wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt và pl ck1

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạch tranh không lành mạnh

a)

Áp dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng cao giá

2.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

b)

Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái

c)

Kích thích lực lượng sản xuất khoa học kỹ thuật phát triển

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh

3.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mặt

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Kích thích sức sản xuất

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Giành nguồn nguyên liệu vật liệu

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

d)

Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa

5.

Hành vi xả nước thải chưa xử lý ra sông của công ty V trong hoạt động sản xuất là thể hiện nội dung nào dưới đây của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp

b)

Gây rối loạn thị trường

c)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

d)

Làm trong môi trường suy thoái

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện đúng mục đích cuối cùng của cạnh tranh kinh tế

a)

Khai thác nguồn lực sản xuất

b)

Dành ưu thế về công nghệ

c)

Khai thác thị trường có lợi

d)

Thu về lợi ích kinh tế cao

7.

Trên thị trường, người tiêu dùng ganh đua với nhau để dành về cho mình điều gì dưới đây

a)

Mua được hàng hóa chất lượng tốt

b)

Sản xuất được hàng hóa chất lượng

c)

Tiêu thụ được nhiều hàng hóa hơn

d)

Giành được nhiều thị trường tốt

8.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi lý giải về cạnh tranh giữa người mua và người bán trên thị trường để hình thành giá cả thị trường

a)

Người mua luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuất

b)

Người bán luôn chấp nhận mức giá cho người mua trả

c)

Người mua luôn muốn trả rẻ, người bán luôn muốn bán đắt

d)

Nhà nước ấn định mức giá phù hợp với người bán và người mua

9.

Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung - cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào dưới đây

a)

Nhà nước

b)

Người kinh doanh

c)

Người tiêu dùng

d)

Người sản xuất

10.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống

a)

Lượng cung giữ nguyên

b)

Lượng cung cân bằng

c)

Lượng cung tăng

d)

Lượng cung giảm

11.

Giả sử cung về ô tô trên thị trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ,

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

Ổn định

12.

Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hóa sẽ

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn rất nhiều

d)

Lớn hơn

13.

Nhu cầu về mặt hàng hóa vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

14.

Khi giá cả một mặt hàng mà em thường sử dụng tăng cao do lượng người mua đông mà hàng lại khan hiếm thì vận dụng quan hệ cung - cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây hướng có lợi nhất cho mình

a)

Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng

b)

Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá thấp hơn

c)

Đợi khi nào mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua

d)

Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó

15.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển 1 phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

Vận dụng không tốt quy luật cung cầu

b)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu

c)

Vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

d)

Vẫn dùng tốt quy luật cạnh tranh

16.

Vào đầu mùa đông, khi nhu cầu áo ấm tăng, là nhà kinh doanh quần áo sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất

a)

Nhập thêm nhiều sản phẩm thời trang mùa hè

b)

Nhập cả quần áo thời trang mùa hè và mùa thu

c)

Nhập quần áo mùa thu

d)

Nhập thêm một số sản phẩm thời trang mùa đông

17.

Theo Tổng cục Thống Kê bình quân 2 tháng đầu năm 2022, CPI tăng 1,68% so cùng kỳ năm trước. Yếu tố cơ bản khiến CPI tháng 2 tăng nhanh là do giá xăng dầu tăng, làm cho chi phí sản xuất tăng lên. Bên cạnh đ, việc triển khai chương trình hỗ trợ phục hồi và phát triển kinh tế 2022 - 2023 với quy mô 350.000 tỷ đồng cùng với các gói hỗ trợ của năm 2021 đang lan tỏa vào lĩnh vực của nền kinh tế,... cũng làm tăng tổng cầu.

Chỉ số CPI tăng 1,68% phản ánh nền kinh tế đang ở tình trạng lạm phát

a)

Vừa phải

b)

Phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát cao

18.

Theo Tổng cục Thống Kê bình quân 2 tháng đầu năm 2022, CPI tăng 1,68% so cùng kỳ năm trước. Yếu tố cơ bản khiến CPI tháng 2 tăng nhanh là do giá xăng dầu tăng, làm cho chi phí sản xuất tăng lên. Bên cạnh đ, việc triển khai chương trình hỗ trợ phục hồi và phát triển kinh tế 2022 - 2023 với quy mô 350.000 tỷ đồng cùng với các gói hỗ trợ của năm 2021 đang lan tỏa vào lĩnh vực của nền kinh tế,... cũng làm tăng tổng cầu.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên

a)

Giá xăng dầu tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng

c)

Cung tiền tăng

d)

Thất nghiệp gia tăng

19.

Để kiềm chế lạm phát, căn cứ vào tờ trình của Chính phủ, Quốc Hội đã quyết định em mức thuế bảo vệ môi trường 1.700 đồng/lít so với mức trần từ ngày 1-1-2023 sẽ có phần làm giảm giá bán lẻ dầu mazut, dầu nhờn( bao gồm cả phần giảm thuế giá trị gia tăng) tương ứng là 1.870 đồng/lít. Đối với mỡ nhờn: Với việc giảm mức thuế bảo vệ môi trường 1.700 đồng/kg so với mức trần từ ngày 1-1-2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ mỡ nhờn( bao gồm cả phần giảm thuế giá trị gia tăng) tương ứng là 1.870 đồng/kg.

Việc thực hiện đồng bộ các biện pháp kiềm chế lạm phát trong thông tin trên sẽ tác động đến quan hệ cung cầu nào ở nội dung là dưới đây

a)

Giá cả giảm dẫn đến cung tăng

b)

Cung tăng dẫn đến giá cả tăng

c)

Cung giảm dẫn đến cầu tăng

d)

Giá cả giảm dần đến cầu tăng

20.

Để kiềm chế lạm phát, căn cứ vào tờ trình của Chính phủ, Quốc Hội đã quyết định em mức thuế bảo vệ môi trường 1.700 đồng/lít so với mức trần từ ngày 1-1-2023 sẽ có phần làm giảm giá bán lẻ dầu mazut, dầu nhờn( bao gồm cả phần giảm thuế giá trị gia tăng) tương ứng là 1.870 đồng/lít. Đối với mỡ nhờn: Với việc giảm mức thuế bảo vệ môi trường 1.700 đồng/kg so với mức trần từ ngày 1-1-2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ mỡ nhờn( bao gồm cả phần giảm thuế giá trị gia tăng) tương ứng là 1.870 đồng/kg.

Thông tin trên đề cập đến công cụ nào dưới đây nhà nước sử dụng để kiềm chế và kiểm soát lạm phát

a)

Thuế

b)

Cung cầu

c)

Pháp luật

d)

Giá cả

21.

Để kiềm chế lạm phát, căn cứ vào tờ trình của Chính phủ, Quốc Hội đã quyết định em mức thuế bảo vệ môi trường 1.700 đồng/lít so với mức trần từ ngày 1-1-2023 sẽ có phần làm giảm giá bán lẻ dầu mazut, dầu nhờn( bao gồm cả phần giảm thuế giá trị gia tăng) tương ứng là 1.870 đồng/lít. Đối với mỡ nhờn: Với việc giảm mức thuế bảo vệ môi trường 1.700 đồng/kg so với mức trần từ ngày 1-1-2023 sẽ góp phần làm giảm giá bán lẻ mỡ nhờn( bao gồm cả phần giảm thuế giá trị gia tăng) tương ứng là 1.870 đồng/kg.

Thông qua việc áp dụng các biện pháp kiềm chế lạm phát trong thông tin trên sẽ tác động trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Vấn đề việc làm

c)

Vấn đề cạnh tranh

d)

Nguồn cung tiền

22.

Tin trán tồn tại 1 bộ phận lực lượng lao động muốn làm việc nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Lực lượng lao động

b)

Thiếu việc làm

c)

Có việc làm

d)

Thất nghiệp

23.

Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp

a)

Tạm thời

b)

Giới tính

c)

Lứa tuổi

d)

Theo vùng

24.

Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp chu kỳ, thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp

a)

Giới tính

b)

Lứa tuổi

c)

Theo vùng

d)

Cơ cấu

25.

Theo đặc trưng của người thất nghiệp, có thể phân chia thất nghiệp thành các loại thất nghiệp nào dưới đây

a)

Thất nghiệp giới tính, thất nghiệp theo lứa tuổi, thất nghiệp theo vùng

b)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp thời vụ

c)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp trá hình, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp tự nguyện

26.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện, khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở chưa xin được việc làm mới, gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp thời vụ

27.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kỳ của nền kinh tế suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp trá hình

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp cơ cấu

28.

Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp cơ cấu

29.

Việc 1 số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kỳ khủng hoảng, trì trệ được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp cơ cấu

30.

Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp cơ cấu

31.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Không đổi

32.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động

a)

Chất lượng cao

b)

Chất lượng thấp

c)

Không đào tạo

d)

Không trình độ

33.

Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động

a)

Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận

b)

Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình

c)

Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền ngay theo công việc

d)

Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa

34.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng

a)

Lao động trong dịch vụ giảm so với lao động nông nghiệp

b)

Lao động trong công nghiệp giảm so với lao động nông nghiệp

c)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng

d)

Lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ

35.

Tại Thành phố H, nhu cầu tuyển dụng lao động cuối năm ở một số ngành nghề đang sôi động. Nhiều doan nghiệp trên địa bàn cho biết họ gặp nhiều khó khăn trong tuyển dụng lao động. Công ty cổ phần Sản xuất Container đang cần tuyển 650 lao động, trong đó có 100 lao động phổ thông, 500 thợ hàn, thợ cơ khí,... Với mức lương cơ bản từ 6 - 18 triệu đồng. Tuy nhiên, sau 3 tháng nhiều hồ sơ ứng tuyển không đạt yêu cầu. Công ty N cũng đang thông báo tuyển 127 lao động cho các vị trí kỹ thuật viên: thủy lực, cơ khí, sơn dầu, máy lạnh, cửa cuốn, lao động phổ thông,... với nhiều chế độ ưu đãi vượt trội nhưng vẫn tìm không đủ người.

Thông tin trên cho ta thấy, người sử dụng lao động có xu hướng tuyển dụng các lao động có đặc điểm nào dưới đây

a)

Lao động phổ thông không có tay nghề

b)

Lao động là các chuyên gia cao cấp

c)

Lao động có kỹ năng và được đào tạo

d)

Lao động là các nhà quản lý tài năng

36.

Tại Thành phố H, nhu cầu tuyển dụng lao động cuối năm ở một số ngành nghề đang sôi động. Nhiều doan nghiệp trên địa bàn cho biết họ gặp nhiều khó khăn trong tuyển dụng lao động. Công ty cổ phần Sản xuất Container đang cần tuyển 650 lao động, trong đó có 100 lao động phổ thông, 500 thợ hàn, thợ cơ khí,... Với mức lương cơ bản từ 6 - 18 triệu đồng. Tuy nhiên, sau 3 tháng nhiều hồ sơ ứng tuyển không đạt yêu cầu. Công ty N cũng đang thông báo tuyển 127 lao động cho các vị trí kỹ thuật viên: thủy lực, cơ khí, sơn dầu, máy lạnh, cửa cuốn, lao động phổ thông,... với nhiều chế độ ưu đãi vượt trội nhưng vẫn tìm không đủ người.

Xét về mặt quan hệ lao động, những doanh nghiệp tại thành phố H đóng vai trò là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Nhà phân phối sức lao động

d)

Nhà quản lý sức lao động

37.

Tại Thành phố H, nhu cầu tuyển dụng lao động cuối năm ở một số ngành nghề đang sôi động. Nhiều doan nghiệp trên địa bàn cho biết họ gặp nhiều khó khăn trong tuyển dụng lao động. Công ty cổ phần Sản xuất Container đang cần tuyển 650 lao động, trong đó có 100 lao động phổ thông, 500 thợ hàn, thợ cơ khí,... Với mức lương cơ bản từ 6 - 18 triệu đồng. Tuy nhiên, sau 3 tháng nhiều hồ sơ ứng tuyển không đạt yêu cầu. Công ty N cũng đang thông báo tuyển 127 lao động cho các vị trí kỹ thuật viên: thủy lực, cơ khí, sơn dầu, máy lạnh, cửa cuốn, lao động phổ thông,... với nhiều chế độ ưu đãi vượt trội nhưng vẫn tìm không đủ người.

Xét về mặt quan hệ lao động, người lao động tham gia tuyển dụng lao động thông qua tin trên đóng vai trò là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Người môi giới sức lao động

d)

Người kinh doanh sức lao động

38.

Các nguồn giúp tao ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của cụ thể sản xuất

39.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

40.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

41.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Khả thi

d)

Lỗi thời

42.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt

a)

Có ưu thế vượt trội

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh

43.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Ý tưởng nghệ thuật

c)

Ý tưởng hội họa

d)

Ý tưởng kiến trúc

44.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem đến lợi nhuận trong

a)

Học tập

b)

Nghệ thuật

c)

Kinh doanh

d)

Công tác

45.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính phi lợi nhuận

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính nhân đạo

d)

Tính xã hội

46.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Địa vị

b)

Lợi nhuận

c)

Quyền lực

d)

Hợp tác

47.

Việc hình thành ý tưởng kinh doan sẽ có vai trò như thế nào đối với hoạt động kinh doanh nói chung

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Kiểm tra

48.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Thời gian sẽ thành công

b)

Kinh doanh mặt hàng gì

c)

Đóng góp cho nền kinh tế

d)

Đóng góp cho gia đình

49.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

Cách thức kinh doanh

b)

Hồ sơ kinh doanh

c)

Phản hồi của khách hàng

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm

50.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh

a)

Xác định đối tượng kinh doan

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

Xác định hình thức kinh doanh

d)

Xác lập quan hệ về lao động

51.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân

a)

Sự đam mê

b)

Kinh nghiệm

c)

Hiểu biết

d)

Vị trí địa lý

52.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

Sự đam mê

b)

Địa điểm cư trú

c)

Địa điểm kinh doanh

d)

Sợ cạnh tranh đối thủ

53.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh

a)

Mở rộng hoạt động sản xuất

b)

Cung cấp nguồn vật liệu

c)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý

54.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

55.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

Lực lượng lao động

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

56.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Tính thời điểm

b)

Tính ổn định

c)

Tính hấp dẫn

d)

Tính trừu tượng

57.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lỗi thời

58.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

Lo lắng

b)

Chủ động

c)

Bị động

d)

Bi quan

59.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doan biểu hiện tập trung nhất ở đạo đức nào dưới đây

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

60.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

Hoạt động văn hóa - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất - kinh doanh

c)

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

Hoạt động tiêu dùng sản phẩm

61.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng thời hạn

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

62.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lý khách hàng

63.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hóa

d)

Khai thác trái phép tài nguyên

64.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây

a)

Tôn trọng con người

b)

Giữ chữ tín

c)

Trung thực

d)

Có trách nhiệm

65.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh

a)

Cần cù

b)

Gắn kết

c)

Trách nhiệm

d)

Hợp tác

66.

Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh

a)

Trung thực

b)

Trách nhiệm

c)

Tôn trọng

d)

Hợp tác

67.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

68.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

Vừa hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

b)

Đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

Tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

Không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

69.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

Giữ chữ tín

b)

Giữ quyền uy

c)

Đối xử công bằng

d)

Dĩ công vi tư

70.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Hợp tác và cạnh tranh

b)

Thực hiện tốt chế độ

c)

Trung thực và trách nhiệm

d)

Thưởng phạt rõ ràng

71.

Trong sản xuất kinh doanh, các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thường xuyên chú trọng tới việc

a)

Duy trì chuỗi cung ứng toàn cầu

b)

Quản lý bằng hình thức trực tuyến

c)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

Xóa bỏ bất bình đẳng thu nhập

72.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể kinh tế luôn

a)

Sử dụng cái thủ đoạn phi pháp để kinh doanh

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu ra nước ngoài

c)

Tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Tăng cường đầu cơ tích trữ hàng hóa

73.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể kinh tế luôn

a)

Đầu tư quảng cáo

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

Nộp thuế theo định

d)

Đẩy mạnh công tác truyền thông

74.

Các chủ thể kinh tế luôn luôn áp dụng các biện pháp nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là một trong những biểu hiện của việc thực hiện

a)

Đạo đức kinh doanh

b)

Phương thức hoàn vốn

c)

Lĩnh vực độc quyền

d)

Chính sách bảo trợ

75.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế

a)

Chủ động hoạt động sản xuất

b)

Khuyến khích phát triển lâu dài

c)

Tích cực tìm kiếm khách hàng

d)

Không bán hàng kém chất lượng

76.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia

77.

Những nét đẹp trong thói quen tập quán, tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu tượng qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

Cơ hội tiêu dùng

b)

Văn hóa tiêu dùng

c)

Văn hóa giao tiếp

d)

Văn hóa doanh nhân

78.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

a)

Nâng cao danh tiếng

b)

Tạo lập niềm tin

c)

Xây dựng uy tín

d)

Duy trì độc quyền

79.

Xét về truyền thống dân tộc, van hóa tiêu dùng là một bộ phận của

a)

Văn hóa dân tộc

b)

Văn hóa vùng miền

c)

Văn hóa du mục

d)

Văn hóa địa phương

80.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

Pháp luật

b)

Tập quán

c)

Lễ nghi

d)

Tôn giáo

81.

Xét về biểu hiện, văn hóa tiêu dùng thường được biểu hiện thông qua

a)

Thói quen

b)

Chính sách

c)

Tập đoàn

d)

Lễ hội

82.

Xét về mặt văn hóa, văn hóa tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị truyền thống về

a)

Nhân đạo

b)

Cạnh tranh

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

83.

Đối với các chủ thể sản xuất, văn hóa tiêu dùng góp phần tác động đến chiến lược kinh doanh của

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Nhà quản lý

d)

Cơ quan chức năng

84.

Việc anh T tích cực tuyên truyền, ủng hộ mua sắm các hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời đại

c)

Tình hợp lý

d)

Tính quốc tế

85.

Cho thành viên trong gia đình bạn M luôn ăn mặc giản dị, tránh xa hoa, lãng phí điều này phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời đại

c)

Tính hợp lý

d)

Tính quốc tế

86.

Một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có

a)

Chi phí cao

b)

Nguồn gốc tự nhiên

c)

Nguồn gốc nước ngoài

d)

Chi phí thấp

87.

Việc tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu hướng tiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay

a)

Tiêu dùng số

b)

Tiêu dùng xanh

c)

Tiêu dùng ngoại

d)

Tiêu dùng công nghệ