wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt 12

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc được gọi là

a)

A Tăng trưởng kinh tế

b)

Phát triển kinh tế

c)

Thành phần kinh tế

d)

Chuyển dịch kinh tế

2.

Tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua chỉ tiêu nào sau đây

a)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp , giảm tỉ trọng nông nghiệp

c)

Các chỉ số phát triển con người nhiều sức khỏe giáo dục

d)

Sử truyện dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại

3.

GDP Là viết tắt của chỉ tiêu nào sau đây

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

tổng thu nhập quốc dân

c)

tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu ng

d)

Tổng Thu nhập quốc dân bình quân đầu người

4.

Nhận định nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm quốc nội (GDP) Của một quốc gia

a)

Là thước đo sản lượng của quốc gia đánh giá mức độ hoạt động của nền kinh tế

b)

Mức tăng GDP So với thời điểm gốc thể hiện sự tăng trưởng về quy mô của nền kinh tế

c)

Phản ánh năng lượng của nền kinh tế trong việc thỏa mãn nhu cầu của người dân

d)

Là Một trong những chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia

5.

Tổng thu nhập quốc dân được viết tắt là

a)

GDP

b)

GNI

c)

HDI

d)

Gini

6.

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tăng trưởng kinh tế

a)

sự Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại

b)

các Chỉ số phát triển con người như sức khỏe giáo dục

c)

tăng tỉ trọng nông nghiệp giảm tỉ trong công nghiệp

d)

Tổng Thu nhập quốc dân bình quân đầu người

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tăng trưởng kinh tế

a)

A Góp phần tạo ra việc làm và cơ hội kinh doanh

b)

Làm tăng thêm thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

c)

Khắc Phục được tỷ lệ nghèo đa chiều trong xã hội

d)

Xoá Bỏ được khoảng cách dầu nghèo trong xã hội

8.

Tăng trưởng kinh tế có vai trò quan trọng trong việc

a)

Tăng Thu nhập cho tất cả các tầng lớp nhân dân

b)

giải Quyết việc làm cải thiện chất lượng cuộc sống

c)

Xoá Bỏ hoàn toàn khoảng cách dầu nghèo trong xã hội

d)

Khắc Phục và giải quyết triệt để mau thuẫn trong xã hội

9.

Quá trình thăng tiến về mọi mặt của nền kinh tế đi liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý và tiến bộ xã hội là nội dung khái niệm nào dưới đây

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Phát Triển kinh tế

c)

Thành Phần kinh tế

d)

tăng Trưởng kinh tế

10.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kỳ nhất định nền kinh tế

a)

giảm Về quy mô sản lượng

b)

tăng Lên về quy mô sản lượng

c)

đảm Bảo chỉ tiêu năm trước

d)

giá Cả hàng hóa tăng nhanh

11.

Nhận định nào sau đây không đúng về tổng thu nhập quốc dân(GNI) Của một quốc gia

a)

Là Chỉ tiêu quan trọng để theo dõi sự giàu có của một nền kinh tế

b)

mức tăng GNI So với thời điểm gốc thể hiện sự tăng trưởng về quy mô của nền kinh tế

c)

bao Gồm tổng thu nhập quốc dân thuộc quốc gia đó ở cả trong và ngoài lãnh thổ

d)

là Một trong những chỉ tiêu đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia

12.

Phát triển kinh tế được phản ánh Thông qua chỉ tiêu nào sau đây

a)

chuyển Dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại

b)

tổng Thu nhập quốc dân bình quân đầu người có sự sụt giảm

c)

tổng Sản phẩm quốc nội có sự sụt giảm mạnh mẽ nhanh chóng

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp giảm tỉ trọng nông nghiêp

13.

Yêu tố nào sau đây phản ánh sự phát triển Kinh tế của một quốc gia

a)

Tiến Bộ xã hội

b)

tăng Quy mô dân số

c)

loại Bộ ngành nông nghiệp

d)

tăng Khoảng cách giàu nghèo

14.

Nội dung nào sau đây Không phải là biểu hiện của phát triển kinh tế theo chiều hướng tích cực

a)

sự Biến đổi về chất lượng số lượng và cơ cấu của một nền kinh tế

b)

sự Đầu tư phân phối chia đều cho các ngành và các vùng kinh tế

c)

sự Tăng thêm về quy mô sản lượng và sự tiến bộ về cơ cấu kinh tế

d)

sự Tăng lên về khối lượng sản phẩm và sự tiến bộ về đời sống xã hội

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của phát triển kinh tế

a)

tăng Sự giầu có cho một bộ phận nhỏ dân cư

b)

tạo Điều kiện nâng cao tuổi thọ cho mọi người

c)

nâng Cao năng lực cạnh tranh của các quốc gia

d)

cung Cấp nguồn lực để cũng cố chế độ chính trị

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của phát triển kinh tế

a)

tạo Tiền đề để tăng cường quốc phòng an ninh

b)

làm Tăng thêm thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

c)

khắc Phục Tỷ lệ nghèo đa chiều trong xã hội

d)

xoá Bỏ được khoảng cách dầu nghèo trong xã hội

17.

Trong mối quan hệ với phát triển bền vững tăng trưởng kinh tế

a)

không Gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững

b)

quan Trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững

c)

là Điều kiện Tiên quyết để đạt được phát triển bền vững

d)

tồn Tại độc lập không liên quan đến phát triển bền vững

18.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

tồn Tại Độc lập không liên quan đến nhau

b)

có Mối quan hệ chặt chẽ với nhau

c)

là Hai Nội dung riêng biệt

d)

chỉ Có quan hệ tương tác một chiều

19.

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần của phát triển bền vững nhận định trên thể hiện thông qua việc tăng trưởng kinh tế góp phần

a)

thu Hẹp không gian sản xuất

b)

nâng Cao phúc lợi cho người dân

c)

hạ Thấp một số giá trị truyền thống

d)

tạo ra Áp lực về cân bằng sinh

20.

Nhận định nào sau đây không đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

tăng Trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt lượng của một nền kinh tế

b)

phát Triển kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền

c)

phát Triển kinh tế có phạm vi rộng hơn toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế

d)

tăng Trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về chất và lượng của một nền kinh tế

21.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế của các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung được gọi là

a)

toàn Cầu hóa

b)

khu Vực hóa

c)

hội Nhập kinh tế quốc tế

d)

đa Dạng hóa đa phương hóa

22.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

chỉ Mang lại lợi ích cho các nước trên thế giới

b)

là Phương thức phát triển phổ biến của các quốc gia

c)

tạo Cơ hội cho các quốc gia tiếp cận các nguồn lực bên ngoài

d)

là Tất yếu khách quan của các quốc gia trong bối cảnh toàn cầu hóa

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

giúp giải Quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội

b)

tạo Điều kiện để xóa bỏ sự chênh lệch dầu nghèo

c)

góp Phần nâng cao thu nhập của các lớp dân cư

d)

loại Bỏ nguy cơ mất ổn định kinh tế chính trị

24.

Việc tham gia vào diễn đàn hợp tác kinh tế châu á thái bình dương thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây

a)

hội Nhập song phương

b)

hội nhập khu vực

c)

Hội Nhập toàn cầu

d)

hội Nhập đa phương

25.

Tổ chức Thương mại quốc tế(WTO) Là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào sau đây

a)

hội Nhập song phương

b)

hội nhập khu vực

c)

hội Nhập toàn cầu

d)

hội Nhập đa phương

26.

Hoạt động kinh tế đối ngoại không bao gồm hoạt động nào sau đây

a)

đầu Tư quốc tế

b)

thương mại nội địa

c)

thương mại qte

d)

dịch Vụ thu ngoại tệ

27.

Xét về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế có các cấp độ là

a)

hội Nhập kinh tế quốc tế song phương và đa phương

b)

thoả Thuận thương mại ưu đãi và liên minh kinh tế tiền tệ

c)

hội Nhập song phương hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu

d)

khu Vật mẫu dịch Tự do liên minh thuế quan vào thị trường chung

28.

Sự liên kết hợp tác giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi tội tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau nhầm thiết lập quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên được gọi là

a)

hội Nhập kinh tế song phương

b)

hội Nhập kinh tế khu vực

c)

hội Nhập Kinh tế toàn cầu

d)

hội Nhập kinh tế đa phương

29.

Hình thức hội nhập kinh tế song phương được thể hiện thông qua

a)

các Hiệp định thương mại tự do đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

các Điều ước quốc tế và các tổ chức liên kết kinh tế tài chính toàn cầu

c)

hoạt Động của các tổ chức kinh tế khu vực diễn đàn hợp tác kinh tế khu vực

d)

hoạt Động của các tổ chức liên kết kinh tế tài chính toàn cầu như : WTO, WB

30.

Sự hợp tác được ký kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lý văn hóa xã hội hoặc có chung mục tiêu lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương

b)

khu vực

c)

toàn cầu

d)

song phương

31.

Đoạn thông tin nào sau đây cho thấy hội nhập kinh tế quốc tế đã đem lại cơ hội nào cho Việt Nam

thông tin

Trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế với việc quan hệ với hợp tác cùng nhiều quốc gia tham gia nhiều tổ chức kinh tế quốc tế trong khu vực và toàn cầu ký kết và thực hiện nhiều hiệp định thương mại tự do FTA Nên kinh tế Việt Nam đã có nhiều điều kiện thuận lợi để thúc đẩy hoạt động thương mại quốc tế thu hút đầu tư nước ngoài phát triển các dịch vụ kinh tế tạo động lực để tăng trưởng kinh tế tạo việc làm tăng thu nhập chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ hiện đại đồng thời không ngừng nâng cao vị thế Việt Nam trên trường quốc tế

a)

việt Nam có cơ hội tiếp cận các nguồn lực bên ngoài

b)

việt Nam đã giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội

c)

việt Nam đã xóa bỏ được sự chênh lệch giàu nghèo

d)

việt Nam đã trở thành con rồng của kinh tế châu Á

32.

Xác định hình thức hội nhập kinh tế trong đoạn thông tin sau

thông tin Từ thiết lập quan hệ ngoại giao vào tháng 12/1992 Hợp tác Việt Nam Hàn Quốc duy trì và phát triển mạnh mẽ đem lại lợi ích thiết thực cho nhân dân hai nước đóng góp cho hòa bình hợp tác phát triển ở khu vực và trên thế giới hợp tác kinh tế là điểm sáng trong quan hệ hai nước khi Việt Nam và Hàn Quốc đã trở thành những đối tác kinh tế hàng đầu của nhau

a)

hội Nhập kinh tế song phương

b)

hội Nhập kinh tế khu vực

c)

hội Nhập kinh tế toàn cầu

d)

hội Nhập kinh tế đa phương

33.

Quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về những điều kiện địa lý kinh tế chính trị xã hội hoặc có chung mục tiêu phát triển cam kết với nhau mở cửa thị trường cùng hội nhập trên một lĩnh vực kinh tế thương mại được gọi là

a)

hội Nhập kinh tế song phương

b)

hội Kinh tế khu vực

c)

hội Nhập kinh tế toàn cầu

d)

hội Nhập kinh tế đa phương

34.

Khối thị trường Trung Nam Mỹ (MERCOUR) Là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây

a)

hội Nhập song phương

b)

hội Nhập khu vực

c)

hội Nhập toàn cầu

d)

hội Nhập đa phương

35.

Ê quá trình liên kết gắn kết các quốc gia trên thế giới cùng tạo ra các thỏa thuận thông qua các tổ chức kinh tế toàn cầu nhằm cải thiện thương mại và kinh tế giữa các quốc gia dc gọi là

a)

hôii Nhập kinh tế song phương

b)

hội Nhập kinh tế khu vực

c)

hội Nhập kinh tế toàn cầu

d)

hội Nhập kinh tế đa phương

36.

tổ chức thương mại thế giới (WTO) Là tổ chức Thương mại lớn nhất thế giới và ngày càng có nhiều thành viên tham gia tính đên năm 2020 WTO Có 164 Quốc gia thành viên Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của WTO NĂM 2007 Từ đó đến nay Việt Nam đã có những bước tiến dài trên con đường hội nhập kinh tế toàn cầu sau hơn 15 năm Việt Nam tham gia nhập WTO Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng hơn 6 lần

a)

hội Nhập kinh tế song phương

b)

hội Nhập kinh tế khu vực

c)

hội Nhập kinh tế toàn cầu

d)

hội Nhập kinh tế đa phương

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đường lối chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của đảng và nhà nước Việt Nam

a)

siết Chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa

b)

đẩy Mạnh Hoàn thiện thể chế cải cách chính sách

c)

cải Thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài

d)

thực Hiện hiệu quả các cam kết quốc tế

38.

Một trong những đường lối chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của đảng và nhà nước Việt Nam là

a)

đẩy Mạnh Hoàn thiện thể chế cải cách hành chính

b)

nghiêm Cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam

c)

hạn Chế việc suất khẩu lao động và suất khẩu hàng hóa

d)

siết Chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa

39.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

doanh nghiệp thuỷ sản X Tuân thủ quy định về dán nhãn giấy tờ chứng minh nguồn gốc của các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết kế sản xuất hàng hóa vào EU

b)

ông H Giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết với đối tác nước ngoài

c)

ông k Tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài

d)

công Ty y Thay đổi 1yd ghé Gỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài

40.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ Động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia vùng lãnh thủ

b)

chỉ Lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển

c)

chỉ Lựa chọn liên kết hợp tác với các quốc gia trong khối asean

d)

chủ Động tác biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng

41.

Khái niệm nào được đề cập đến trong đoạn thông tin sau

Là mua sách vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí bảo hiểm cho bên cung cấp dịch vụ bảo hiểm để được bồi thường chi trả bảo hiểm cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm hoặc người thứ ba phải khách chịu phí rủi ro hay sự kiện bảo hiểm xảy ra

a)

bảo hiểm

b)

quản trị rủi ro

c)

chứng khoán

d)

đầu tư tài chính

42.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về hoạt động Bảo hiểm

a)

là Hoạt động chuyển giao ruổi do giữa bên tham và tổ chức bảo hiểm thông qua cam kểt

b)

bên Tham gia đóng phí cho tổ chức bảo hiểm để được chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

c)

là Hoạt động lại chưa đủ do giữa bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết

d)

bảo Kiểm tra đồ giúp con người chuyển giao ruổi do chia sẻ ruổi do khắc phục hậu quả tổn thất

43.

Chủ thể nào sau đây không phải là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

a)

công Dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn

b)

người Sử dụng lao động cơ quan nhà nước doanh nghiệp

c)

công Dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng xác định thời hạn

d)

công Giận nước ngoài sống trên lãnh thổ Việt Nam từ đủ 10 năm trở lên

44.

Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại

a)

bảo Hiểm tài sản

b)

bảo Hiểm xã hội

c)

bảo Hiểm nhân thọ

d)

bảo Hiểm trách nhiệm dân sự

45.

Nội dung nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm

a)

giúp Con người chia sẻ ruổi ro

b)

giúp Con người loại trừ ruổi ro

c)

giúp Con người chuyển giao ruổi ro

d)

giúp Con người khắc phục hậu quả tổn thất

46.

Hoạt động dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản chi phí cho tổ chức bảo hiểm để hưởng được bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo tức

b)

tín dụng

c)

bảo hiểm

d)

tài chính

47.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm

a)

góp Phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế

b)

đóng Góp vào thu ngân sách nhà nước

c)

huy Động vốn đầu tư phát triển kinh tế

d)

gia Tăng thất nghiệp trong nền kinh tế

48.

Bảo hiểm Gồm những loại hình nào sau đây

a)

bảo Hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm hưu trí

b)

bảo Hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thương mại bảo hiểm hưu trí

c)

bảo Hiểm xã hội bảo hiểm y tế bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm thương mại

d)

bảo Hiểm xã hội bảo hiểm thương mại bảo hiểm thất nghiệp bảo hiểm hưu trí

49.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do đau ốm thai sản tai nạn lao động hết tuổi lao động trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội là loại hình bảo hiểm nào

a)

bảo Hiểm thất nghiệp

b)

bảo Hiểm xã hội

c)

bảo Hiểm y tế

d)

bảo Hiểm thương mại

50.

Bảo hiểm này chỉ có hình thức bắt buộc không có hình thức tự nguyện

a)

bảo Hiểm y tế

b)

bảo Hiểm thất nghiệp

c)

bảo Hiểm xã hội

d)

bảo Hiểm thương mại

51.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do đau ốm thai sản tai nạn lao động bệnh nghề nghiệp hết tuổi lao động hoặc chết trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội đó là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo Hiểm xã hội

b)

bảo Hiểm y tế

c)

bảo Hiểm thất nghiệp

d)

bảo Hiểm thương

52.

Ở Việt Nam bảo hiểm xã hội có hai loại hình là

a)

bảo Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

bảo Hiểm xã hội bắt buộc tại bảo hiểm xã hội thương mại

c)

bảo Hiểm xã hội thương mại và bảo hiểm xã hội tự nguyện

d)

bảo Hiểm xã hội đơn phương và bảo hiểm xã hội toàn diện

53.

Loại hình bảo hiểm nào sau đây được đề cập trong thông tin sau

Loại hình bảo hiểm xã hội do nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia(Khoản 2 điều 3 luật bảo hiểm xhoi 2014

a)

bảo Hiểm xã hội bắt buộc

b)

bảo Hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo Hiểm xã hội thương mại

d)

bảo Hiểm xã hội toàn

54.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bảo hiểm xã hội bắt buộc

a)

bảo Hiểm xã hội bắt buộc không nhầm mục đích

b)

người Tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc sẽ được hưởng chế độ hưu trí

c)

người Tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc sẽ được hưởng chế độ ốm đau

d)

đối Tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc chỉ bao gồm người lao động

55.

Loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do nhà nước thực hiện theo đó người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám điều trị phục hồi sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật đó là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo Hiểm xã hội

b)

bảo Hiểm y tế

c)

bảo Hiểm thất nghiệp

d)

bảo Hiểm thương

56.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về bảo hiểm xã hội

a)

là Loại hình thức bảo hiểm bắt buộc đối với người công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

bảo Hiểm xã hội bao gồm bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

người Tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được hưởng chế độ hưu trí và tử tuất

d)

người Tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng phù hợp với thu nhập

57.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội

a)

góp Phần tạo công ăn việc làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế

b)

đảm Bảo an toàn cho cuộc sống con

c)

góp Phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội

d)

góp Phần ổn định tài chính đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư

58.

Loại hình bảo hiểm xã hội do nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu chí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào

a)

bảo Hiểm Xã hội tự nguyện

b)

hiểm Xã hội bắt buộc

c)

bảo Hiểm y tế bắt buộc

d)

bảo Hiểm y tế tự nguyện

59.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cho nhà nước thực hiện bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo Hiểm xã hội

b)

bảo Hiểm y tế

c)

bảo Hiểm thất nghiệp

d)

bảo Hiểm thương mãi

60.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm

a)

chậm Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc bảo hiểm thất nghiệp

b)

đóng Bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế bắt buộc bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định

c)

đóng Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bảo hiểm thất nghiệp đầy đủ và đúng quy định pháp luật

d)

trốn Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc bảo hiểm thất nghiệp

61.

Sự bảo đảm được bù đắp một phần thu nhập hỗ trợ học nghề duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp đó là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo Hiểm xã hội

b)

bảo Hiểm thất nghiệp

c)

bảo Hiểm y tế

d)

bảo Hiểm thương mại

62.

Hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong Hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên ký kết đó là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

bảo hiểm xã hội

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm thất nghiệp

d)

bảo hiểm thương mại

63.

Loại hình bảo hiểm nào được đề cập đến thông tin sau

Thông tin: Hình thức bảo hiểm bắt buộc được áp dụng đối với các đối tượng theo quy định của luật bảo hiểm y tế để chăm sóc sức khỏe không vì mục đích lợi nhuận do nhà nước tổ chức thực hiện

a)

bảo Hiểm y tế bắt buộc

b)

bảo Hiểm y tế tự nguyện

c)

bảo Hiểm y tế thương mại

d)

bảo Hiểm y tế toàn diện

64.

Đọc trường hợp sau và trả lời câu hỏi: Anh C Đang làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn trong một cơ quan nhà nước anh đã tham gia và đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định

câu hỏi: Nhận định Nào dưới đây là sai về quyền và nghĩa vụ của anh C Khi tham gia bảo hiểm

a)

Anh C Phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo hiểm

b)

Anh C Được hưởng các chế độ của bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Anh C Có quyền không tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Anh C Bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

65.

Hệ thống các chính sách Can thiệp của nhà nước và các lực lượng Xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập bảo đảm ổn định phát triển và công bằng xã hội đó là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

An Sinh xã hội

b)

trật Tự xã hội

c)

phúc Lợi xã hội

d)

trợ Cấp xã hội

66.

Chính sách nào sau đây Không thuộc hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam

a)

chính Sách hỗ trợ việc làm

b)

chính Sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản

c)

chính Sách trợ giúp xã hội

d)

chính Sách cho vay ưu đãi đối với doanh nghiệp

67.

Hỗ trợ người dân phòng ngừa giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau tai nạn lao động hết tuổi lao động đó là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây

a)

chính Sách trợ giúp xã hội

b)

chính Sách bảo hiểm xã hội

c)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính Sách việc làm thu nhập và giảm nghèo

68.

Hỗ trợ người lao động nâng cao Cơ hội tìm việc làm tham gia thị trường lao động để có thu nhập từng bước bảo đảm thu nhập tối thiểu cho người dân đó là một trong những nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây

a)

chính Sách trợ giúp xã hội

b)

chính Sách Bảo hiểm xã hội

c)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính Sách việc làm thu nhập và giảm nghèo

69.

Hệ thống các chính sách của nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm và mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây

a)

trợ Giúp xã hội

b)

chính sách Xã hội

c)

an Sinh xã hội

d)

bảo Hiểm xã hội

70.

Ở Việt Nam hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản

a)

ba chính sách

b)

4 chính sách

c)

5 chính sách

d)

6 chính sách

71.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách

a)

trợ Giúp xã hội nhằm tăng thu nhập giảm bớt khó khăn cho người yếu thế dễ bị tổn thương

b)

góp Phần xóa đói giảm nghèo nâng cao chất lượng đời sống nhân dân

c)

đóng Góp vào ổn định chính trị xã hội nâng cao hiệu quả quản lý xã hội

d)

phát Huy tinh thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam

72.

Trong các chính sách sửa đây chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay

a)

chương Trình 30a và chương trình 135

b)

nghị định số 43 -NĐ -CP về Điều chỉnh lương hưu trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng

c)

quyết định số 05/2022/QĐ -TTg Về tín dụng đối với học sinh sinh viên

d)

nghị định 20/2021 NĐ CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

73.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục y tế nhà ở Nước sạch thông tin thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội

a)

chính Sách Bảo hiểm

b)

chính Sách đảm bảo các dịch vụ xã hội cơ bản

c)

chính Sách trợ giúp xã hội

d)

chính Sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm nghèo

74.

Từ năm 2012-2019 Chính phủ đã hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo Cứu đói giáp hạt và nhân dịp tết nguyên đán hằng năm cho khoảng 18,4 triệu Nhân khẩu thiếu lương thực hỗ trợ hơn 3.700 tỷ đồng Để các địa phương hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai theo em việc hỗ trợ trên của chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội

a)

chính Sách bảo hiểm

b)

chính Sách bảo hiểm các dịch vụ xã hội cơ bản

c)

chính Sách trợ giúp xã hội

d)

chính Sách hỗ trợ việc làm thu nhập và giảm

75.

Chính sách an sinh xã hội nào được đề cập đến trong đoạn thông tin sau

thông tin: Theo niên giám thống kê 2022, Chính sách việc làm của Việt Nam đã hỗ trợ người lao động có việc làm và thu nhập chất lượng cuộc sống nâng lên năm 2022 Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế đạt 50,6 triệu người Tỷ lệ việc làm trong độ tuổi lao động năm 2022 là 2,21% Thu nhập bình quân đầu người tăng lên 55 961 000 đồng Công tác giảm nghèo đạt kết quả nổi bật đời sống của người dân ngày càng được cải thiện tỷ lệ hộ nghèo từ gân 60% vào năm 1986 Đã giảm xuống còn dưới 3%

a)

chính sách Việc làm bảo đảm thu nhập và giảm nghèo

b)

chính Sách bảo hiểm xã hội

c)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính Sách trợ giúp xã hội

76.

Chính sách an sinh xã hội nào được đề cập đến trong đoạn thông tin sau

thông tin Theo niên giám thống kê năm 2022 Chính sách bảo hiểm xã hội Việt Nam đóng vai trò trung tâm trong lưới an sinh xã hội giúp người lao động chống đỡ các vụ do mất hoặc suy giảm thu nhập nếu người lao động không may không thể làm việc mất việc làm do bệnh tật thai sản tai nạn lao động hoặc nghỉ hưu do tuổi già năm 2021 Số người tham gia và thụ hưởng bảo hiểm xã hội bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp tăng tổng thu bảo hiểm đạt 477,3 nghìn tỉ đồng Tổng số chi bảo hiểm đạt 393,6 nghìn tỉ đồng

a)

chính Sách việc làm bảo đảm thu nhập và giảm nghèo

b)

chính Sách bảo hiểm xã hội

c)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính Sách trợ giúp xã hội

77.

Đoạn thông tin sau để cập đến chính sách an sinh xã hội nào của Việt Nam

Thông tin: Theo cục Bảo trợ xã hội chính sách trợ giúp xã hội tại Việt Nam hướng vào hỗ trợ Hộ nghèo về bảo hiểm y tế sản xuất tiền điện hỗ trợ dạy nghề cho học sinh dân tộc thiểu số cả nước đã thành lập được 425 Cơ sở trợ giúp xã hội chăm sóc người cao tuổi người khuyết tật chăm sóc trẻ em người tâm thần và 23 Trung tâm công tác xã hội bộ lao động thương binh và xã hội chủ động cứu trợ kịp thời cho các địa phương khắc phục hậu quả do thiên tai hàng trăm tỉ đồng Chăm lo cho người dân có hoàn cảnh khó khăn vào các dịp lễ tết

a)

chính Sách việc làm đảm bảo thu nhập và giảm nghèo

b)

chính Sách bảo hiểm xã hội

c)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính Sách trợ giúp xã hội

78.

Đoạn thông tin sau để cập đến chính sách an sinh xã hội của Việt Nam

thông tin: Theo niên giám thống kê năm 2022 Việt Nam luôn chú trọng bảo đảm trật tự xã hội cơ bản đã đạt được kết quả như: Về giáo dục tối thiểu Việt Nam đã hoàn thành mục tiêu phổ Cập giáo dục mầm non cho trẻ năm tuổi về y tế tối thiểu công tác y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân ngày càng được tăng cường số lượng bệnh nhân bình quân là 31,7 Giường bệnh /1 vạn dân Số bác sĩ là 99,6 Nhìn người đặt số bình quân 10 bác sĩ/1 vạn dân Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắcxin đạt 87,6%

a)

chính Sách việc làm Bảo Đám thu nhập và giảm nghèo

b)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

c)

chính Sách bảo hiểm xã hội

d)

chính Sách trợ giúp

79.

Các hộ gia đình và cá nhân trong trường hợp sau đây đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào

trường hợp năm 2021 Lũ lụt ở miền Trung gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản của nhân dân để giúp nhân dân các vùng bị lũ lụt chính quyền địa T Đã kịp thời chợ cấp cho các hộ gia đình và cá nhân bị ảnh hưởng

a)

chính Sách trợ giúp xã hội

b)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

c)

chinna Sách bảo hiểm xã hội

d)

chính Sách Viec Làm và giảm nghèo

80.

Trong trường hợp sau gia đình anh A Đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào

trường hợp: Trước năm 2018 gia đình anh A Thuộc diện hộ nghèo với sự hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 anh A Đã chịu khó tìm hiểu vừa làm vừa học hỏi vừa rút kinh nghiệm để chuyển đổi cơ cấu vật nuôi cây trồng đến nay gia đình A Đã vươn lên thoát nghèo có thu nhập ổn định

a)

chính Sách trợ giúp xã hội

b)

chính Sách bảo hiểm xã hội

c)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ

d)

chính Sách việc làm thu nhập và giảm nghèo

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của an sinh xã hội

a)

tăng Thu nhập cho người yếu thế

b)

giúp Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội

c)

nâng Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

d)

xoá Bộ hoàn toàn sự tranh lịch dầu nghèo trong xã hội

82.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế xã hội

a)

góp Phần nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

là Yêu tố duy nhất giúp đảm bảo sự ổn định chính trị xã hội

c)

giải Quyết triệt để các màu thuận bất bình đẳng trong xã hội

d)

xoá Bỏ hoàn toàn tranh lịch dầu nghèo giữa các nhóm dân cư

83.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục y tế nhà ở nước sạch thông tin đặc biệt là người nghèo người có hoàn cảnh khó khăn và đồng bào dân tộc thiểu số đó là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây

a)

chính Sách trợ giúp xã hội

b)

chính Sách dịch vụ xã hội cơ bản

c)

chính Sách bảo hiểm xã hội

d)

chính Sách việc làm thu nhập và giảm nghèo