Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Quốc Phòng

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về chiến tranh:

a)

Là 1 hiện tượng chính trị có tính xã hội

b)

Là những cuộc xung đột có tính ngẫu nhiên

c)

Là 1 hiện tượng mang tính vĩnh viễn

d)

Là những xung đột do những mâu thuẫn không mang tính xã hội

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nguồn gốc của chiến tranh:

a)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện ngay từ khi xuất hiện xã hội loài người.

b)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước.

c)

Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người.

d)

Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tổ chức.

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về bản chất của chiến tranh:

a)

Là tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực.

b)

Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu của một giai cấp.

c)

Là tiếp tục của chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.

d)

Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chính trị là sự phản ánh tập trung của:

a)

Kinh tế.

b)

Xã hội.

c)

Quốc phòng.

d)

An ninh.

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

a)

Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.

b)

Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.

c)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.

d)

Chính trị không thể sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu.

6.

Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản ánh:

a)

Những bản chất chính trị xã hội.

b)

Sức mạnh tổng hợp của quân đội.

c)

Những cố gắng cao nhất của chính trị.

d)

Những cố gắng cao nhất về kinh tế.

7.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp:

a)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.

c)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ độc lập chủ quyền và thống nhất đất nước

8.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh. 

b)

Phản đối các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch.

c)

Phản đối các cuộc chiến tranh sắc tộc tôn giáo.

d)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

9.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:

a)

Để lật đổ xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

b)

Để xây dựng chế độ mới.

c)

Để giành lấy chính quyền và bảo vệ chính quyền.

d)

Để lật đổ chế độ cũ.

10.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp của Hồ Chí Minh:

a)

Ngày 22/12/1944.

b)

Ngày 23/11/1945.

c)

Ngày 02/09/1945.

d)

Ngày 19/12/1946.

11.

Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định chiến tranh chỉ tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội có giai cấp

d)

Xã hội không có dân chủ

12.

Hồ Chí Minh khẳng định chiến tranh nhân dân là chiến tranh gì?

a)

Chiến tranh chính nghĩa.

b)

Chiến tranh toàn dân, toàn diện.

c)

Chiến tranh tự vệ và giải phóng dân tộc.

d)

Chiến tranh chính trị kết hợp với kinh tế.

13.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nguồn gốc trực tiếp dẫn đến chiến tranh là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và mâu thuẫn giai cấp.

c)

Sự đấu tranh giữa các quốc gia vì lợi ích kinh tế.

d)

Sự cạnh tranh về văn hóa và xã hội.

14.

Hồ Chí Minh nhấn mạnh vai trò gì trong việc bảo vệ đất nước?

a)

Giáo dục nhân dân về lòng yêu nước

b)

Củng cố lực lượng quân đội

c)

Hợp tác với các quốc gia khác

d)

Tăng cường kinh tế

15.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chiến tranh là gì?

a)

Một hiện tượng tự nhiên

b)

Một phương tiện bạo lực để giải quyết mâu thuẫn

c)

Hệ quả của những bất công xã hội

d)

Một điều không thể tránh khỏi

16.

Trách nhiệm hàng đầu của sinh viên trong bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Tham gia quân đội

b)

Học tập tốt, rèn luyện đạo đức

c)

Phản đối các quan điểm khác biệt

d)

Tham gia biểu tình

17.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sinh viên cần làm gì để chống lại chiến tranh phi nghĩa?

a)

Đẩy mạnh phong trào đoàn kết và hữu nghị giữa các dân tộc

b)

Chỉ phản đối chiến tranh bằng lời nói

c)

Tránh các hoạt động chính trị

d)

Dựa hoàn toàn vào tổ chức quốc tế

18.

Vai trò của sinh viên trong việc lan tỏa tư tưởng hòa bình là gì?

a)

Tích cực truyền bá giá trị yêu nước và hòa bình đến cộng đồng

b)

Chỉ tập trung vào học tập chuyên môn

c)

Phản bác các ý kiến trái chiều

d)

Hạn chế tham gia các phong trào xã hội

19.

Theo Lê-nin, loại hình chiến tranh chính nghĩa là:

a)

Chiến tranh bảo vệ tổ quốc, giành độc lập dân tộc.

b)

Chiến tranh để mở rộng thuộc địa.

c)

Chiến tranh để giành thị trường.

d)

Chiến tranh xâm lược các quốc gia khác.

20.

Quân đội ta mang bản chất giai cấp công nhân đồng thời có:

a)

Tính quần chúng sâu sắc

b)

Tính phong phú đa dạng

c)

Tính nhân dân, tính dân tộc sâu sắc

d)

Tính phổ biến, rộng rãi

21.

Chiến tranh phi nghĩa là:

a)

Chiến tranh bảo vệ độc lập dân tộc.

b)

Chiến tranh để duy trì hòa bình.

c)

Chiến tranh xâm lược.

d)

Chiến tranh toàn dân.

22.

Vì sao nói chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử:

a)

Vì chiến tranh là một hành vi bạo lực để buộc đối phương phục tùng ý chí của mình

b)

Vì chiến tranh chỉ gắn với những điều kiện lịch sử, xã hội nhất định

c)

Vì chiến tranh là sự huy động sức mạnh đến tột cùng của các bên tham chiến

d)

Vì chiến tranh được thể hiện dưới một công cụ đặc biệt đó là bạo lực vũ trang

23.

Căn cứ vào yếu tố nào để xác định tính chất xã hội của chiến tranh

a)

Giai cấp lãnh đạo tiến hành chiến tranh.

b)

Chế độ xã hội tiến hành chiến tranh.

c)

Mục đích chính trị của chiến tranh.

d)

Bản chất của chiến tranh

24.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau về quan hệ giữa chính trị và chiến tranh:

a)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh

b)

Chiến tranh chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chính trị

c)

Chiến tranh tác động trở lại chính trị theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực

d)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của các nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó.

b)

Bản chất của các giai cấp và của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó.

c)

Bản chất của giai cấp công nông và của nhà nước đã tổ chức ra quân đội đó.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Nguyên tắc quan trọng nhất về xây dựng quân đội kiểu mới của Lê nin là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản đối với quân đội.

b)

Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.

c)

Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội.

d)

Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân.

27.

Lê nin khẳng định yếu tố giữ vai trò quyết định đến sức mạnh chiến đấu của quân đội là:

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế.

b)

Chất lượng vũ khí, trang bị kỹ thuật.

c)

Chính trị tinh thần.

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực.

28.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

b)

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình đấu tranh cách mạng của dân tộc Việt Nam.

c)

Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.

d)

Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.

29.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Mang bản chất giai cấp công – nông

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Mang bản chất nhân dân lao động Việt Nam

30.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân, đồng thời có:

a)

Tính quần chúng, cách mạng sâu sắc

b)

Tính phong phú và đa dạng.

c)

Tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.

d)

Tính phổ biến và rộng rãi.

31.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ:

a)

Xây dựng quân đội ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

b)

Xây dựng quân đội ngày càng hùng hậu và sẵn sàng chiến đấu.

c)

Xây dựng quân đội ngày càng đông đảo và sẵn sàng chiến đấu.

d)

Xây dựng quân đội có chất lượng cao và sẵn sàng chiến đấu.

32.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định một trong hai nhiệm vụ chính của quân đội ta là:

a)

Tiến hành phổ biến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân

b)

Giúp nhân dân cải thiện đời sống vật chất tinh thần

c)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất, góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế tại nơi đóng quân

33.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng:

a)

Chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu.

b)

Chiến đấu, lao động sản xuất.

c)

Chiến đấu, công tác, sản xuất.

d)

Chiến đấu tham gia giữ gìn hòa bình khu vực.

34.

Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào ngày

a)

22/12/1942

b)

22/12/1943

c)

22/12/1944

d)

22/12/1945

35.

Quân đội chỉ mất đi khi nào theo lý thuyết Mác - Lênin?

a)

Khi có chiến tranh lớn xảy ra

b)

Khi nhà nước không còn quyền lực

c)

Khi xã hội không còn giai cấp và nhà nước trong điều kiện chủ nghĩa cộng sản

d)

Khi quân đội không còn chức năng bảo vệ nhà nước

36.

Bản chất giai cấp của quân đội được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Chính trị của quốc gia

b)

Giai cấp tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội

c)

Lực lượng vũ trang của đất nước

d)

Quy mô và sức mạnh của quân đội

37.

Sức mạnh chiến đấu của quân đội phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Chỉ dựa vào vũ khí hiện đại

b)

Chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật và tổ chức

c)

Chiến thuật và chiến lược quân sự

d)

Đào tạo và huấn luyện quân nhân

38.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội có vai trò gì trong sự nghiệp giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Quân đội là yếu tố tất yếu trong sự nghiệp giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc

b)

Quân đội là công cụ duy nhất để giành quyền lực

c)

Quân đội chỉ tham gia vào các cuộc chiến tranh quốc tế

d)

Quân đội không có vai trò quan trọng trong cách mạng

39.

Hồ Chí Minh khẳng định tổ chức bạo lực cách mạng là yếu tố cần thiết để làm gì?

a)

Đấu tranh chống lại áp bức, giải phóng dân tộc

b)

Phát triển kinh tế xã hội

c)

Xây dựng quân đội mạnh

d)

Tăng cường quyền lực cho Đảng

40.

Hồ Chí Minh yêu cầu quân đội phải trung với ai?

a)

Trung với Đảng, hiếu với dân

b)

Trung với giai cấp thống trị, phục vụ lợi ích của nhà nước

c)

Trung với quân đội các nước khác

d)

Trung với các tổ chức quốc tế

41.

Hồ Chí Minh nhấn mạnh điều gì đối với kỷ luật quân đội?

a)

Phải giữ gìn kỷ luật, tiết kiệm, đoàn kết, tôn trọng nhân dân

b)

Phải giữ gìn kỷ luật, nhưng có thể bỏ qua một số quy định

c)

Kỷ luật là không cần thiết trong quân đội

d)

Kỷ luật chỉ áp dụng trong các chiến dịch đặc biệt

42.

Hồ Chí Minh khẳng định phương pháp nào để giành và giữ chính quyền? 

a)

Hòa bình 

b)

Bạo lực cách mạng 

c)

Đàm phán 

d)

Cả A và C đều đúng 

43.

Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân theo tư tưởng của Hồ Chí Minh là: 

a)

Quân đội chính quy 

b)

Dân quân tự vệ 

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân 

d)

Công an nhân dân 

44.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về quân đội có điểm gì đặc biệt? 

a)

Khẳng định tính tất yếu của việc xây dựng quân đội

b)

Nhấn mạnh vai trò của lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Kết hợp lý luận với thực tiễn. 

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập với mục đích gì? 

a)

Bảo vệ chế độ phong kiến 

b)

Bảo vệ cách mạng 

c)

Xâm lược các nước khác 

d)

Kinh doanh 

46.

Phẩm chất nào sau đây là quan trọng nhất của người chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam? 

a)

Trung thành với Đảng 

b)

Can đảm 

c)

Thông minh 

d)

Tất cả các đáp án trên 

47.

Vì sao quân đội nhân dân Việt Nam được gọi là “quân đội của nhân dân”? 

a)

Vì quân đội được nhân dân bầu chọn 

b)

Vì quân đội phục vụ lợi ích của nhân dân 

c)

Vì quân đội được nhân dân nuôi dưỡng 

d)

Vì quân đội ra đời từ nhân dân 

48.

Vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam có ý nghĩa như thế nào? 

a)

Đảng là người lãnh đạo, chỉ đạo quân đội 

b)

Đảng là người xây dựng lý tưởng cho quân đội  

c)

Đảng là người giáo dục chính trị cho quân đội 

d)

Tất cả các đáp án trên 

49.

Vai trò của Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ hòa bình là gì? 

a)

Chỉ tập trung vào nhiệm vụ chiến đấu 

b)

Tham gia vào nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội 

c)

Không còn vai trò quan trọng 

d)

Chỉ tập trung vào nhiệm vụ xây dựng kinh tế 

50.

Chức năng “công tác” của Quân đội nhân dân Việt Nam thể hiện ở việc gì? 

a)

Sản xuất nông nghiệp 

b)

Vận động quần chúng 

c)

Nghiên cứu khoa học 

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng 

51.

Chức năng “chiến đấu” của Quân đội nhân dân Việt Nam thể hiện ở việc gì? 

a)

Bảo vệ Tổ quốc 

b)

Tham gia xây dựng kinh tế 

c)

Giúp dân 

d)

Tuyên truyền 

52.

Vai trò của Đảng Cộng sản Việt Nam trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc được nhấn mạnh ở điểm nào? 

a)

Đảng là lực lượng chủ đạo trong mọi hoạt động của đất nước. 

b)

Đảng có vai trò quyết định trong việc xây dựng quân đội nhân dân. 

c)

Đảng là người lãnh đạo, chỉ đạo mọi mặt của cuộc kháng chiến. 

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng. 

53.

Vì sao quân đội luôn phải là đội quân cách mạng, chính trị? 

a)

Để dễ dàng điều khiển 

b)

Để thực hiện đúng chức năng bảo vệ Tổ quốc, phục vụ nhân dân  

c)

Để tăng cường sức mạnh vật chất 

d)

Để dễ dàng quản lý 

54.

1.    Chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Một hệ tư tưởng lỗi thời, không còn phù hợp với thời đại hiện nay.

b)

Một học thuyết khoa học về sự vận động của xã hội, về cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp

c)

   Một bộ quy tắc cứng nhắc, phải tuân thủ tuyệt đối.

d)

Một tôn giáo mới thay thế cho các tôn giáo truyền thống.

55.

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, động lực phát triển của xã hội là:

a)

Sự phát triển của khoa học – kỹ thuật.

b)

  Cuộc đấu tranh giai cấp.

c)

  Ý chí của các nhà lãnh đạo.

d)

Sự tác động của tự nhiên

56.

Chủ nghĩa Mác-Lênin nhấn mạnh vai trò quyết định của:

a)

A. Giai cấp tư sản

b)

B. Giai cấp vô sản

c)

C. Nhà nước.

d)

D. Tôn giáo.

57.

4. Mục tiêu cuối cùng của chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Xây dựng một xã hội mà ở đó mọi người đều giàu có.

b)

B. Xây dựng một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

c)

C. Xây dựng một xã hội không có nhà nước.

d)

D. Xây dựng một xã hội chỉ có một giai cấp.

58.

5. Chủ nghĩa Mác-Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với mạng Việt Nam?

a)

A. Là kim chỉ nam cho cách mạng Việt Nam.

b)

B. Là cơ sở lý luận vững chắc cho sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc.

c)

C. Giúp Đảng ta đề ra đường lối đúng đắn để lãnh đạo cách mạng.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

59.

6. Để đấu tranh chống lại các âm mưu “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ, chúng ta cần:

a)

A. Tăng cường tuyên truyền giáo dục về chủ nghĩa Mác-Lênin.

b)

B. Nâng cao cảnh giác trước mọi âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù.

c)

C. Xây dựng một khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

60.

7. Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, con người là:

a)

A. Sinh vật xã hội.

b)

B. Chủ thể của lịch sử.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

61.

8. Chủ nghĩa Mác-Lênin có liên hệ gì với thực tiễn?

a)

A. Chủ nghĩa Mác-Lênin là một học thuyết lý tưởng, không liên quan đến thực tiễn.

b)

B. Chủ nghĩa Mác-Lênin phải được vận dụng một cách sáng tạo vào điều kiện cụ thể của mỗi quốc gia.

c)

C. Chủ nghĩa Mác-Lênin là một giáo điều cứng nhắc, không thể thay đổi.

d)

D. Chủ nghĩa Mác-Lênin chỉ đúng trong quá khứ, không còn phù hợp với hiện tại.

62.

9. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

A. Đấu tranh giai cấp.

b)

B. Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Chủ nghĩa quốc tế vô sản

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

63.

10. Theo Lênin, tại sao nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu, khách quan?

a)

A. Vì Tổ quốc XHCN có vai trò truyền thống lâu đời.

b)

B. Vì nó phản ánh ý chí của toàn dân tộc, bảo vệ thành quả cách mạng.

c)

C. Vì cần cạnh tranh với các quốc gia tư bản.

d)

D. Vì chỉ có bảo vệ Tổ quốc XHCN mới giữ được hòa bình.

64.

11. Học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN được Lênin nhấn mạnh lần đầu vào thời điểm nào?

a)

A. Trong Cách mạng Tháng Mười Nga (1917).

b)

B. Khi chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

c)

C. Trong cuộc chiến chống Đức quốc xã

d)

D. Khi ký Hiệp định Geneva

65.

12. Theo Lênin, nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc XHCN cần được thực hiện đến khi nào?

a)

A. Đến khi không còn sự phản kháng của giai cấp tư sản – đế quốc.

b)

B. Đến khi quốc gia đạt được nền kinh tế tự chủ.

c)

C. Đến khi các quốc gia tư bản ký hiệp ước hòa bình

d)

D. Đến khi không còn xung đột trên thế giới.

66.

13. Hồ Chí Minh xác định mục tiêu tối thượng của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Giữ vững độc lập dân tộc

b)

B. Phát triển kinh tế

c)

C. Đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

D. Đưa đất nước sánh vai các cường quốc

67.

14. Theo Hồ Chí Minh, vai trò của quân đội nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Giữ gìn trật tự xã hội

b)

B. Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

C. Phát triển kinh tế địa phương

d)

D. Hỗ trợ trong thiên tai

68.

15. Hồ Chí Minh nhấn mạnh yếu tố nào quyết định sự thắng lợi trong bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. Vũ khí hiện đại

b)

B. Sức mạnh đoàn kết toàn dân

c)

C. Hỗ trợ quốc tế

d)

D. Tăng cường giáo dục

69.

16. Hồ Chí Minh cho rằng kẻ thù nguy hiểm nhất đối với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc và thực dân

b)

B. Sự lạc hậu về kinh tế

c)

C. Sự mất đoàn kết nội bộ

d)

D. Các yếu tố tự nhiên

70.

17. Hồ Chí Minh coi ý thức bảo vệ Tổ quốc là gì đối với mỗi công dân?

a)

A. Quyền lợi cơ bản

b)

B. Nghĩa vụ thiêng liêng

c)

C. Trách nhiệm với Đảng

d)

D. Hành động tự nguyện

71.

18. Hồ Chí Minh nhấn mạnh rằng bảo vệ Tổ quốc cần phải thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

A. Tự lực cánh sinh kết hợp hợp tác quốc tế

b)

B. Phát triển kinh tế làm trọng tâm

c)

C. Xây dựng quân đội hiện đại hóa

d)

D. Lấy quốc phòng làm trung tâm

72.

19. Theo chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu cuối cùng của việc bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

a)

A. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, xây dựng một xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

B. Mở rộng lãnh thổ và ảnh hưởng quốc tế.

c)

C. Tăng cường sức mạnh quân sự.

d)

D. Cải thiện đời sống vật chất cho nhân dân.

73.

20. Trách nhiệm của sinh viên trong việc bảo vệ Tổ quốc XHCN bao gồm?

a)

A. Học tập tốt, rèn luyện kỹ năng, tham gia các hoạt động xã hội

b)

B. Chỉ tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức.

c)

C. Chờ đến khi tốt nghiệp mới thực hiện nghĩa vụ công dân.

d)

D. Chỉ tập trung vào việc tìm kiếm việc làm.

74.

21. Câu nói nào sau đây thể hiện rõ nhất tư tưởng của Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”.

b)

B. “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước”.

c)

C. “Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước”.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

75.

22. Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ tổ quốc XHCN

a)

A. Quần chúng nhân dân giữ lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

b)

B. Đảng Cộng Sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

c)

C. Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

d)

D. Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN

76.

23. Theo quan điểm của Mác – Lênin, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ của ai?

a)

A. Quân đội và lực lượng vũ trang

b)

B. Toàn Đảng và Nhà nước

c)

C. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

D. Tất cả các lực lượng trong nước và quốc tế

77.

24. Quan điểm nào sau đây KHÔNG đúng với tư tưởng của Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Bảo vệ Tổ quốc chỉ là nhiệm vụ quân sự của lực lượng vũ trang.

b)

B. Bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ với nhiệm vụ xây dựng CNXH

c)

C. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc dựa trên sự đồng thuận và tham gia của toàn dân.

d)

D. Bảo vệ Tổ quốc cần tranh thủ sự giúp đỡ từ phong trào cách mạng thế giới.

78.

25. Theo quan điểm chủ nghĩa Mac-Lenin, yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của một quốc gia xã hội chủ nghĩa:

a)

A. Đảm bảo lợi ích kinh tế quốc gia

b)

B. Bảo vệ hòa bình, độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

c)

C. Giữ gìn các giá trị văn hóa truyền thống

d)

D. Mở rộng ảnh hưởng quốc tế của Việt Nam

79.

27. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, lực lượng nào là nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Toàn dân

b)

B. Quân đội nhân dân

c)

C. Công an nhân dân

d)

D. Đội ngũ tri thức và cán bộ lãnh đạo

80.

28. Bạn hiểu thế nào về trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia bảo vệ Tổ quốc?

a)

A. Sinh viên không cần tham gia vào các hoạt động quốc phòng

b)

B. Sinh viên chỉ có trách nhiệm học tập tốt

c)

C. Sinh viên cần nâng cao hiểu biết về quốc phòng, tham gia các hoạt động tuyên truyền và bảo vệ an ninh

d)

D. Sinh viên chỉ tham gia quốc phòng khi được yêu cầu

81.

29. Sinh viên có thể đóng góp gì vào công tác quốc phòng an ninh trong môi trường học đường?

a)

A. Học tập tốt và tránh tham gia các hoạt động ngoài lề

b)

B. Tham gia các lớp học quốc phòng, tuyên truyền, vận động bạn bè nâng cao nhận thức về an ninh quốc gia

c)

C. Chỉ tham gia các hoạt động liên quan đến quân sự

d)

D. Không tham gia vào bất kỳ hoạt động nào liên quan đến quốc phòng

82.

30. Sinh viên có vai trò gì trong việc tuyên truyền và nâng cao nhận thức về an ninh quốc gia trong cộng đồng?

a)

A. Tham gia các hoạt động tuyên truyền về an ninh và quốc phòng trong cộng đồng

b)

B. Đọc sách về quốc phòng nhưng không cần chia sẻ với người khác

c)

C. Chỉ tham gia khi có yêu cầu từ trường học

d)

D. Không cần tuyên truyền vì đó là trách nhiệm của các cơ quan chức năng