wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên Hoa Kỳ

Total questions: 85

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây

b)

bán cầu Nam

c)

tiếp giáp với Cu Ba

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương

2.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á

3.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á

4.

Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

thiên nhiên đa dạng

b)

khoáng sản phong phú

c)

tài nguyên dồi dào

d)

lãnh thổ quần đảo

5.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

Bán đảo A-la-xca

c)

Quần đảo Ha-oai

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn

6.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ

8.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa

9.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc-nam

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc-nam.

b)

Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

11.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

13.

Thềm mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Số dân đông thứ ba thế giới.

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Nhiều dân nhập cư từ châu Âu.

d)

Rất ít người nhập cư từ châu Á.

17.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư của Hoa Kỳ là có cả

a)

người da trắng, da đen, da màu.

b)

chủng tộc Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

c)

người Anh điêng vàng người gốc Mỹ Latinh.

d)

người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.

18.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

19.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

đô thị cực lớn.

b)

đô thị vừa và nhỏ.

c)

vùng ven đô thị.

d)

vùng nông thôn.

20.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

khu vực trung tâm.

21.

Cho đoạn thông tin sau. Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49°23’B đến 24°32’B và từ 67°T đến 124°44’T. Phía bắc Hoa Kỳ giáp với Canađa, phía nam giáp với Mêhicô. Bang Alaska giáp với Canađa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

a)

phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới

b)

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nhất ở Bắc Mỹ

c)

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ bắc xuống nam ,từ thấp lên cao

d)

Vị trí của Hoa kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước Châu Phi và Châu Âu

22.

Cho thông tin sau. Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, khoảng 9,8 triệu km2. Lãnh thổ Hoa Kỳ bao gồm phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai. Lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa, tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng.

4 lines
23.

Chỉ diện tích Hoa Kỳ là khoảng 9,8 triệu km², lãnh thổ hoa kỳ gồm , phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ , bán đảo Ha-oai. Lãnh thổ rộng lớn ,thiên nhiên phân hóa , tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng

a)

Bán đảo A-la-xca nằm ở phía tây nam của Bắc Mỹ, có địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Quần đảo Ha-oai nằm giữa TBD,là địa điểm thu hút khách du lịch

c)

Phần trung tâm Bắc Mỹ có khí hậu chủ yếu là kiểu khí hậu ôn đới và cận nhiệt

d)

Sông ngòi ở phía đông Hoa Kỳ có nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa

24.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

A. đứng sau Trung Quốc.

b)

B. đứng đầu thế giới.

c)

C. đứng sau Nhật Bản.

d)

D. lớn gấp nhiều lần EU.

25.

Năm 2019, GDP của Hoa Kỳ là

a)

A. 23,4 nghìn tỉ USD.

b)

B. 22,4 nghìn tỉ USD.

c)

C. 21,4 nghìn tỉ USD.

d)

D. 20,4 nghìn tỉ USD.

26.

Năm 2019, GDP của Hoa Kỳ

a)

A. gấp châu Phi trên 15 lần.

b)

B. chiếm 24,5% của thế giới.

c)

C. bằng 90% của châu Âu.

d)

D. gấp 1,5 lần của châu Á.

27.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

A. phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

B. đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

C. lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

D. thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

28.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. nguồn lao động kỹ thuật dồi dào.

c)

C. đất nước tránh được chiến tranh.

d)

D. phát triển từ nước tư bản lâu đời.

29.

Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực

a)

A. tư nhân.

b)

B. cá thể.

c)

C. tập thể.

d)

D. nhà nước.

30.

Nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

A. chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước.

b)

B. rất linh hoạt, phá vỡ sức mạnh của tất cả các thành phần.

c)

C. đáp ứng cao thị trường , nhưng vẫn do nhà nước quyết định

d)

D. phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn từ nước ngoài

31.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở hoa kỳ ko phải là

a)

hiện đại hóa thông tin, liên lạc

b)

phát triển mạnh hàng không-vũ trụ

c)

phân bố công nghiệp về phía nam

d)

Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ ?

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới

33.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

số lượng lao động khá đông

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

34.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Nền kinh tế thị trường điển hình

b)

Nền kinh tế chuyên môn hóa cao

c)

Nền kinh tế phụ thuộc thương mại

d)

Nền kinh tế có quy mô lớn nhất

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa

c)

Có doanh thu hàng năm rất lớn

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

36.

Hoa Kỳ là quốc gia không có

a)

hệ thống giao thông hiện đại nhất, đủ các loại hình

b)

thị trường tài chính lón nhất, ảnh hưởng toàn cầu

c)

nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu

d)

giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

37.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn

c)

năng lượng,tạo hàng xuất khẩu tốt

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

38.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

năng lượng truyền thống

d)

lao động phổ thông

39.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

trí thức khoa học

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

năng lượng truyền thống

d)

lao động phổ thông

40.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

c)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông

d)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

41.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?

a)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử

b)

Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không-vũ trụ

c)

Hóa dầu, hàng không-vũ trụ, dệt, luyện kim

d)

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

42.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu

b)

khí hậu và giống cây

c)

giống cây và thị trường

d)

thị trường và lao động

43.

Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là

a)

cây ăn quả và rau xanh

b)

ngô và củ cải đường

c)

củ cải đường và thuốc lá

d)

thuốc lá và lúa mì

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thương mại của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỷ trọng lớn trong GDP

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn

45.

Cho thông tin sau. Ngành công nghiệp đóng góp hơn 18% GDP của Hoa Kỳ (năm 2020). Đây là ngành quan trọng đối với việc sản xuất các mặt hàng xuất khẩu. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng, từ hơn 3300 tỉ USD (năm 2015) tăng lên hơn 3800 tỉ USD (năm 2020).

a)

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay phát triển với tốc độ nhanh

b)

Ngành CN Hoa Kì phát triển mạnh nhờ vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu tư Mỹ La Tinh

c)

Ngành CN hàng không vũ trụ, quốc phòng của Hoa KÌ là ngành đứng đầu hàng đầu TG

d)

Hiện nay hoạt động CN của Hoa Kì có xu hướng mở rộng xuống phía Nam sang phía Tây

46.

lãnh thổ Liên Bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới

b)

nằm hoàn toàn ở Châu Âu

c)

giáp Ấn Độ Dương

d)

liền kề với Đại Tây Dương

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu

b)

Nằm ở bán cầu Bắc

c)

Giáp với Thái Bình Dương

d)

Giáp với Đại Tây Dương

48.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo

b)

chiều đông-tây trải dài trên 11 múi giờ

c)

giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn

d)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu

49.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích

b)

Biển Đen

c)

Ca-xpi

d)

Địa Trung Hải

50.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

51.

Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ

c)

Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển

d)

Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau

52.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ Nga?

a)

Có đường bờ biển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn

b)

Có đường biên giới xấp xỉ chiều dài của Xích đạo

c)

Nằm ở cả hai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia

d)

Lãnh thổ trải dài ở Đông Âu và toàn bộ Bắc Á

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương

c)

Giáp các biển lớn Ban-tích, Ca-xpi

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á

54.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga

b)

Ô-bi

c)

Ê-nit-xây

d)

Lê-na

55.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

56.

Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi

a)

chủ yếu là đầm lầy.

b)

có nhiều than, quặng sắt.

c)

trồng nhiều cây lương thực.

d)

là nơi chăn nuôi chính.

57.

Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.

b)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

c)

nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.

d)

tập trung nhiều đầu mỏ và khí tự nhiên.

58.

Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

núi U-ran.

c)

Xi-bia.

d)

Viễn Đông.

59.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

Ê-nit-xây.

b)

Ô-bi.

c)

Lê-na.

d)

Von-ga.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

61.

Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

nhỏ và trung bình.

b)

trung bình và rất lớn.

c)

rất lớn và lớn.

d)

lớn và trung bình.

62.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

vùng Đông Xi-bia.

63.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều văn hào lớn như A.x. Puskin, M.A. Sô-lô-khốp...

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

64.

Cho thông tin sau. Liên bang Nga có nhiều nhà máy lọc dầu lâu đời với công nghệ lọc đơn giản, dầu nhiên liệu chất lượng thấp, song lại chiếm một phần lớn sản lượng. Liên bang Nga xuất khẩu nhiều dầu mỏ. Liên bang Nga cũng nắm giữ trữ lượng khí đốt lớn nhất thế giới. Doanh thu từ xuất khẩu khí đốt chiếm một vị trí đáng kể trong tổng doanh thu xuất khẩu của Liên bang Nga. Phần lớn trữ lượng khí đốt của Nga được sản xuất ở khu vực phía bắc Tây Siberi.

a)

Chủ yếu các nhà máy lọc dầu của Liên bang Nga có công nghệ hiện đại.

b)

Phần lớn trữ lượng khí đốt của Liên bang Nga tập trung ở khu vực Viễn Đông.

c)

Ngành công nghiệp dầu khí đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Liên bang Nga.

d)

Liên bang Nga xuất khẩu khí đốt chủ yếu sang các nước châu Á.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?

a)

Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.

b)

Kinh tế dầu mỏ là ngành khá quan trọng.

c)

Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.

d)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.

b)

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.

c)

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

67.

Chính sách phát triển công nghiệp của Liên bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

d)

phát triển ngành mới, công nghệ cao.

68.

Từ sau năm 2011 đến nay Liên bang Nga chú trọng

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.

c)

tăng cường các sản phẩm sáng tạo.

d)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

70.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tinh học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

71.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Khai thác vàng.

d)

Hàng không.

72.

Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử-tinh học, hàng không, quốc phòng.

b)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

Luyện kim đen, điện tử-tinh học.

d)

Điện tử-tinh học, hàng không, sản xuất giấy.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?

a)

Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.

b)

Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.

c)

Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.

d)

Sản xuất than đá và loại hàng đầu.

74.

Câu10: Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:

a)

hóa chất , xây dựng , sản xuất ô tô ,công nghệ thông tin, dệt.

b)

chế tạo máy bay quân sự và trực thăng , chế biến thực phẩm.

c)

sản xuất thép, xe cơ giới , chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.

d)

sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.

75.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

76.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Nam Á

77.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

78.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

79.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

80.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản

b)

phía nam Nhật Bản

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

khu vực ven biển Nhật Bản

81.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là gì?

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng lá rộng

c)

rừng lá kim

d)

rừng cận nhiệt đới

82.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Caonguyên

d)

Đồng bằng

83.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu gì?

a)

cận xích đạo

b)

ôn đới lục địa

c)

ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới

84.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là gì?

a)

đồi núi

b)

núi cao

c)

caonguyên

d)

đồng bằng

85.

Ngành ngoại thương của Hoa Kì ptr , hàng hóa đa dạng , kim ngạch xuất , nhập khẩu lớn( đạt 3580 tỉ USD , năm 2020). Các sản phẩm xuất khẩu chính là các sản phẩm của ngành lọc hóa dầu , sản xuất ô tô, sản xuất linh kiện điện tử , nông sản có giá trị cao như đậu tương, ngô, thịt lợn , thịt bò,... Thị trường xuất khẩu chử yếu là Canada, Mê-hi-cô ,TQ, NB,... Hoa Kì là quốc gia nhập khâủ hàng đầu thế giới , với giá trị nhập khẩu đạt 2240 tỉ USD( năm 2020), một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu và ô tô, máy tinh, dầu thô,...

a)

Hoa KÌ là cường quốc về ngoại thương

b)

Thị trường xuất khẩu chính của Hoa Kì là các quốc gia thuộc nhóm nước ptr

c)

mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa KÌ là sản phẩm của ngành cn, nông sản,..

d)

Sự phát triển của thương mại điện tử góp phần to lớn vào việc đẩy mạnh hoạt động ngoại thương Hoa KÌ

Similar Resources on Wayground