wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thuộc tính

a)

Số doanh nghiệp

b)

. Số sinh viên trường đại học

c)

.   Ngành nghề đào tạo

d)

Số sinh viên nữ

2.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng:

a)

. Giới tính

b)

Trình độ ngoại ngữ

c)

Quốc tịch của khách du lịch

d)

Tiền lương của công nhân

3.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thay phiên:

a)

Cân nặng

b)

Chiều cao

c)

Giới tính

d)

Nghề nghiệp

4.

Căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

5.

Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

6.

Tiêu thức thuộc tính là

a)

Phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

b)

Biểu hiện trực tiếp bằng các con số

c)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)

. Biểu hiện độ dài thời gian nghiên cứu

7.

Tiêu thức số lượng là:

a)

Phản ánh quy mô của hiện tượng

b)

Tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng các con số, thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

c)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)

Biểu hiện độ dài nghiên cứu của hiện tượng

8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Một tiêu thức thay phiên chỉ có ... biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể”.

a)

Một

b)

Hai

c)

. Ba

d)

Bốn

9.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn, trong điều kiện nào?

a)

Địa điểm cụ thể

b)

Thời gian và địa điểm cụ thể

c)

Không gian, thời gian và địa điểm cụ thể

d)

Thời gian cụ thể

10.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn

a)

Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội

b)

Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động Xã hội yêu thích ngành học Quản trị Kinh Doanh

c)

Tổng thể sinh viên nữ trường Đại học Lao động Xã hội

d)

Tổng thể sinh viên nam trường Đại học Lao động Xã hội

11.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chỉ tiêu thống kê:

a)

Số doanh nghiệp năm 2019 là 5 triệu doanh nghiệp

b)

Dân số thành phố A là 5 triệu người

c)

Số doanh nghiệp của địa phương A năm 2019 là 5 triệu doanh nghiệp

d)

Số doanh nghiệp là 5 triệu doanh nghiệp

12.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể doanh nghiệp địa bàn Hà nội

b)

Tổng thể người yêu thích nhạc Rock

c)

Tổng thể sinh viên nữ các trường Đại học trên địa bàn Hà Nội

d)

Tổng thể sinh viên nam các trường Đại học trên địa bàn Hà Nội

13.

Nghiên cứu về vấn đề chất lượng của các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội, nếu coi Trường Đại học Lao động Xã hội là một đơn vị của tổng thể thống kê, vậy tổng thể thống kê sẽ là:

a)

Các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

c)

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội

d)

Các trường Đại học khối kỹ thuật và xây dựng tại Hà Nội

14.

Nghiên cứu chất lượng của các giảng viên trường đại học Lao động – Xã hội. Nếu coi tất cả giảng viên trường Đại học Lao động - Xã hội là tổng thể chung thì các giảng viên thuộc Khoa Kế toán là:

a)

Tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể bộ phận

15.

Nghiên cứu tình hình học tập của sinh viên lớp Đ16KT1, trường Đại học Lao động Xã hội. Nếu lớp Đ16KT01 được coi là tổng thể thống kê thì mỗi một sinh viên trong lớp học trên là:

a)

Đơn vị tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể

16.

Điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất việc .... về hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện cụ thể về thời gian, không gian.

a)

Thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu

b)

Thu thập, tổng hợp

c)

Thu thập, ghi chép

d)

Tổng hợp, ghi chép

17.

Các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê:

a)

Trung thực, chính xác - khách quan

b)

Đầy đủ

c)

Kịp thời

d)

Trung thực, chính xác - khách quan, đầy đủ và kịp thời

18.

Căn cứ vào tính liên tục hay không liên tục của việc thu thập ghi chép tài liệu thống kê đối với hiện tượng kinh tế - xã hội, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra toàn bộ

b)

Điều tra thường xuyên và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

d)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

19.

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

d)

Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

20.

Ưu điểm của điều tra toàn bộ là:

a)

Cung cấp tài liệu đầy đủ, toàn diện về hiện tượng nghiên cứu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Có thể được sử dụng trong mọi trường hợp.

21.

Điều tra không toàn bộ bao gồm

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra thường xuyên, điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

c)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên

d)

Điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề, điều tra không thường xuyên

22.

Căn cứ vào phương pháp lựa chọn các đơn vị để điều tra, điều tra chọn mẫu là loại điều tra:

a)

Điều tra không toàn bộ

b)

Điều tra toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên

d)

Điều tra không thường xuyên

23.

Phương pháp đăng ký trực tiếp là phương pháp mà:

a)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra

b)

Cán bộ điều tra trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm

c)

Cán bộ tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

d)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra; trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm và tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

24.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn gián tiếp:

a)

Tiết kiệm được chi phí.

b)

Dễ tổ chức

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Dễ tổ chức, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu số lượng điều tra viên

25.

Nhược điểm của điều tra toàn bộ:

a)

Số liệu không đầy đủ và toàn diện

b)

Tốn kém thời gian và chi phí

c)

Có sai số do tính đại diện

d)

Kết quả không suy rộng được cho tổng thể

26.

Sử dụng điều tra thường xuyên trong các trường hợp sau:

a)

Tổ chức chấm công cho lao động

b)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

c)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra Kinh tế

27.

Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp chế biến trên địa bàn thành phố Hà Nội, chúng ta tiến hành:

a)

Điều tra trọng điểm

b)

Điều tra chuyên đề

c)

Điều tra toàn bộ

d)

Điều tra chọn mẫu

28.

Sử dụng điều tra chọn mẫu trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn

b)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

c)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra Kinh tế

29.

Các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay được Tổng cục Thống kê tổ chức điều tra

a)

Tổng điều tra Kinh tế

b)

Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn

c)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

d)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở; Tổng điều tra Nông nghiệp, Nông thôn; Tổng điều tra Kinh tế

30.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra Dân số và nhà ở Việt Nam

b)

Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình

c)

Điều tra về chất lượng của sản phẩm đồ hộp

d)

Điều tra năng suất lúa ở đồng bằng sông Cửu Long

31.

Căn cứ vào nguồn hình thành dữ liệu, dữ liệu thống kê gồm:

a)

. Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu sơ cấp

d)

Dữ liệu định tính và dữ liệu thứ cấp

32.

Căn cứ vào hình thức biểu hiện, dữ liệu thống kê gồm:

a)

. Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu định lượng

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

d)

. Dữ liệu thứ cấp và dữ liệu định tính

33.

Tiêu thức phân tổ là:

a)

Tiêu thức thống kê được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ thống kê

b)

Tiêu thức số lượng

c)

Tiêu thức chất lượng

d)

Tiêu thức thuộc tính

34.

Phân tổ thống kê căn cứ vào bao nhiêu tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ hoặc các tiểu tổ có tính chất khác nhau.

a)

1

b)

3

c)

1 hay 1 số

d)

nhiều

35.

Tổ mở là tổ:

a)

Tổ không có giá trị giới hạn dưới ở tổ cuối cùng

b)

Tổ không có giá trị giới hạn trên ở tổ đầu tiên

c)

Tổ có giới hạn trên trùng với giới hạn dưới của tổ tiếp theo

d)

Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn trên.

36.

Khoảng cách của tổ mở được xác định

a)

Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới ở tổ gần nhất

b)

Căn cứ vào giá trị giới hạn trên ở tổ gần nhất

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó

d)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ xa nhất

37.

Trị số giữa của khoảng cách tổ i là:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

b)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất

c)

    Căn cứ vào khoảng cách tổ liền kề

d)

Trung bình cộng của giới hạn trên và giới hạn dưới của tổ i

38.

Tần số tổ i là:

a)

    Tổng số đơn vị trong tổng thể

b)

Tỷ trọng số đơn vị tổ i chiếm trong tổng thể

c)

    Tổng các tần số của các tổ từ tổ 1 đến tổ i

d)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong tổ i

39.

Khoảng cách tổ của tổ i trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ có thể được xác định căn cứ vào:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của tổ i

b)

Khoảng cách tổ của tổ liền kề

c)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

d)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

40.

Tần suất tổ i là

a)

Trị số giữa của khoảng cách tổ i

b)

  Tỷ trọng số đơn vị của tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i

d)

Số lượng các đơn vị trong tổng thể

41.

Số tuyệt đối thời kỳ là số tuyệt đối:

a)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

b)

Không có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

c)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

d)

Phản ánh tình hình của hiện tượng vào một thời điểm nào đó

42.

Số tương đối động thái là kết quả so sánh:

a)

Hai mức độ khác loại

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

43.

Số tương đối không gian là kết quả so sánh

a)

Hai mức độ khác loại

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể hoặc hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

44.

Đối với dãy số lượng biến phân tổ không có khoảng cách tổ, Mốt là lượng biến

a)

Của tổ có mật độ phân phối lớn nhất

b)

Lớn nhất của tổng thể nghiên cứu

c)

Nhỏ nhất của tổng thể nghiên cứu

d)

Của tổ có tần số tổ lớn nhất

45.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ đều, Mốt nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

46.

Khoảng biến thiên là:

a)

. Lượng biến lớn nhất của tiêu thức nghiên cứu

b)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

c)

Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

47.

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Phương sai

d)

Hệ số biến thiên

48.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Có thể cộng các số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu để được trị số của chỉ tiêu trong thời kỳ dài hơn

b)

Trung bình cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng chỉ tiêu là trị số của cùng chỉ tiêu trong thời kỳ

c)

Số tuyệt đối là kết quả so sánh tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu thống kê.

d)

Số tuyệt đối thời điểm hình thành thông qua sự tích lũy về lượng của hiện tượng nghiên cứu.

49.

Mật độ dân số là:

a)

Số tương đối động thái

b)

Số tương đối cường độ

c)

Số tương đối không gian

d)

Số tương đối kết cấu

50.

Đâu là chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tổng thể:

a)

Số bình quân

b)

. Mốt

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Trung vị

51.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ không đều, Mốt nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

52.

Cho chỉ tiêu: “Doanh thu sản xuất kinh doanh thuần của doanh nghiệp A năm 2020 là 100 tỷ đồng”. Đây là:

a)

Số tuyệt đối thời kỳ

b)

Số tuyệt đối thời điểm

c)

Số bình quân

d)

Số tương đối

53.

Để tính số bình quân cộng từ dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, cần sử dụng đại lượng nào để đại diện cho các lượng biến mỗi tổ:

a)

Giới hạn trên của tổ

b)

Trị số giữa của mỗi tổ

c)

Giới hạn dưới của tổ

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

54.

Chỉ tiêu đo độ biến thiên nào là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất:

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Phương sai

d)

Độ lệch chuẩn

55.

Số tuyệt đối thời điểm là số tuyệt đối:

a)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

b)

Có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

c)

. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

d)

Có thể cộng được với nhau để có trị số của thời kỳ dài hơn

56.

Công thức y ̅=(y_1/2+y_2+⋯+y_(n-1)+y_n/2)/(n-1) được dùng để tính

a)

Trung bình nhân gia quyền

b)

Mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau

c)

Bình quân điều hòa gia quyền

d)

Trung bình nhân giản đơn

57.

Công thức t_i=y_i/y_(i-1) được dùng để tính

a)

Trung bình cộng gia quyền

b)

Tốc độ phát triển liên hoàn

c)

Tốc độ phát triển định gốc

d)

Tốc độ phát triển bình quân

58.

Công thức i = yi - yi- 1 được dùng để tính

a)

Tốc độ phát triển liên hoàn

b)

. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

c)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

d)

Tốc độ phát triển bình quân

59.

Công thức được dùng để tính:

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

c)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân

d)

Tốc độ phát triển bình quân

60.

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyêt đối liên hoàn, ký hiệu yi-1 được giải thích là:

a)

. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn thứ i trong dãy số thời gian

b)

Mức độ ở thời gian i trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước thời gian i

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

61.

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc, ký hiệu y1 được giải thích là:

a)

. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc thứ i trong dãy số thời gian

b)

Mức độ đầu tiên trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

62.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu “…” trong khái niệm: “Dãy số thời điểm là dãy số mà các mức độ là những số tuyệt đối thời điểm, phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng tại những …. nhất định”.

a)

. Thời điểm

b)

Thời kỳ

c)

Mức độ

d)

. Liền trước

63.

Căn cứ theo đặc điểm của các mức độ hiện tượng theo thời gian, dãy số thời gian được phân thành 2 loại

a)

Dãy số tuyệt đối, dãy số tương đối

b)

Dãy số thời gian, dãy số không gian

c)

. Dãy số thời kỳ, dãy số thời điểm

d)

Dãy số liên tục, dãy số rời rạc

64.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu “…” trong khái niệm: “Tốc độ phát triển bình quân là chỉ tiêu bình quân… của các tốc độ phát triển … trong suốt thời kỳ nghiên cứu”.

a)

cộng, liên hoàn

b)

cộng, định gốc

c)

nhân, liên hoàn

d)

nhân, định gốc

65.

Chỉ số trong thống kê là:

a)

. Số tuyệt đối

b)

Số tương đối

c)

Số bình quân

d)

Số tương đối kết cấu

66.

Chỉ số đơn (chỉ số cá thể) phản ánh:

a)

Sự biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng

b)

Sự biến động của tất cả các đơn vị, các phần tử

c)

Sự biến động về quy mô của các đơn vị, các phần tử

d)

Sự chênh lệch về số tuyệt đối giữa 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu

67.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về giá phản ánh:

a)

Sự biến động về lượng hàng tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

b)

Sự biến động về doanh thu tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

c)

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

d)

Sự biến động về giá bán lẻ của từng mặt hàng

68.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về khối lượng hàng hóa tiêu thụ:

a)

Là chỉ số của chỉ tiêu chất lượng

b)

Là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

c)

Là chỉ số của chỉ tiêu bình quân

d)

Là chỉ số kế hoạch

69.

Căn cứ theo phạm vi tính toán, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn và chỉ số phát triển

b)

Chỉ số đơn và chỉ số chung

c)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

d)

Chỉ số phát triển và chỉ số kế hoạch

70.

Căn cứ theo đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh, chỉ số gồm

a)

Chỉ số đơn; chỉ số tổng hợp và chỉ số kế hoạch

b)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch và chỉ số tổng hợp

c)

Chỉ số phát triển; chỉ số không gian và chỉ số kế hoạch

d)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

71.

Chỉ số kế hoạch, gồm:

a)

Chỉ số cá thể và chỉ số chung

b)

Chỉ số thực hiện kế hoạch và chỉ số kế hoạch

c)

Chỉ số không gian và chỉ số phát triển

d)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số thực hiện kế hoạch

72.

Căn cứ theo tính chất của chỉ tiêu nghiên cứu, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

b)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của số bình quân

c)

Chỉ số cá thể và chỉ số tổng hợp

d)

Chỉ số kế hoạch và chỉ số phát triển