂0

d)

NO

13.

Bản chất của hiện tượng phủ dưỡng là gì?

a)

Tào và thực vật thủy sinh phát triển nhiều gẫy cản trở cho các loài khác phát triển.

b)

Nước ao hồ quá nhiều chất dinh dưỡng làm thực vật thủy sinh, tạo phát triển mạnh làm giảm lưu oxygen.

c)

CáCá trong trong ao hồ bị chết nhiều do nước bị ô nhiễm làm giảm lượng ôxigen

d)

Do nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp gây ô nhiễm tạo điều kiện cho vi sinh vật sinh sôi

14.

Hợp chất nào của nitrogen và sulfur là nguyên nhân gây mưa acid?

a)

NO2 và SO2

b)

NO và SO2.

c)

NO2 và SO3.

d)

N2O và SO2

15.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 độc, cần phải làm thế nào?

a)

Cho từ từ acid đặc vào nước

b)

Cho từ từ nước vào acid đặc.

c)

CCho nước thật nhanh vào acid đặc

d)

Cho nhanh acid đặc vào nước

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khi sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm dường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

17.

Cho các phát biểu sau: (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. (c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid. (d) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Khi tách biệt và tinh chế chất lỏng dựa trên sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất hợp ở áp suất nhất định, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết.

b)

Kết tinh.

c)

Sắc kí cột.

d)

Chưng cất

19.

Khi tách biệt và tinh chế các chất từ hỗn hợp dựa trên sự hoà tan khác nhau của các chất?

a)

Chưng cất.

b)

Sắc kí cột.

c)

Chiết.

d)

Kết tinh.

20.

Chất nào sau đẩy có công thức đơn giản nhất là CH2O?

a)

C₂H4O

b)

C3H6O2.

c)

C₂H4O₂.

d)

C3H6O

21.

Dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

NaOH.

d)

CaCO3

22.

Khi bị bỏng axit, việc làm nào sau đây không nên làm?

a)

Trung hòa acid bằng dung dịch NaOH.

b)

Rửa ngay với nước lạnh nhiều lần.

c)

Trung hòa acid bằng dung dịch NaHCO, loảng (khoảng 2%).

d)

Băng bỏ tam thời vết bỏng.

23.

Nhận xét nào sau đây đúng về dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Có tính oxi hóa mạnh, bị khử tạo sản phẩm là S,H2S,SO2

b)

Được sử dụng trong bình dưỡng khí để tóc loại hơi nước có lẫn trong các chất khí như NH3, SO2

c)

Để pha loãng người ta dấu từ từ nước vào axít và khuấy đều

d)

Không có tính axít mạnh

24.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

NaCl rắn khan

b)

dd HCl

c)

dd NaCl

d)

NaOH nóng chảy

25.

Câu 5, pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CHCOOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaC 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

26.

Diêm tiêu Chile (hay diêm tiêu Peru) là một trong những khoáng chất chứa nguyên tố nitrogen. Diem tieu Chile là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chlorate.

b)

Amonium nitrate.

c)

Potassium nitrate.

d)

Sodium nitrate.

27.

Câu 7. Ammonia thể hiện tính khử khi tác dụng với chất X, thể hiện tính base X, Y lần lượt là?

a)

H₂O, HCl.

b)

CuSO₂, H₂O.

c)

HC1, O₂.

d)

NaOH, NaCl.

28.

Cho các phát biểu sau Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

a)

Nitrogen là một phi kim điển hình, rất hoạt động ở nhiệt độ thường

b)

Đơn chất nitrogen vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử;

c)

Phân tử nitrogen có năng lượng liên kết lớn;

d)

Nitrogen tạo được liên kết hydrogen với nước nên tan tốt trong nước

e)

Phân tử ammonia và nitrogen đều phân cực.

29.

Câu 2. Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại ở dạng?

a)

đơn chất và hợp chất

b)

đơn chất

c)

hợp chất

d)

ion.

30.

Câu 3. Khi sulfur dioxide có mùi bắc, rất độc là tác nhân chủ yếu gây mưa acid. Công thức của khí sulfur dioxide là?

a)

CO₂

b)

NO₂

c)

NO

d)

SO₂

31.

Câu 5. Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

C₂H₂

d)

NaOH

32.

Câu 6. Thuốc thử dùng để nhận biết ion sulfate là?

a)

dung dịch AgNO₃

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Na₂CO₃

d)

dung dịch BaCl2

33.

Phương pháp tách chất bằng cách làm bay hơi một chất lỏng và sau đó ngưng tụ hơi bằng cách làm lạnh nó được gọi là phương pháp

a)

Gan

b)

Chung cất

c)

Sắc ki.

d)

Chiết

34.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra giữa hai chất khí.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

35.

Xét cân bằng sau: 2SO(g) +2,(g) = 2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ khống dổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch

b)

Không thay đổi.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch.

d)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

b)

Sự điện li quá trình hỏa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

37.

Theo thuyết Bronsted — Lowry, acid có thể là

a)

phân tử hoặc ion.

b)

ion

c)

nguyên tử.

d)

phân tử.

38.

Ông sinh hàn (chứa nước lạnh) trong trong thiết bị, dụng cụ tách chất bằng phương pháp chim thường có tác dụng gì?

a)

Hòa tan chất tan (chất cần tách).

b)

Ngưng tụ hơi chất cần tách.

c)

Chất cần tách ra có độ tinh khiết cao.

d)

Tránh cho nhiệt độ hệ thống chưng cất tăng cao.

39.

Cấu tạo hoá học là:

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

Biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

40.

Khi tác dụng với chất nào sau đây, HNO3 thể hiện tính oxy hóa?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO.

c)

Mg0.

d)

Fe2O3

41.

Hiện tượng nào sau đây không phải đặc điểm xuất hiện ở các ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng

a)

Nguồn nước thường chuyển sang màu xanh do sự phát triển mạnh của rêu, tảo.

b)

Tào sản sinh với số lượng lớn trong thời gian.

c)

Hoa nở với mức độ tập trung lên tới vài triệu tế bào tảo trên nhanh chóng.

d)

Nước dâng cao, các sinh vật phù du không còn môi trường sinh sống.

42.

Công thức phân tử cho biết điều gì?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và sự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố và tỉ lệ khối lượng của các nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.

43.

Chất nào sau đây là chất điện li

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

44.

Ở nhiệt độ thường nitrogen kém hoạt động hoá học là do

a)

Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

Nitrogen Có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

phân tử Nitrogen Có liên kết ba khá bền

d)

phân tử Nitrogen Không phân cực

45.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

Tính base mạnh tính khử

b)

Tính khử mạnh tính base yếu

c)

Tính base yếu tính oxi hoá

d)

Tính base mạnh tính oxi hoá

46.

Sulfur Phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường

a)

Hg

b)

Fe

c)

H2

d)

O2

47.

Đơn chất vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử là

a)

F2

b)

O2

c)

S

d)

O3

48.

Chúc được dùng để tẩy trắng giấy và bút giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

49.

Sulfuric acid Đựng trong chai thủy tinh được bán trên thị trường thường có nồng độ là

a)

98%

b)

8%

c)

36%

d)

63%

50.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ .trong y học X thường được dùng làm chất cản quan trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

51.

Chất nào dưới đây không phải là chất hữu cơ

a)

acetic acid

b)

methane

c)

ammonium nitrate

d)

ethanol

52.

Vì sao có thể dựa vào nhóm trước để phân loại các hợp chất hữu cơ

a)

Vì biết được nhóm trước khi biết được thành phần các nguyên tố hóa học có trong phân tử hợp chất

b)

Vì nhóm chứ không bị biến đổi khi phân tử hữu cơ hình ra phải uống

c)

Vì nhóm chúc tham gia vào các phản ứng trong cơ thể sống

d)

Vì nhóm chức gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hữu cơ

53.

Những ruộng muối từ nước biển đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây

a)

Kết tinh

b)

Chiết

c)

Sắc kí

d)

Chưng cấtp

54.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng thì thấy thoát ra

a)

Một chất khí màu lục nhạt

b)

Một chút khí không mèo mùi khai làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Một chất khí màu nâu đỏ làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Chúc khí không màu không mùi

55.

Hiện tượng xảy ra khi cho xe Cu tác dụng với H2SO4 đặt nóng dư là

a)

Cu tan hết Dung dịch thu được có màu xanh có khí mùi hắc thoát ra

b)

Cu Không tan hết dung dịch thu được có màu xanh có khí thoát ra

c)

Cu tan hết Dung dịch thu được có màu xanh không có khí thoát ra

d)

Cu tan hết. Dung dịch thu được có màu xanh có khí không mùi thoát ra

56.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác

a)

Các chất đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

b)

Tính chất của cái châu phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân

d)

l Hóa trị của cacbon Trong các hợp chất hữu cơ là không đổi

57.

Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

Trong phản ứng một chiều các cháu sỹ phẩm không phải ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng được với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

. Trong phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng một điều kiện

58.

Có hai dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl và NaCl. Để phân biệt các dung dịch trên người ta dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

BaCl2

d)

NaHSO4

59.

Nguyên tố sulfur có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

SO2

d)

HSO3

60.

Dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

a)

Ag

b)

Fe

c)

NaOH

d)

CaCO3

61.

Nhỏ dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2, hiện tượng nào sau đây xảy ra

a)

Xuất hiện kết tủa màu trắng BaSO4

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng NaCl

c)

Xuất hiện kết tủa màu trắng BaSO3.

d)

Xuất hiện kết tủa màu vàng S

62.

. Sulfur dioxide là tác nhân gây ô nhiễm không khí, được sinh ra từ nguồn tự nhiên và nhân tạo. Nguon nao sau đây không sinh ra sulfur dioxide?

a)

Đốt cháy rơm rạ

b)

Núi lửa phun trào

c)

. Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có chứa S (than đá, dầu mỏ).

d)

Đốt quặng sulfuric trong luyện kim

63.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ trên) dùng để

a)

Tách hai chất rắn tan trong dung dịch.

b)

Tách hai chất lỏng không tan vào nhau.

c)

Tách chất lỏng và chất rắn.

d)

Tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau

64.

Phát biểu không đúng là

a)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị không phân cực.

b)

. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

c)

Khí NH3 nhẹ hơn không khí.

d)

Khí NH3 tan nhiều trong nước.

65.

Trong dung dịch ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH-

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen.

c)

. phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion.

d)

. phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-

66.

Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?

a)

A. B. Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hoá đỏ

b)

Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion phân tử gôm catiom ammonium và anion hydroxide

c)

C. Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid

d)

Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra

67.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí không mèo làm xanh giấy quỳ tím ẩm

b)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạc làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Thoát ra một chút khí không mèo làm hồng giấy quỳ tím ẩm

68.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường

a)

Màu vàng

b)

Thể rắn

c)

Không tan trong nước

d)

Không tan trong benzene

69.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat la

a)

dd AgNO3

b)

dd NaOH

c)

dd Na2CO3

d)

dd BaCl2

70.

Nitrogen Trong không khí có vai trò nào sau đây

a)

Tham gia hình thành mây

b)

Hình thành sấm sét

c)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

d)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

71.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?


a)

CH3COOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2O

72.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là

a)

Tan trong nước không tan trong dung môi hữu cơ

b)

Thương kém bên với nhiệt và dễ cháy

c)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

d)

Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi cao

73.

Tên gọi của nhóm chức CO là

a)

Ketone

b)

Amine

c)

Aldehyde

d)

Alcohol

74.

Phan ung hoa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

nhanh và Cho một sản phẩm duy nhất

b)

. nhanh, không hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.

c)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

. chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

75.

Để tách các chất lỏng ra khỏi thường nhất định có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chiết

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

76.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và

đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E

(để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên.

Theo em, để hiệu quả bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây

a)

Nước vôi.

b)

Muối ăn

c)

Giâm ăn

d)

Nước máy.

77.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Zn

b)

Cu

c)

Na

d)

Al

78.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Thành phần nguyên tố và tỷ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố về trật tự liên kết giữa các nguyên tử

d)

Tỷ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và từ từ liên kết giữa các nguyên tử

79.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Khi tham gia phản ứng sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

b)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

c)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá./

d)

. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S_{8})

80.

Phủ dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn

b)

Ca, Mg

c)

Cl,F

d)

N,P

81.

Một ao nuôi thủy sản có diện tích bề mặt nước là 3000m2 độ sâu trung bình của nước trong ao là 0,8m đang có hiện tượng phú dưỡng. Để xử lí tảo xanh có trong ao, người dân cho copper(II) sulfate pentahydrate vào ao trong 3 ngày, mỗi ngày một lần, mỗi lần là 0,25g cho 1m3 nước trong ao. Hãy cho biết tổng khối lượng (kg) copper(II) sulfate pentahydrate người dân cần sử dụng.

a)

1,8

b)

2,0

c)

3,0

d)

0,75

82.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

DNitrogen tan rất ít trong nước

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

DNitrogen nặng hơn không khí.

83.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4 không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2

b)

BaCl2

c)

Ba(NO3)2

d)

ZnCl2

84.

Chúc nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

85.

Nhag xét sai

a)

1 Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

3. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

86.

Nhận xét đúng

a)

) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

b)

) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c)

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu

d)

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

87.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây sai

a)

Nồng độ ion H trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4.5.

b)

Nồng độ ion H trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5.7

c)

Nồng độ ion H trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm

d)

Nồng độ ion OH trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

88.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), glycerol (C3H5(OH)3), KAI(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

89.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H,SO, (2) HC1 (3), KNO, (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

4 , 3 , 2, 1

b)

2 ,3,4,1

c)

2,3,1,4

d)

2,1,3,4

90.

Trong nghiên cứu khí nitrogen được dùng để tạo bầu khí quyển chơi dựa trên cơ sở nào

a)

rất bên với nhiệt

b)

rất bền

c)

dễ cháy

d)

có tính khử

91.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây

a)

nuia lửa phun trào

b)

đốt cháy nhiên liệu hoá thạch

c)

mưa dông sấm sét

d)

xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí