wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về DNA

Total questions: 73

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là?

a)

Các nucleotide ở mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia.

b)

Tổng số nucleotide A và nucleotide T bằng tổng số nucleotide G và nucleotide C.

c)

Các nucleotide có kích thước lớn được bù bởi các nucleotide có kích thước bé và ngược lại.

d)

Tổng số nucleotide A và nucleotide G bằng tổng số nucleotide T và nucleotide C.

2.

Phân tử DNA có chức năng gì?

a)

Cấu trúc nên enzyme, hormone và kháng thể.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

3.

DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T là do đâu?

a)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.

b)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.

c)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại base lớn.

d)

DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào.

4.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Uracil.

d)

Cytosine.

5.

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi:

a)

Tính bền vững của các liên kết phosphodieste.

b)

Tính yếu của liên kết hidrogen trong nguyên tắc bổ sung.

c)

Cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.

d)

Sự đóng và tháo xoắn của sợi NST.

6.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

7.

Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là do mạch mới được tổng hợp

a)

theo chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.

b)

ngược chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.

c)

theo chiều 3' đến 5'.

d)

theo chiều từ 5' đến 3'.

8.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' →5".

b)

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

d)

Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

9.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có chức năng:

a)

Xúc tác tổng hợp mạch polynucleotide.

b)

Xúc tác tổng hợp mạch RNA.

c)

Xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch DNA hoàn chỉnh.

d)

Tháo xoắn phân tử DNA.

10.

Quá trình tự nhân đôi của phân tử DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra ở:

a)

Nhân và ti thể.

b)

Nhân tế bào.

c)

Nhân và các bào quan ở tế bào chất.

d)

Nhân và một số bào quan.

11.

Gene là một đoạn của phân tử DNA

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptide hay phân tử RNA.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.

12.

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide . Vùng điều hoà nằm ở …(1)… của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa …(2)…

a)

1 - đầu 3'; 2 - phiên mã.

b)

đầu 3'; 2 - dịch mã.

c)

1 - đầu 5'; 2 - phiên mã.

d)

đầu 5'; 2 - dịch mã.

13.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là:

a)

Về cấu trúc của gene.

b)

Về khả năng phiên mã của gene.

c)

Chức năng của protein do gene tổng hợp.

d)

Về vị trí phân bố của gene.

14.

Vùng kết thúc của gene nằm ở:

a)

Nằm ở đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

b)

Nằm ở đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

c)

Nằm ở đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc d

15.

Trong quá trình phiên mã, mạch RNA được tổng hợp theo chiều từ:

a)

3' đến 5'.

b)

Tuỳ vào điểm xuất phát của enzyme rna polymerase.

c)

Tuỳ vào mạch được chọn làm khuôn mẫu.

d)

5' đến 3'.

16.

Ở sinh vật nhân thực quá trình phiên mã tạo ra mRNA sơ khai:

a)

sau đó phải cắt bỏ các exon và nối các intron lại với nhau thì thành mRNA trưởng thành khi đó mRNA mới đi qua màng nhân ra tế bào chất làm khuôn mẫu tổng hợp protein.

b)

khi đó mRNA mới đi qua màng nhân ra tế bào chất, sau đó phải cắt bỏ các exon và nối các intron lại với nhau thì thành mRNA trưởng thành và làm khuôn mẫu tổng hợp protein.

c)

sau đó phải cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau thì thành mRNA trưởng thành khi đó mRNA mới đi qua màng nhân ra tế bào chất làm khuôn mẫu tổng hợp protein.

d)

khi đó mRNA mới đi qua màng nhân ra tế bào chất, sau đó phải cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau thì thành mRNA trưởng thành và làm khuôn mẫu tổng hợp protein.

17.

Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền:

a)

Mã di truyền có tính phổ biến tức là tất cả các loài sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.

b)

Mã di truyền mang tính đặc hiệu tức là mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một amino acid .

c)

Mã di truyền mang tính thoái hóa tức mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid .

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

18.

Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho amino acid Valine, đây là ví dụ chứng minh:

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính dặc hiệu.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

d)

Mã di truyền là mã bộ ba.

19.

Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên mRNA là AGC, bộ ba đối mã tương ứng bộ ba đó trên tRNA là:

a)

5'CGU3'.

b)

5'GCU3'.

c)

5'UGC3'.

d)

5'TGC3'.

20.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã là:

a)

nuleotide môi trường bổ sung với nu mạch gốc DNA.

b)

nucleotide của mRNA bổ sung với nu mạch gốc.

c)

nucleotide của bộ ba đối mã trên tRNA bổ sung với nu của bộ ba mã sao trên mRNA.

d)

nucleotide trên mRNA bổ sung với amino acid trên tRNA.

21.

Cấu trúc của operon lac bao gồm những thành phần nào?

a)

Gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.

b)

Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.

c)

vùng P, vùng O, gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA).

d)

Gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng P.

22.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của Operon Lac ở E. coli protein ức chế do gene điều hoà (lacI)tổng hợp có chức năng?

a)

Gắn vào vùng O để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

b)

Gắn vào vùng O để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

c)

Gắn vào vùng P để ức chế quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

Gắn vào vùng P để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

23.

Ở sinh vật nhân sơ, operon là?

a)

nhóm gene cấu trúc có liên quan về chức năng phân bố thành từng cụm có chung một gene điều hoà.

b)

nhóm gene cấu trúc phân bố liền nhau tập trung thành từng cụm.

c)

nhóm các gene ở vùng O cùng chi phối các biểu hiện của một gene cấu trúc.

d)

nhóm các gene cấu trúc có chức năng khác nhau phân bố thành từng cụm có chung một gene điều hoà.

24.

Ở operon lac, khi có đường lactose thì quá trình phiên mã diễn ra vì allolactose gắn với?

a)

Chất ức chế làm cho nó bị bất hoạt.

b)

Vùng O, kích hoạt vùng O.

c)

Enzyme RNA polymerase làm kích hoạt enzyme này.

d)

Protein điều hoà làm kích hoạt tổng hợp protein.

25.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli, lacI có vai trò?

a)

Trực tiếp kiểm soát biểu hiện của gene cấu trúc.

b)

Tổng hợp protein ức chế.

c)

Tổng hợp protein cấu tạo nên enzyme phân giải lactose.

d)

Hoạt hóa enzyme phân giải lactose.

26.

Trong tế bào khả năng biểu hiện của các gene là khác nhau, sự khác nhau đó là do sự biểu hiện của các gene phụ thuộc vào?

a)

Điều kiện sống của cá thể và khả năng tìm kiếm thức ăn của từng cá thể.

b)

Chế độ dinh dưỡng và điều kiện môi trường sống xung quanh cá thể.

c)

Giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào.

d)

Nhu cầu dinh dưỡng và điều kiện sức khoẻ của cá thể trước môi trường sống.

27.

Thực chất của quá trình điều hoà biểu hiện gene là điều hoà?

a)

Lượng sản phẩm của gene được tạo ra.

b)

Lượng protein ức chế được tạo ra từ gene điều hoà.

c)

Sự biểu hiện của vùng P và vùng O.

d)

Quá trình dịch mã tổng hợp nên protein.

28.

Cho các hiện tượng sau: I. Gen điều hòa của Operon Lac bị đột biến dẫn tới protein ức chế bị biến đổi không gian và mất chức năng sinh học. II. Đột biến làm mất vùng P của Operon Lac. III. Vùng O của Operon Lac bị đột biến và không còn khả năng gắn kết với protein ức chế. IV. Vùng khởi động của gene điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzyme RNA polymerase. Trong các trường hợp trên, khi không có đường lactose có bao nhiêu trường hợp Operon Lac vẫn thực hiện phiên mã?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

29.

Đột biến gen có ba dạng cơ bản là

a)

đảo một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide và vận chuyển một cặp nucleotide.

b)

thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và mất một cặp nucleotide.

c)

mất một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và đảo vị trí hai cặp nucleotide.

d)

thay thế một cặp nucleotide, chuyển một cặp nucleotide và thêm một cặp nucleotide.

30.

Điều không đúng về đột biến gene là:

a)

làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.

b)

có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

c)

có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.

31.

Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã?

a)

5'UAG3'.

b)

5'UUA3'.

c)

5'UGG3'.

d)

3'UAA5'.

32.

Trong số các dạng đột biến sau đây dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?

a)

đột biến mất đoạn NST.

b)

mất 1 cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

thêm một cặp nucleotide.

33.

Một base nitrogenous của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của DNA sẽ làm phát sinh dạng đột biến

a)

thêm 2 cặp nucleotide.

b)

thêm 1 cặp nucleotide.

c)

mất một cặp nucleotide.

d)

thay thế 1 cặp nucleotide.

34.

Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến? Đột biến trên thuộc dạng gì?

a)

Mất 2 cặp nucleotide.

b)

Thay thế 1 cặp nucleotide.

c)

Thêm 1 cặp nucleotide.

d)

Mất 1 cặp nucleotide.

35.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là sai?

a)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn làm thay đổi chức năng của protein.

c)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.

d)

Đột biến gene có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.

36.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

37.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến

b)

đột biến gen.

c)

thể đột biến.

d)

đột biến điểm.

38.

Biết rằng amino acid Tyrosine (Tyr) được mã hóa bởi codon 5'UAU3' và 5'UAC3'; amino acid Cystein (Cys) được mã hóa bởi codon 5'UGU3' và 5'UGC'. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tyr có thể được vận chuyển bởi tRNA mang anticodon 3'AUG5'.

b)

Đột biến điểm xảy ra tại codon Tyr hoặc Cys đều có thể làm chuỗi polypeptide do gene tổng hợp bị ngắn lại.

c)

Dạng đột biến điểm khiến codon Tyr thành codon Cys thì nó cũng có thể có tác dụng ngược lại.

d)

Đoạn mạch gốc chứa 5'…ACGACAATGATA…3' có thể mã hóa cho đoạn polypeptide gồm Cys - Cys - Tyr - Tyr.

39.

Đột biến mất 1 cặp A - T sẽ làm số liên kết hydrogen của gene?

a)

Giảm 2.

b)

Tăng 1.

c)

Tăng 2.

d)

Giảm 1.

40.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G -C.

d)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T -A.

41.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng NST.

b)

Đột biến gene có thể làm phát sinh các allele mới, làm phong phú thêm vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide trong gene luôn làm thay đổi 1 acid amin của chuỗi polypeptide do gene đó mã hóa.

d)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử acid nucleic.

42.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptide tương ứng do gen này tổng hợp

a)

mất một amino acid ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptide.

b)

thay đổi một amino acid ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptide.

c)

có thể thay đổi một amino acid ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptide.

d)

có thể thay đổi các amino acid từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptide.

43.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAC TTC AAA… 5'. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Mạch gốc của gen ban đầu: 3' TAC TTC AAA… 5'. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotide ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Enzyme cắt (Restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì?

a)

phân loại được các gene cần chuyển.

b)

nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.

c)

có khả năng nhận biết và cắt đứt DNA ở những điểm xác định.

d)

đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen.

46.

Trong kĩ thuật chuyển gene vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmid cần phải mang gene đánh dấu

a)

để chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào được dễ dàng.

b)

vì plasmid phải có các gene này để có thể nhận DNA ngoại lai.

c)

để giúp cho enzyme Restrictase cắt đúng vị trí trên plasmid.

d)

để dễ dàng phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận DNA tái tổ hợp.

47.

Trong kĩ thuật chuyển gen, enzyme dùng để nối gene cần chuyển và thể truyền là

a)

restrictase.

b)

DNA polymerase.

c)

RNA polymerase.

d)

lygase.

48.

Restrictase và lygase tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?

a)

Tách DNA của NST tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

c)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo điều kiện cho gene được phép biểu hiện.

49.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen?

a)

Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

b)

Tạo ra cừu Dolly.

c)

Tạo giống cà chua có gen sản sinh ethylene bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

d)

Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

50.

Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gene là

a)

động vật nguyên sinh.

b)

vi khuẩn E.Coli.

c)

plasmid hoặc thể thực khuẩn.

d)

nấm đơn bào.

51.

Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gene là

a)

động vật nguyên sinh.

b)

vi khuẩn E.Coli.

c)

plasmid hoặc thể thực khuẩn.

d)

nấm đơn bào.

52.

Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về cấu trúc gên?

a)

Một gene có cấu trúc gồm vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Dựa vào cấu trúc vùng mã hóa, các gene được chia thành gene không phân mảnh và gene phân mảnh.

c)

Gene phân mảnh là gene có vùng mã hóa gồm các trình tự được dịch mã (exon) xen kẽ các đoạn không được dịch mã (intron).

d)

Gene phân mảnh có ở sinh vật nhân sơ và một số ít vi sinh vật cổ.

53.

Các nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình tái bản DNA?

a)

Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3' nhờ sự xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch ra chậm.

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase xúc tác nối các phân đoạn này hình thành mạch dẫn đầu.

d)

Thực hiện theo nguyên tắc bán bảo toàn, đó là mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ, một mạch mới tổng hợp.

54.

Dựa vào kết quả trên hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Thí nghiệm trên đã kiểm chứng quá trình nhân đôi DNA theo nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Nếu một vi khuẩn E. coli được nuôi với các điều kiện thí nghiệm như trên thì luôn có hai mạch DNA chứa N15 ở mỗi thế hệ.

55.

Khi nói về bảng mã di truyền, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba: ba nucleotide (một codon) liền nhau theo chiều 5' → 3' trên mRNA mã hoá một amino acid; mã di truyền được đọc kế tiếp, không gối nhau.

b)

Ba bộ ba: UGG, UAG và UGA là mã kết thúc.

c)

UCU chỉ mã hóa cho Ser (amino acid Serin) cho thấy mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Pro (amino acid Prolin) có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba: CCU, CCC, CCA, CCG cho thấy mã di truyền có tính đặc hiệu.

56.

Khi nói về quá trình phiên mã và dịch mã, các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Quá trình phiên mã DNA của sinh vật nhân sơ xảy ra ở nhân tế bào

b)

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là Enzyme RNA polymerase

c)

Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, trong quá trình protein được tổng hợp vẫn có sự tham gia trực tiếp của DNA

d)

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường không gắn với từng ribosome riêng rẽ mà đồng thời gắn với một nhóm ribosome, giúp tăng hiệu suất tổng hợp protein các loại

57.

Một gene rất ngắn của sinh vật nhân sơ được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự Nucleotide như sau: Mạch I: (2) TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG CAT GTA (1). Mạch II: (1) ATG TAC TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATC GTA CAT (2). Gene này dịch mã trong ống nghiệm cho ra một chuỗi polypeptit hoàn chỉnh. Dựa vào những thông tin trên hãy cho biết các phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

a)

Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (1) sang (2) sẽ cho một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh dài 1 amino acid.

b)

Mạch I làm khuôn, chiều phiên mã từ (2) sang (1) thì trên 8 bộ ba trên mRNA không tham gia dịch mã.

c)

Để thu được chuỗi plypeptide dài 3 amio acid , thì mạch I là mạch bổ sung đầu (1) trên mạch này là đầu 5'

d)

Để thu được chuỗi plypeptide dài nhất thì mạch I là mạch bổ sung , chiều phiên mã trên mạch I LÀ TỪ 1 SANG 2

58.

Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của gene. Theo lý thuyết, các phát biểu sai đây là đúng hay sai?

a)

Nếu gene điều hòa nhân đôi 4 lần thì gene A nhân đôi 8 lần.

b)

Nếu gene Y tạo ra 6 phân tử mRNA thì gene Z cũng tạo ra 6 phân tử mRNA.

c)

Nếu gene A nhân đôi 1 lần thì gene Z cũng nhân đôi 1 lần.

d)

Quá trình phiên mã của gene Y nêu có nitrogenuos base dạng hiếm thì có thể phát sinh đột biến gene.

59.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

c)

Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.

d)

Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một côđon kết thúc dịch mã.

60.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

61.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotide: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

(a)  

62.

Một gene có 480 Adenin và 3120 liên kết hydrogene. Gene đó có số lượng nucleotide là bao nhiêu?

(a)  

63.

Một gen có 3000 nucleotide G = 600. Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, cần môi trường nội bào cung cấp số lượng nucleotide loại A là bao nhiêu?

4 lines
64.

Một gen có 3000 nucleotide G = 600. Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, cần môi trường nội bào cung cấp số lượng nucleotide loại A là bao nhiêu?

(a)  

65.

Một mARN trưởng thành có chiều dài 4080 A0 tiến hành dịch mã. Số amino acid trong chuổi polypeptide hoàn chỉnh là bao nhiêu?

(a)  

66.

Một gene dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gene có A = 300, T = 400. Nếu gene xảy ra đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp G-C thì số liên kết hydrogen của gene đột biến là bao nhiêu?

(a)  

67.

Một gene bình thường có số nucleotide loại T = 1,5 loại G và chứa 3600 liên kết hydrogen. Dưới tác dụng của tác nhân đột biến, gene bị đột biến điểm và tăng thêm một liên kết hydrogen. Vậy chiều dài của gene đột biến là bao nhiêu Å?

(a)  

68.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polypeptide tương ứng do gene này tổng hợp thay đổi một acid amin ở vị trí thứ mấy ?

(a)  

69.

Gene B có 390 G và có tổng số liên kết hydrogen là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác thành gene b. Gene b nhiều hơn gene B một liên kết hydrogen. Số nucleotide oại G của gen b là?

(a)  

70.

Trong mô hình cấu trúc của operon lac, có bao nhiêu sai hỏng nào sau đây làm ảnh hưởng đến quá trình phiên mã của các lac(Z,Y,A)trong operon?

(a)  

71.

Có bao nhiêu gene cấu trúc trong operon lac?

a)

1

b)

2

c)

3

72.

Một gene có 3000 nucleotide và có số nucleotide loại A chiếm 30%. Gene đó có số liên kết hydrogene là bao nhiêu?

(a)  

73.

Một mARN trưởng thành có chiều dài 4080 A0 tiến hành dịch mã. Số amino acid trong chuổi polypeptide hoàn chỉnh là bao nhiêu?

(a)