wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

c)

Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

2.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide.

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

3.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Adenine (A).

d)

Thymine (T).

4.

Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:

a)

Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền.

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid.

5.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:

a)

Đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

b)

Đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

Đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.

6.

Quá trình tự nhân đôi của DNA có các đặc điểm:

a)

(1) Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào. (2) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. (3) Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới. (4) Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5' → 3'. (5) Khi một phân tử DNA tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ Y. (6) Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (4), (5), (6)

d)

(1), (3), (4), (5), (6).

7.

Qua một lần nhân đôi tạo ra hai DNA con có cấu trúc giống DNA mẹ.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (4), (6).

8.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

9.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá.

d)

Mạch mã gốc

10.

Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào

b)

C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường

c)

A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường

d)

T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

11.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

12.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng

a)

khởi động.

b)

vận hành.

c)

điều hoà.

d)

kết thúc.

13.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng mã hoá

d)

vùng vận hành.

14.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

a)

O (operator).

b)

P (promoter).

c)

Z, Y, A.

d)

R.

15.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất.

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

16.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

17.

y là không đúng?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

18.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene

a)

Thêm 3 cặp nucleotide G - C.

b)

Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.

c)

Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

19.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Quá trình nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene.

b)

Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân vật lí, hóa học.

d)

Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đều làm phát sinh đột biến gene.

20.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho chuỗi pôlipeptit mất đi nhiều amino acid.

b)

Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gene có thể làm cho gene mất khả năng phiên mã.

c)

Đột biến thêm một cặp nucleotide có thể làm giảm tổng liên kết hiđro của gene.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.

21.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

17.

b)

19.

c)

27.

d)

36.

22.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

23.

Điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Mendel phát hiện ra các quy luật di truyền là:

4 lines
24.

Điểm độc đáo nhất trong phương pháp nghiên cứu di truyền đã giúp Mendel phát hiện ra các quy luật di truyền là:

a)

tạo dòng thuần chủng trước khi lai.

b)

lai các dòng thuần chủng khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở thế hệ F1, F2, F3.

c)

sử dụng toán học để phân tích kết quả lai F1, F2, F3.

d)

đưa ra giả thuyết và chứng minh tính đúng đắn của giả thuyết đó.

25.

Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

Liên kết giữa các gene cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng

b)

Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

c)

Thay đổi vị trí giữa các gene cùng nằm trên 2 NST khác nhau của cặp NST tương đồng

d)

Phân ly ngẫu nhiên của các cặp gene trong gi���m phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

26.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là:

a)

gene trội lấn át hoàn toàn gene lặn.

b)

các gene nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

c)

các gene quy định các cặp tính trạng không hòa vào nhau.

d)

số lượng cá thể nghiên cứu lớn.

27.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

a)

P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb.

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb.

c)

P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb.

d)

P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb.

28.

Phép lai thuận nghịch là phép lai:

a)

Thay đổi vai trò bố mẹ.

b)

Thay đổi tính trạng đem lai

c)

Thay đổi dòng thuần chủng

d)

Thay đổi kiểu gene bố, giữ nguyễn kiểu gene của mẹ

29.

Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng; Gene nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X. Kiểu gene của ruồi mắt trắng có kí hiệu là:

a)

XAXa, XAY.

b)

XAY, XaY.

c)

XAXa, XaXa.

d)

XaY, XaXa.

30.

Động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

Thỏ.

b)

Châu chấu.

c)

Gà.

d)

Ruồi giấm

31.

Gene ngoài nhân được tìm thấy ở:

a)

Ti thể, lục lạp và DNA vi khuẩn

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Ti thể, trung thể và nhân

32.

ới cái là XX và ở giới đực là XO?

a)

Thỏ.

b)

Châu chấu.

c)

Gà.

d)

Ruồi giấm

33.

Gene ngoài nhân được tìm thấy ở:

a)

Ti thể, lục lạp và DNA vi khuẩn

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Ti thể, trung thể và nhân tế bào

d)

Ti thể, lục lạp và ribosome

34.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai phân tích.

b)

Lai thuận nghịch.

c)

Lai tế bào.

d)

Lai cận huyết.

35.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gene ngoài nhân?

a)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

b)

Bố di truyền tính trạng cho con gái

c)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

d)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

36.

Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gene (DNA) → tRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

b)

Gene (DNA) → mRNA → tRNA → Protein → Tính trạng.

c)

Gene (DNA) → mRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

d)

Gene (DNA) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.

37.

Thường biến là những biến đổi về

a)

Cấu trúc di truyền.

b)

Kiểu hình của cùng một kiểu gene.

c)

Bộ nhiễm sắc thể.

d)

Một số tính trạng.

38.

Để xác định mức phản ứng của 1 kiểu gene ở cây trồng, người ta thường

a)

Dùng phép lai phân tích.

b)

Tạo nhiều cây có kiểu gene giống nhau rồi đem trồng trong các điều kiện môi trường khác nhau

c)

Tạo nhiều cây có kiểu gene khác nhau rồi đem trồng trong các điều kiện môi trường khác nhau

d)

Tạo nhiều cây có kiểu gene khác nhau rồi đem trồng trong các điều kiện môi trường giống nhau

39.

Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

a)

do tác động của môi trường.

b)

không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gene.

c)

phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.

d)

không liên quan đến rối loạn phân bào.

40.

Hệ gene là:

a)

toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

d)

Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh

41.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm:

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

42.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm:

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

43.

Quần thể là một tập hợp cá thể …

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản.

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng khu phân bố ổn định, tồn tại trong một khoảng thời gian xác định và có khả năng giao phối với nhau để sinh con hữu thụ.

44.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây trong vườn.

b)

Cây cỏ ven bờ hồ.

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.

d)

Đàn cá rô trong ao.

45.

Vốn gene của quần thể là tập hợp của tất cả

a)

Các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định.

b)

Các kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định.

c)

Các allele của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định.

d)

Các gene trong quần thể tại một thời điểm xác định

46.

Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

a)

Quần thể ngẫu phối

b)

Quần thể giao phối có lựa chọn

c)

Quần thể tự phối và ngẫu phối

d)

Quần thể

47.

Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

a)

Quần thể ngẫu phối

b)

Quần thể giao phối có lựa chọn

c)

Quần thể tự phối và ngẫu phối

d)

Quần thể thực vật tự thụ phấn.

48.

Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

a)

Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.

b)

Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

c)

Tần số các allele và tần số các kiểu gene biến đổi qua các thế hệ.

d)

Tần số các allele và tần số các kiểu gene được duy trì ổn định qua các thế hệ.

49.

Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm

a)

tăng tỉ lệ thể dị hợp.

b)

giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

c)

tăng biến dị tổ hợp.

d)

tạo dòng thuần chủng

50.

Ở người, Xa quy định máu khó đông; XA quy định máu bình thường. Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Con trai nhận gene bệnh từ ông nội.

b)

Con trai đã nhận Xa từ bố

c)

Mẹ có kiểu gene XAXA

d)

Con trai đã nhận Xa từ mẹ

51.

Gene b gây chứng phenylceton niệu về phương diện di truyền đây là bệnh gây ra do rối loạn sự chuyển hóa phenylalanine. Allele B quy định sự chuyển hóa bình thường, sơ đồ dưới đây, vòng tròn biểu thị giới nữ, hình vuông biểu thị giới nam, còn tô đen biểu thị người mắc chứng phenylceton niệu. Xác suất mang gene bệnh của người con gái (3) là bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

23

d)

34

52.

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gene quy định tính trạng đó

a)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

c)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

d)

nằm ở ngoài nhân.

53.

Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gene quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?

a)

Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường.

b)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.

c)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y.

d)

Ge

54.

Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường.

a)

Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường.

b)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.

c)

Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y.

d)

Gene nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y.

55.

Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gene nhưng có màu hoa khác nhau tùy thuộc vào

a)

nhiệt độ môi trường.

b)

cường độ ánh sáng.

c)

hàm lượng phân bón.

d)

độ pH của đất.

56.

Ở bò, tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?

a)

Tỉ lệ bơ trong sữa.

b)

Sản lượng sữa.

c)

Khối lượng cơ thể.

d)

Độ dày lông.

57.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục đích của lai hữu tính?

a)

Tạo ưu thế lai.

b)

Tạo giống mới.

c)

Tạo sinh vật biến đổi genee.

d)

Tạo dòng thuần.

58.

Một quần thể động vật giao phối ngẫu nhiên, allele A nằm trên NST thường quy định lông đen trội hoàn toàn so với allele a quy định lông trắng. Thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền là 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1.Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Ở thế hệ P, số cá thể lông trắng chiếm tỉ lệ 25%

b)

Ở P có tỷ lệ giao tử A là 0,4 và a là 0,6.

c)

Quần thể này đã đạt trạng thái cân bằng di truyền.

d)

Ở thế hệ F2, kiểu hình lông đen chiếm tỉ lệ 6/8.

59.

Ở người,bệnh mù màu do đột biến gene lặn nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên Y. Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con trai bị bệnh máu khó đông. Những nhận định sau đúng hay sai?

a)

Bệnh máu khó đông di truyền thẳng.

b)

Người con trai bị bệnh máu khó đông có kiểu gen XaY.

c)

Cặp bố mẹ này chắc chắn sinh con gái bị bệnh 100%.

d)

Người con trai bị bệnh máu khó đông nhận gen bệnh từ mẹ.

60.

Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

b)

Thể tự đa bội có thể được hình thành do sự không phân ly của tất cả các NST trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

61.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Ở loài này có tối đa 6 thể đột biến thể ba.

4 lines
62.

Khi nói về thể dị đa bội, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hoá.

b)

Thể dị đa bội không thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.

c)

Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

d)

Giả sử loài A có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8, loài B có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 6. Thể dị đa bội hình thành từ 2 loài này có số lượng NST là 28.

63.

Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật hạt kín, có 6 cặp NST kí hiệu là I, II, III, IV, V, VI. Khi khảo sát một quần thể của loài này người ta phát hiện có bốn thể đột biến kí hiệu là A, B, C, D. Phân tích tế bào của bốn thể đột biến trên người ta thu được kết quả như sau:

a)

Bộ NST lưỡng bội của loài này là 2n = 12.

b)

Thể đột biến A là thể tam bội, thể đột biến B là thể bốn.

c)

Kí hiệu của thể đột biến C là 2n + 2 + 2.

d)

Thể đột biến B có sức sống mạnh hơn thể đột biến A, nhưng yếu hơn thể đột biến C.

64.

Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gene Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường. Thực hiện phép lai giữa hai cá thể (P), thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Hai cá thể P có thể có kiểu gene khác nhau.

b)

F1 có tối đa 4 kiểu gene.

65.

Theo lí thuyết, mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Hai cá thể P có thể có kiểu gene khác nhau.

b)

F1 có tối đa 4 kiểu gene.

c)

Cho con đực P lai phân tích thì có thể thu được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng.

d)

Cho con cái P lai phân tích thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4 : 4 : 1 : 1.

66.

Dựa vào cấu trúc vùng mã hóa, có thể chia gen thành mấy loại?

4 lines
67.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Ăngstron. Chuỗi polipeptide được tổng hợp từ gene trên có bao nhiêu amino acid?

4 lines
68.

Với 3 loại ribonucleotide là A, U, G có thể tạo ra được bao nhiêu codon mã hóa cho amino acid trong chuỗi polipeptide?

4 lines
69.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu nanomet?

4 lines
70.

Ở phép lai giữa ♀ AB/ab x ♂AB/ab, cho F1 có kiểu hình đồng hợp lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ bao nhiêu, biết các gen liên kết hoàn toàn?

4 lines
71.

Cho các cây có kiểu gene như sau: AabbDd, AABbdd, aabbdd, aaBBDD. Có bao nhiêu cây có kiểu gene thuần chủng?

4 lines
72.

1 phân tử DNA mẹ qua quá trình tái bản tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con?

4 lines
73.

Trong giảm phân, NST trải qua 2 lần phân bào với bao nhiêu lần tự nhân đôi?

4 lines
74.

Hình sau mô tả thứ tự các vùng trên mạch gốc của gene cấu trúc theo chiều 3' →5'. Tín hiệu kết thúc quá trình tổng hợp RNA nằm ở vùng nào?

(a)  

75.

Cho các bệnh và hội chứng bệnh sau: Klinefelter, Down, hồng cầu hình liềm, máu khó đông, mù màu, bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh, hội chứng bệnh phát hiện có ở cả nam và nữ?

4 lines