wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi YHCT

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế bệnh sinh của RLCH lipid theo yhct có các nhân tố nào

a)

Tà khí lục dâm

b)

Dịch tễ

c)

Phòng sự bất tiết

d)

Tình chí thất thường

2.

Pháp điều trị suy nhược cơ thể thể Phế Khí hư

a)

Kiện tỳ ích khí

b)

Kiện tỳ bổ phế

c)

Bổ phế khí

d)

Kiện tỳ thanh phế

3.

Bệnh nhân nam 80 tuổi, giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh 15 năm nay phát hiện về mùa đông. Đợt này lại vào viện với các triệu chứng khó thở đột ngột, thở có tiếng rít và được điều trị ổn định với chẩn đoán Hen PQ. Hiện tại bệnh nhân thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên có triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp, ù tai, hơi thở ngắn gấp, khác đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu nhiều, lưỡi đạm, rêu hơi nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân cđ YHCT như nào?

a)

Hen suyễn thể tỳ hư

b)

Phế âm hư

c)

Thận âm hư

d)

Thận dương hư

4.

Điều trị VCT cấp do thủy thấp dùng bài nào

a)

Việt tỳ thang

b)

Vị linh tán

c)

Đạo xích tán

d)

Ngũ linh tán

5.

Chứng tiêu khát thể thượng tiêu có bh:..... nhiều, miệng khô, thích nước mát, chất lưỡi đỏ,ko rêu, mạch sác

a)

Đói

b)

Ngủ

c)

Tiểu

d)

Khát

6.

Pháp điều trị Suy nhược cơ thể thể Tỳ dương hư

a)

Tư dưỡng can thận âm

b)

Bổ thận âm

c)

Ôn trung trừ hàn

d)

Ôn trung kiện tỳ

7.

Đặc điềm LS đặc trưng của thoái hóa khớp thể thống tý

a)

Đau di chuyển, sợ lạnh

b)

Khớp đau, tay chân nặng nề, tê bì

c)

Đau dữ dội, các khớp sưng nóng đỏ

d)

Đau dữ dội, gặp lạnh đau tăng, có khớp co duỗi khó khăn

8.

Công thức huyệt châm thể Tâm can khí uất kết trong Suy nhược thần kinh

a)

Thái uyên, nội quan, Thần môn, TÂG

b)

Thái khê, nội quan, thần môn, TÂG

c)

Bách hội ,nội quan, Thần môn, T

d)

Thái xung,nội quan, Thần môn, TÂG

9.

Điều trị vị quản thống thể Tỳ vị hư hàn dùng bài tiêu biểu nào

a)

Tứ quân thang

b)

Hoàng kỳ kiến trung thang

c)

Bổ trung ích khí thang

10.

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt VII ngoại biên theo pp nào

a)

Tác động bên liệt, hướng từ ngoài vào trong

b)

Tác động bên liệt , hướng từ giữa sang bên

c)

Tác động bên lành sang bên liệt

d)

Tác động bên lành, từ giữa sang bên

11.

Loại mạch ko thuộc chứng thống phong thể đàm thấp

a)

Hoạt

b)

Phù sác

c)

Huyền

d)

Trầm

12.

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, hay đại tiện phân nát có lúc táo. Đợt này xh đại tiện lỏng... ngực đầy tức, chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch huyền. BN đợt này hay buồn bực lo lắng, ngủ ít do.... Bệnh gì

a)

Thể thấp nhiệt

b)

Thể tỳ vị hư

c)

Thể can khắc tỳ

d)

Tỳ thận hư

13.

BN 48 tuổi, vào viện vì sưng đau khớp gối, diễn biến 3 ngày, khớp ko nóng đỏ, sưng nề, người nặng,..... rêu dày nhờn, mạch hoạt. Nếu khớp sưng nề nhiểu, dùng phương nào?

a)

Tỳ giải, xa tiền

b)

phụ tử , quế nhục

c)

bạch truật , phục linh

d)

Độc hoạt, khương hoạt

14.

Trong bài thuốc "thiên hoa phấn thang", vị nào Ích khí và điều hòa các vị thuốc

a)

Cam thảo

b)

Truật

c)

Đẳng sâm

d)

Hoàng kỳ

15.

Điều trị VCT mạn thể thận tỳ dương hư sau khi hết tr/ch phù, BN ổn định thì cho dùng các vị thuốc có tác dụng

a)

Kiện tỳ táo thấp+hành khí lợi tiểu

b)

Bổ tỳ thận+lợi thấp

c)

Ôn bổ tỳ dương + lợi niệu

d)

Kiện tỳ hoá đàm + trừ thấp

16.

YHCT, chứng RLCH lipid máu thể can thận âm hư có biểu h về mạch là

a)

Trầm sác

b)

Tế sác

c)

Huyền sác

d)

Trầm trì

17.

Pháp điều trị suy nhược cơ thể thể Tỳ dương hư

a)

Ôn trung kiện tỳ

b)

Ôn trung trừ hàn

c)

Kiện tỳ ích khí

d)

Ôn bổ tỳ dương

18.

Pháp điều trị chứng Lạc chẩm thống thể Can thận hư, phong hàn thấp tà xâm phạm

a)

khu phong tán hàn ,trừ thấp

b)

Khu phong tán hàn, trừ thấp, bổ can thận , thông kinh lạc

c)

Bổ can thận, bổ khí huyết, thông kinh lạc

d)

Nt+ thông kinh lạc

19.

Điều trị THA thể âm hư dương xung, dùng bài

a)

Thiên ma câu đằng ẩm

b)

Long đởm tả can thang

c)

Kỷ cúc địa hoàng thang

d)

Lục vị quy thược

20.

Chẩn đoán bát cương của ĐTĐ thượng tiêu

a)

Lý hư nhiệt

b)

Lý thực nhiệt

c)

Lý hư hàn

d)

Lý hư trung hiệp thực nhiệt

21.

Trong bài: "đạo xích tán" điều trị VBQ những vị thuốc nào có tác dụng thanh nhiệt,.....

a)

Hoàng cầm, hoàng bá, trúc diệp

b)

Hoàng Cầm,Hoàng bá

c)

Sinh địa , Mạch môn

d)

Hoàng liên , Hoàng bá

22.

BN nam 40 tuổi, đại tiện khô kết, ko ra, bụng đầy chướng, ngực sườn đầy tức, ợ hơi nấc, ko muốn ăn, sôi bụng trung tiện, rêu lưỡimỏng nhớt....

a)

Ôn dương thông tiện

b)

Bổ khí nhuận tràng

c)

Thuận khí đạo trệ

d)

Tư âm thông tiện

23.

Nguyên nhân đau vai gáy do lạnh

a)

Nội nhân

b)

Ngoại nhân

c)

Nội thương

d)

Ngoại cảm, nội thương

24.

Dùng bài "Thanh táo cứ phế thang" điều trị VPQ thể nào

a)

Khí táo

b)

Phong hàn

c)

Phong nhiệt

d)

Phong hàn thấp

25.

Triệu chứng giống nhau giữa 2 thể Tỳ vị hư hàn và Tỳ thận dương hư của Viêm đại tràng mạn là gì

a)

Đại tiện phân nát, ăn kém, mệt, chân tay lạnh

b)

Đau lưng, ù tai

c)

Đau bụng âm ỉ, đi lỏng bạc màu, đau đầu, sợ gió

d)

Đại tiện lúc táo lúc nát, đau bụng 2 bên mạn sườn, chướng hơi, hay cáu

26.

YHCT, cơ chế bệnh THA gồm

a)

Tiên thiên bất túc, hậu thiên bất túc, ăn đò béo ngọt, lo nghĩ quá độ

b)

Yếu tố tình chí, ăn uống

c)

Hậu thiên bất túc, ăn đò béo ngọt, lo nghĩ quá độ

d)

Yếu tố tình chí, ăn uống , lo nghĩ quá độ

27.

Triệu chứng THA thể âm hư dương xung thiên về âm hư

a)

chóng mặt, hoa mắt, mất ngủ, hồi hộp, lòng bàn tay chân nóng, lưỡi đỏ rêu ít, mạch huyền tế sác

b)

đau đầu dữ dội , mất ngủ ,miệng đắng , rêu lưỡi đổ , mạch huyền sác có lực

c)

hoa mắt chóng mặt , hồi hộp trống ngực , lưỡi đỏ , rêu lưỡi trắng hoặc vàng , mạch huyền hoạt sác

28.

bài thuốc cổ phương điều trị Tiêu khát thể trung tiêu

a)

Tăng dịch thang

b)

Thiên hoa phấn thang

c)

Lục vị địa hoàng thang

29.

Tr/ch VCT mạn thể dương hư đàm nghịch

a)

Phù ít, nhức đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, lưỡi đỏ, mạch huyền sác

b)

Sắc mặt đen sạm, lợm giọng buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế

30.

Trong bài thuốc "Tứ vật đào hồng" có những vị thuốc nào

a)

Đào nhân, hồng hóa, xích thược

b)

Đào nhân , hồng hoa , bạch thược

c)

Đào nhân , hồng hoa , chỉ xác

d)

Đào nhân , hồng hoa , sinh địa

31.

Điều trị Suy tim thể Khí âm hư nếu có sung huyết gây khó thở, tức ngực, dùng "Sinh mạch tán"?

a)

Sa sâm, mạch môn, thiên môn

b)

Phục linh, đan bì, trạch tả

c)

Đào nhân, đan sâm

d)

Sài hồ, chi tử

32.

Cổ chướng, phù chân, sắc mặt vàng tối, chảy máu cam, chảy máu chân răng, sốt hâm hấp, phiền táo, miệng họng khô, tiểu ít, đạitiện táo, mạch huyền tế sác là tr/ch xơ gan thể nào?

a)

Âm hư thấp nhiệt

b)

Can uất tỳ hư

c)

Khí trệ huyết ứ

d)

Tỳ thận dương hư

33.

Trong điều trị VG mạn dùng bài "Nhân trần ngũ linh tán" với thể nào?

a)

Thấp nhiệt thượng tiêu

b)

Trung tiêu

c)

Hạ tiêu

d)

Hoàng đản

34.

YHCT các thể LS của đau đầu do nội thương gồm?

a)

Thận dương đầu thống, đàm thấp, huyết ứ

b)

Can dương, đàm thấp, huyết ứ

c)

Can dương, hàn thấp, khí táo

d)

Can dương, phong thấp, huyết ứ

35.

Pháp điều trị Suy nhược cơ thể thể Can huyết hư?

a)

Dưỡng can bổ huyết

b)

Kiện tỳ an thần

c)

Dưỡng huyết an thần

d)

Thanh can hỏa an thần

36.

Tr/ch toàn thân của BN liệt VII ngoại biên do nhiễm khuẩn?

a)

Sốt, sợ lạnh, mạch trầm

b)

Sốt, sợ nóng, mạch phù sác

c)

Gai rét, sợ gió, mạch trầm trì

d)

Sợ gió lạnh, mạch phù hoạt

37.

Tr/ch viêm đại tràng mạn thể Can tỳ bất hòa?

a)

Tiêu chảy vào sáng sớm, sợ lạnh, lưng đau, gối mỏi, tai ù, lưỡi bệu, mạch trầm tế nhược

b)

Đau lưng âm ỉ, mệt, chán ăn, đại tiện lỏng nát, lưỡi bệu, mạch trầm nhược

c)

Sốt, đau bụng, tiêu chảy or mót rặn, phân có màu máu, rêu dày nhớt, mạch tế sác

d)

Đau bụng, chướng hơi, đại tiện lúc táo lúc lỏng, hay cáu, mạch huyền

38.

BN nam 70 tuổi, vào viện vì đau, hạn chế vận động cổ vai gáy. Nghề làm ruộng,Tiền sử: bệnh hơn 10 năm nay, hay đau mỏi vaigáy, lđ mệt đau tăng, nghỉ thì đỡ, tái phát khi trời trở lạnh,Đợt này, BN đau vùng cổ gáy lan xuống vai P. Đau âm ỉ, có cảm giác tê bì,nặng nề chân tay, thiện án, chườm ấm dễ chịu, đau tăng khi gặp trời lạnh ẩm,Toàn thân: tiểu trong dài, tiểu đêm 3 lần, tóc bạc, rănglung lay, gối mỏi, chất lưỡi nhợt, rêu trắng nhớt, mạch nhu hoãn, Chẩn đoán NN gây bệnh

a)

Phong hàn KH bất nội ngoại nhân, tuổi cao công năng tạng phủ suy kém

b)

Phong thấp KH bất nội ngoại nhân, sang chấn, sai tư thế

c)

Phong hàn thấp

d)

Phong hàn thấp KH bất nội ngoại nhân,tuổi cao công năng tạng phủ suy kém

39.

Nguyên nhân Viêm khớp dạng thấp theo YHCT

a)

Phong, hàn, thấp

b)

Thử nhiệt*

c)

Phong, hàn, thấp, nhiệt

d)

Huyết ứ

40.

BN nam 50 tuổi, đau vùng cạnh sườn, đắng miệng, tâm phiền, ngức tức khó chịu, kém ăn, buồn nôn, mắt đỏ or vàng, tiểu đỏ, lưỡivàng nhợt, mạch huyền hoạt. Phương thuốc đtri*

a)

Long đởm tả can thang

b)

Sài hồ sơ can thang

c)

Tiêu giao tán

d)

Tam diệu thang

41.

HPQ trong cơn có tr/ch người bứt rứt sợ nóng, môi đỏ, đờm dính vàng, thích nước lạnh, đại tiện táo, lưỡi đỏ,. Điều trị châm cứu*

a)

Tả

b)

Cứu

c)

Bình bổ bình tả

d)

Bổ

42.

Pháp điều trị THA thể Can thận hư*

a)

Tư dưỡng Can thận

b)

Ôn bổ can thân

c)

Thư can dưỡng huyết

43.

Điều trị Vị quản thống thể Khí trệ dùng phương nào?

a)

Sài hồ, bạch thược, chỉ sác, hương phụ, thanh bì, cam thảo

b)

Thục địa, xuyên khung, đương quy, xích thược

c)

Đẳng sâm, đương quy, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo

44.

Điều trị VBQ cấp dùng bài nào?

a)

Bát vị tri bá

b)

Việt tỳ ngũ bì ẩm

c)

Thực tỳ ẩm

d)

Đạo xích tán

45.

Khớp ngón chân, tay đột ngột đau dữ dội, khớp biến dạng, hạn chế hđ, ngực phiền tức, tiêu hóa kém, đầu nặng nề, chất lưỡi đỏ, giáng, rêu lưỡi trắng dính. Cđ bệnh danh?

a)

Thống phong thể huyết ứ

b)

Thể âm hư

c)

Thể đàm thấp

d)

Thể thấp nhiệt

46.

BN nam 24 tuổi, xuất hiện đau đầu sau khi gặp gió lạnh, đầu từ đỉnh đầu, thái dương lan cổ vai gáy. Kèm sợ lạnh, sợ gió, miệng khô khát, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù khẩn. Bài thuốc?

a)

Bán hạ bạch truật thiên ma thang

b)

Thông khiếu hoạt huyết đan

c)

Xuyên khung trà điều tán

47.

Điều trị Suy tim thể Tâm dương hư dùng huyệt?

a)

Phế du, Khí hải, NQ, thần môn, TÂG

b)

Phế du, tâm du, tỳ du, thận du

c)

QN, KH, TAG, TTL, tâm du, tỳ du, thận du

d)

QN, KH, TTL, TAG, phế du

48.

VG mạn tính thể Khí trệ huyết ứ dùng pháp gì?

a)

Tư dưỡng can âm, lý khí, hoạt huyết

b)

Sơ can lý khí, hoạt huyết

c)

Sơ can, kiện tỳ, hoạt huyết, hóa ứ

d)

Hoạt huyết hóa ứ

49.

Những tr/ch: đại tiện khô kết như phân dê, người gầy, triều nhiệt đạo hàn, họng khô, khát nước, hay lở loét....2 gò má đỏ, tâm phiền ngủ ít, lưng gối nhức mỏi, chất lưỡi đỏ, rêu ít, mạch tế sác. Tr/ch của?

a)

Tiện bí thể huyết hư

b)

Thể dương hư

c)

Thể khí hư

d)

Thể âm hư

50.

BN nam 22 tuổi, vào viện vì phù toàn thân ,HA 110/70. XN máu: choles TP 10.35....... Pro niệu 6,8,Phù trắng, phù mềm ấn lõm,tiểu ít,sợ lạnh, bụng đầu chậm tiêu, phân nát, đôi lúc ngũ canh tả. Người mệt, lưỡi nhạt, rêu trắng mỏng, mạch trầm trì. Pháp đti

a)

Bổ khí huyết, lợi thủy

b)

Ích khí lợi thủy

c)

Ôn dương lợi thủy

d)

Tư âm lợi thủy

51.

BN tiền sử Viêm khớp dạng thấp, đợt này khớp vừa và nhỏ sưng đau kéo dài, sốt nhẹ, nhiều mồ hôi,miệng khô.... sác. Pháp đtri

a)

Thanh nhiệt lương huyết, khu phong trừ thấp

b)

Thanh nhiệt khu phong, trừ thấp

c)

Thanh nhiệt giải độc, khu phong trừ thấp

52.

"Thanh nhiệt trừ thấp, thư cân" pháp đtri Thống phong thể

a)

Hàn thấp nhiệt

b)

Phong thấp nhiệt

c)

Đàm thấp

d)

Thấp nhiệt

53.

Một trong những nguyên nhân gây háo suyễn do cảm phạm ngoại tà. Ngoại tà ở đây là

a)

Nhiệt thấp

b)

Phong hàn thấp

c)

Hàn thấp

d)

Phong nhiệt thấp

54.

Điều trị Suy tim thể Khí âm hư có hiện tượng ho ra máu dùng "Sinh mạch tán" gia giảm

a)

Cỏ nhọ nồi sao đen, trắc bách diệp

b)

Sa sâm, mạch môn, thiên môn

c)

Hoàng liên , Hoàng cầm

d)

Huyền sâm , mạch môn

55.

Xơ gan thể Tỳ thận dương hư dung phương nào

a)

Phụ tử lý trung thang uống xen kẽ Tế sinh thận khí hoàn

b)

Tế sinh thận khí hoàn

c)

Bát vị

d)

Phụ tử lý trung thang

56.

BN có sở thích ăn đồ béo ngọt, uống rượu bia, thể trạng béo. Chẩn đoán NNbệnh trên

a)

Ngoại cảm phong tà

b)

Ăn uống bất điều làm tỳ mất kiện vận hàn thấp thượng tỳ sinh đàm ẩm

c)

Khí táo

d)

Ngoại cảm phong nhiệt

57.

YHCT, Viêm khớp dạng thấp đc mô tả trong chứng nào

a)

Thấp nhiệt ty

b)

Phong thấp hàn tý

c)

Hàn thấp tý

d)

Lịch tiết phong

58.

Vị nào trong bài "Sài hồ sơ can thang" đtri Viêm loét dạ dày thể khí trệ có tác dụng Sơ can

a)

Sài hồ, cam thảo

b)

Sài hồ, bạch linh

c)

Sài hồ, bạch thược

d)

Thanh bì, mẫu lệ

59.

BN nữ 60 tuổi vào viện vì khó thở. BN kể khoảng mấy tháng gần đây xh mệt mỏi, khó thở nhiều, tăng khi đi lại, không ho, kosốt..sắc mặt trắng bệch, phù nặng mặt và 2 chi dưới, thở gấp, chân tay lạnh, tự hãn, nước tiểu ít, mạch kết đại.. phương điều trị

a)

Sinh mạch thang

b)

Phụ tử lý trung

c)

Sâm phụ thang

d)

Độc sâm thang

60.

Đtri thoái hóa khớp ở vai tay thường thêm các vị nào

a)

Độc hoạt , XK

b)

Khương hoạt, quế

c)

Đỗ trọng, tang kí sinh

d)

Ngưu tất, tỳ giải

61.

BN nam 35 tuổi, thường xuyên làm việc căng thẳng, suy ngĩ, thức khuya nhiều. 1 tháng nay xuất hiện đau thượng vị từng cơn, đôilúc lan ra mạn sườn, bụng đầy chướng khó tiêu, hay ợ hơi, chất lưỡi đỏ, rêu vàng, mạch huyền. CĐ tạng phủ,...

a)

Tỳ, tâm

b)

Can, vị

c)

Can, thận

d)

Tỳ, thận

62.

RLCH lipid nằm trong phạm vi chứng nào

a)

Đàm thấp, tiêu khát, đầu thống, tâm quý

b)

Đàm thấp, huyễn vựng, đầu thống, tâm quý

c)

Vị quản thống, ma mộc, huyễn vựn

63.

Pháp điều trị VCT cấp do phong tà?

a)

Kiện tỳ hóa thấp, thông dương lợi thủy

b)

Tuyên phế lợi thấp, tiêu thũng

c)

Tuyên phế, phát hãn, lợi thủy

d)

Phân lợi thủy thấp

64.

BN nữ 40 tuổi, vào viện vì đau hạn chế cổ gáy,TS khỏe mạnh. Nghề nội trợ,Bệnh diễn biến 1 tuần nay, sau ngủ gối đầu cao xuấthiện đau nhiều vùng cổ gáy bên P>T. Đau như dùi đâm, đau cố định ,cơ vùng cổ gáy bên P co cứng, khi xoay chuyển, ho thì đau tăng,kéo dài di dẳng,Sắc mặt sạm, bì phu ko nhuận lưỡi tím, mạch sáp,Pháp điều trị?

a)

Bổ khí huyết, khu phong tán hàn

b)

Khu phong tán hàn trừ thấp

c)

Hành khí hoạt huyết, thông kinh lạc

d)

Bổ can thận, khu phong tán hàn

65.

Tr/ch Suy nhược thần kinh thể Tâm can thận âm hư là gì?

a)

Nặng cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng

b)

Ít về ức chế giảm, nặng tr/ch về hưng phấn tăng

c)

Ít cả 2

d)

Nặng về ƯC giảm, ít tr/ch về hưng phấn tăng

66.

Pháp đtri TBMMN thể trúng phong tạng phủ chứng bế là?

a)

Tức phong, thanh hỏa, tiêu đàm, khai khiếu

b)

Trừ đàm hỏa, thông lạc là chính, tức phong kiện tỳ trừ thấp

c)

Tư âm tiềm dương, khu phong thông lạc

d)

... hồi dương cứu thoát

67.

Tr/ch VCT mạn thể Tỳ dương hư?

a)

Sắc mặt đen sạm, lợm giọng, buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế

b)

Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh, sợ lạnh, lưỡi bệu, mạch trầm trề

c)

Phù ít, nhức đầu CM, hồi hộp, đánh trống ngực, lưỡi đỏ, mạch huyền sác

d)

Phù mí mắt và nặng chi dưới, ăn kém, đầu bụng, lưỡi

68.

BN nữ 50 tuổi, vào viện vì đau đầu CM, khám thấy sắc mặt trắng, da khô, mệt mỏi, ngủ ít, ăn kém, phân lỏng, đầu choáng, hoa mắt,rêu lưỡi nhạt, mạch huyền tế. Cđ bát cương

a)

Lý hư nhiệt

b)

Lý hư hàn

c)

Lý hư trung hiệp thực nhiệt

d)

Lý hư trung hiệp thực hàn

69.

VG virut B thường gặp ở đâu

a)

Châu á

b)

Châu mỹ

c)

ĐNA

d)

Châu âu

70.

BN nữ 46 tuổi xh sốt, sợ gió, méo miệng, mắt P nhắm ko kín, ăn uống tràn sang bên P,nhân trung lệch T, tiểu vàng, đi táo, chất lưỡiđỏ, rêu vàng, mạch phù sác. CĐ nguyên nhân

a)

Ngoại nhân: trúng phong nhiệt ở kinh lạc

b)

Phong thấp nhiệt ở kinh lạc

c)

Trúng phong hàn ở kinh lạc

d)

Bất nội ngoại nhân: huyết ứ ở kinh lạc

71.

Đtri VBQ mạn dùng bài "Bát vị tri bá" nếu đái són, mệt mỏi, hoa mắt. Thì bỏ tri mẫu, hoàng bá gia thêm

a)

Đẳng sâm, hoàng kỳ, bạch truật

b)

Kỳ, XK, thảo

c)

Sâm, kỳ tử, đõ trọng

d)

Sâm, XK, thược

72.

Phương điều trị THống phong thể Âm hư

a)

Tam giác dưỡng tâm thang

b)

Thanh cốt tán

c)

Tứ diệu dũng an thang

d)

Thanh hao miết giáp tán

73.

Nguyên nhân gây Yêu thống cước

a)

Phong hàn, phong nhiệt, thử nhiệt, thấp nhiệt

b)

Phong hàn, phong táo, huyết ứ khí trệ, phong nhiệt

c)

Phong hàn, phong hàn thấp, huyết ứ khí trệ, thấp nhiệt

d)

Phong hàn, phong hàn thấp, phong nhiệt, huyết ứ khí trệ

74.

Đau lưng khở phát đột ngột sau khi sai tư thế, đau dữ dội, đau tại chỗ, đau cự án, chất lưỡi đỏ có ban tím, mạch sáp. Cđ bát cương

a)

Biểu lí tương kiêm, hư trung hiệp thực, thiên nhiệt

b)

Biểu thực

c)

Biểu hư trung hiệp thực, nhiệt

d)

Biểu hư

75.

Tr/ch Suy nhược thần kinh thể Tâm can khí uất kết là

a)

Tinh thần uất ức, hay phiền muộn, ngực sườn đầy tức, hay thở dài, bụng chướng đầy hơi, ăn kém,rêu lưỡi trắng, mạch huyền

b)

Hoa mắt chóng mặt , nhức đầu ,u tai , hay quên, táo bón , nước tiểu đỏ , mạch huyền tế sác

c)

đau lưng , ù tai , di tinh,ngủ ít ,hồi hộp,nhức đầu ,đại tiện ít , miệng khô , mạch tế

d)

ngủ ít dễ hoàng sợ , ăn kém , dễ sụt cân , hơi nhức đầu , rêu lưỡi trắng , mạch nhu tế hoãn

76.

Bài "Thân thống trục ứ thang" đtri thể lạc chẩm thống thể gì

a)

Hàn thấp

b)

Can thận KH phong hàn thấp

c)

Huyết ứ

d)

Phong hàn

77.

Đtri VPQ cấp thể phong hàn dùng phương pháp nào

a)

Sơ phong tán hàn, tuyên phế

b)

Sơ phong thanh nhiệt , tuyên phế

c)

Thanh phế nhuận táo , chỉ khái

78.

Phụ tử trong bài "Thận khí hoàn" đtri HPQ thể thận hư có tác dụng

a)

Trục táo tà

b)

Bổ hỏa trợ âm

c)

Trục hàn tà

d)

Trục nhiệt tà

79.

Pháp đtr đái máu thể âm hư hỏa động là

a)

Tư âm, thanh nhiệt, chỉ huyết

b)

Thanh nhiệt, lương huyết chỉ huyết, lợi thấp

c)

Thanh tâm hỏa, thanh nhiệt giải độc, lương huyết chỉ huyết

80.

HC thận hư thể thận dương hư cđ bát cương

a)

Biểu lý tương kiêm, hư,hàn

b)

Lý hư hàn

c)

Lý, hư trung hiệp thực, hàn

d)

Lý hư nhiệt

81.

Bài thuốc cổ phương đtrị Yêu thống thể Phong hàn thấp

a)

Ý dĩ nhân thang

b)

Phòng phong thang

c)

Quế chi thang

d)

Can khương thương truật thang

82.

Mạch của tiêu khát thể trung tiêu

a)

Hoạt sác

b)

Trầm sác

c)

Huyền hoạt

d)

Huyền sác

83.

Tr/ch THA thể âm hư dương xung

a)

Mạch huyền hoạt sác

b)

Mạch huyền tế xác

c)

Mạch huyền sác hữu lực

84.

Đtri RLCH lipid trên LS phải căn cứ vào tr/ch hoãn hay cấp để chọn phù chính là chủ tức là

a)

Bổ khí dưỡng huyết

b)

Trừ tà trước, phù chính sau

c)

Tiêu bản đông trị

d)

Phù chính trước, tiêu bản sau

85.

Đtr thể Phế khí hư trong bệnh Hư lao dùng bài thuốc nào

a)

Bảo nguyên thang

b)

Mẫu lệ tán

c)

Lục quân tử thang

d)

Bổ trung ích khí thang

86.

Tô diệp trong 'Hạnh tô tán' đtri VPQ cấp thể phong hàn có tác dụng gì

a)

Giải biểu

b)

Phát hãn

c)

Cố biểu

87.

Bài nào KHÔNG dùng đtri Thiếu năng tuần hoàn não thể khí huyết đều hư

a)

Hữu quy hoàn

b)

Thâp toàn

c)

Quy tỳ

d)

Bát chân

88.

Cđ bát cương ĐTĐ thượng tiêu

a)

Biểu lý tương kiêm hư trung hiệp thực nhiệt

b)

Lý hư hàn nhiệt thác tạp

c)

Lý hư nhiệt

d)

Lý hư hàn

89.

HC thân hư trong thể thấp nhiệt úng trệ dùng pháp đtr gì

a)

Ôn dương lợi thủy

b)

Thanh nhiệt táo thấp, lợi thủy

c)

Ích khí dưỡng âm, lợi thủy

d)

Tiềm dương, tuyên phế, lợi thủy