wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về lịch sử Việt Nam

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp quốc ra đời nhằm mục đích

a)

ngăn chặn các hoạt động xâm lược.

b)

thúc đẩy sự giao lưu văn hóa.

c)

duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

d)

phát triển quan hệ thương mại tự do.

2.

Tại hội nghị 1-an-ta (2/1945), các cường quốc tham dự đã thống nhất mục tiêu chung là

a)

chấm dứt tình trạng nội chiến ở Trung Quốc, Áo và Phần Lan.

b)

thủ tiêu chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

c)

xây dựng nước Đức trở thành quốc gia thống nhất và dân chủ.

d)

tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

3.

Một trong những quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN (1967) là

a)

Cam-pu-chia

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Bru-nây.

4.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

c)

Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

5.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược là tính

a)

toàn quân.

b)

tự chủ.

c)

toàn dân.

d)

tự quyết.

6.

Pháp đề ra kế hoạch Nava (1953) với mục đích chính là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

đưa được tù binh Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương.

7.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định

a)

tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa.

b)

phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam.

c)

để nhân dân nhân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa.

d)

phái lực lượng ra miền Bắc chở vũ khí vào Nam đánh M

8.

Một trong những nguyên nhân chủ quan đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975 ở Việt Nam là

a)

tinh thần đoàn kết, chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

sự giúp đỡ của các lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới.

c)

vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc, đáp ứng kịp thời các yêu cầu.

d)

nhân dân tiến bộ trên thế giới phản đối cuộc chiến tranh của Mỹ ở Việt Nam.

9.

Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chống lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

Cao Bằng.

b)

Thái Nguyên.

c)

Nam Định.

d)

Phú Thọ.

10.

Tháng 3 năm 1988, Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lớn tấn công vào đảo

a)

Phú Lâm.

b)

Gạc Ma.

c)

Đá Bắc.

d)

Hữu Nhật.

11.

Một trong những cơ sở để Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối kháng chiến toàn dân là do

a)

Pháp đã suy yếu, tổn thất.

b)

truyền thống của dân tộc.

c)

Mỹ đã hỗ trợ cho Pháp.

d)

tình hình thế giới yêu cầu.

12.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần II (2-1951) quyết định thành lập ở mỗi nước một Đảng riêng vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Phù hợp với đặc điểm phát triển của mỗi nước.

b)

Tạo thuận lợi cho phong trào cách mạng.

c)

Phù hợp với xu hướng phát triển của cách mạng.

d)

Nhanh chóng đưa cuộc kháng chiến đến thắng lợi.

13.

Thắng lợi nào sau đây chứng tỏ ta có khả năng đánh bại Chiến lược chiến tranh Cục bộ (1965- 1968) của Mỹ?

a)

A. Đồng Xoài

b)

B. Vạn Tường

c)

C. Trung Lào

d)

D. Bình Giã

14.

Năm 1997, Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai đã thông qua văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Tuyên bố Băng-cốc

b)

B. Tầm nhìn ASEAN 2020

c)

C. Hiến chương ASEAN

d)

D. Lộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN

15.

Sự kiện nào sau đây là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương

b)

B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hang Đồng minh không điều kiện

c)

C. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật ở Trung Quốc

d)

D. Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản

16.

Ngày 18 và 19/12/1946, Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng đã quyết định vấn đề quan trọng gì?

a)

A. Quyết định ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.

b)

B. Quyết định phát động toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Quyết định ủng hộ dân nhân miền Nam kháng Pháp.

d)

D. Hoà hoãn với Pháp để kí Hiệp định Fontainebleau.

17.

Tháng 7/1953, Pháp – Mĩ hi vọng giành thắng lợi quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự bằng việc đ

a)

A. kế hoạch Xa- lăng

b)

B. kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi

c)

C. kế hoạch Đờ Catxtori

d)

D. kế hoạch Nava

18.

Đầu tháng 12/1953, Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch nào?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc

b)

B. Chiến dịch Biên giới

c)

C. Chiến dịch Điện Biên Phủ

d)

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

19.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Pháp 1945-1954 của Việt Nam?

a)

Chấm dứt chiến tranh xâm lược và ách thống trị của thực dân Pháp.

b)

Giúp miền Bắc hoàn toàn giải phóng, chuyển sang giai đoạn mới.

c)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

d)

Tạo cơ sở để giải phóng miền Nam thống nhất đất nước.

20.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam 1954-1975 diễn ra trong bối cảnh

a)

Chiến tranh lạnh và cuộc đối đầu Đông-Tây tiếp tục diễn ra.

b)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và phát triển mạnh mẽ.

c)

Xu thế đa cực xuất hiện với sự vươn lên của nhiều trung tâm

d)

Trật tự hai cực IANTA và chiến tranh lạnh vừa kết thúc

21.

Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh đặc biệt.

c)

Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Ngăn đe thực tế.

22.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

a)

cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

b)

mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

23.

Sự kiện nào đã tác động trực tiếp buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam 1973?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xu

24.

Lập lại hòa bình ở Việt Nam 1973?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

b)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân

25.

Sau kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954-1975, nhân dân Việt Nam tiến hành

a)

chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

kháng chiến chống Pháp xâm lược

c)

công cuộc Đổi mới đất nước.

d)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

26.

Một trong những hành động thực thi chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là

a)

cho xây dựng những cảng hang không quốc tế.

b)

tiến hành xây dựng nhiều căn cứ quân sự

c)

triển khai nhiều hoạt động thực thi chủ quyền

d)

cho xây dựng các cảng tiếp nhiên liệu

27.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 đến nay?

a)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo vệ cuộc sống của nhân dân.

b)

Khẳng định ý chí độc lập, tự chủ, tinh thần đại đoàn kết dân tộc, đoàn kết quốc tế của nhân dân Việt Nam.

c)

Tạo ra những điệu kiện quốc tế thuận lợi để Việt Nam vươn lên thành cường quốc trong khu vực.

d)

Để lại những bài học kinh nghiệm quý giá cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tương lai.

28.

Trọng tâm của công cuộc đổi mới ở Việt Nam được xác định tại Đại hội Đảng lần thứ VI (12-1986) thuộc lĩnh vực nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

29.

Một trong những chủ trương Đổi mới về Đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 1996-2006 là

a)

hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực

b)

hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng

c)

sẵn sàng làm bạn với các đối tác

d)

đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.

30.

Vì sao Đảng cộng sản Việt Nam phải tiếp tục hoàn thiện, bổ sung đường lối Đổi mới được đề ra từ Đại hội IV (1986)?

a)

Do yêu cầu từ phía Trung Quốc

b)

Do yêu cầu của tình hình thực tế.

c)

Để đảm bảo quốc phòng an ninh

d)

Lúc đầu chưa có Cương lĩnh cụ thể

31.

Nhiệm vụ nào dưới đây được coi là trọng tâm của công cuộc Đổi mới của Việt Nam từ 1996-2006

a)

tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

tăng cường hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng.

d)

phấn đấu đưa Việt Nam thành nước đang phát triển

32.

Một trong những yếu tố quyết định đến kết quả của công cuộc Đổi mới đất nước VN là đổi mới về

a)

văn hóa

b)

quân sự

c)

xã hội

d)

tư duy

33.

Vì sao trong đường lối Đổi mới giai đoạn (1986-1995) Đảng Cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm là đổi mới kinh tế?

a)

Kinh tế là tiêu chí đánh giá sức mạnh mỗi quốc gia.

b)

Nền kinh tế của Việt Nam đang bị Pháp vượt qua.

c)

Đang học hỏi bài học kinh nghiệm của Trung Quốc.

d)

Kinh tế tự chủ mới quyết định được các vấn đề khác.

34.

Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quố từ sau tháng 4/1975 có tác dụng gì với Việt Nam?

a)

giành và bảo vệ độc lập tự do cho dân tộc

b)

bảo vệ toàn vẹn chủ quyền, lãnh thổ quốc gia.

c)

tạo lập môi trường hòa bình cho khu vực.

d)

góp phần xác lập một trật tự khu vực cân bằng

35.

Trong thời kì Đổi mới, tốc độ tăng trưởng của Việt Nam

a)

thấp và có xu hướng chững lại.

b)

nhiều năm liền đạt 2 con số.

c)

trung bình và dễ khủng hoảng

36.

Trong thời kì Đổi mới, tốc độ tăng trưởng của Việt Nam

a)

thấp và có xu hướng chững lại.

b)

nhiều năm liền đạt 2 con số.

c)

trung bình và dễ khủng hoảng

d)

khá cao và tương đối bền vững.

37.

Thành tựu đạt được trong quá trình đổi mới từ 1986 đến nay, khẳng định vị thế Việt Nam trên trường quốc tế, điều đó chứng tỏ

a)

kiên định con đường chủ nghĩa tư bản

b)

Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế.

c)

đường lối đổi mới là đúng đắn, phù hợp

d)

sự cần thiết phải liên kết về mặt quân sự.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng một bài học kinh nghiệm rút ra từ thực tiễn công cuộc Đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986?

a)

Đổi mới toàn diện, đồng bộ nhưng phải có lộ trình, bước đi phù hợp.

b)

Kết hợp yếu tố nội lực và yếu tố ngoại lực, kết hợp sức mạnh dân tộc và thời đại.

c)

Kiên định và phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị, trong đó chính trị là quyết định.

39.

Tham gia vào Cộng đồng ASEAN sẽ đem lại những cơ hội nào cho Việt Nam để tiến hành xây dựng kinh tế đất nước?

a)

Khắc phục được tình trạng tham nhũng, lãng phí, quan liêu.

b)

Nâng cao vị thế quốc tế để gia nhập vào Hội đồng bảo an.

c)

Nhận được sự đầu tư về vốn, tiếp thu khoa học công nghệ.

d)

Có thêm lực lượng đương đầu với Trung Quốc ở Biển Đông.

40.

Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước?

a)

Đại hội VII (1991)

b)

Đại hội V (1982)

c)

Đại hội VIII (1996).

d)

Đại hội VI (1986).

41.

Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam VN là

a)

dùng người Việt đánh người Việt.

b)

dùng người Đông Dương đánh người

42.

Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam VN là

a)

dùng người Việt đánh người Việt.

b)

dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

c)

tiến hành chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

d)

dồn dân, lập ấp chiến lược.

43.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

c)

Làm thất bại ý đồ và hành động xâm lược, chống phá của các thế lực thù địch.

d)

Góp phần bảo vệ độc lập dân tộc, hòa bình ở Đông Dương và khu vực Đông Nam Á.

44.

Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945-1975) chứng tỏ kết quả đấu tranh ngoại giao

a)

chỉ phản ánh kết quả của đấu tranh chính trị và quân sự.

b)

luôn phụ thuộc vào quan hệ và sự dàn xếp giữa các cường quốc.

c)

có tác động trở lại các mặt trận quân sự và chính trị.

d)

không thể góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng trên chiến trường.

45.

Nhiệm vụ, mục tiêu trước mắt của kế hoạch 5 năm (1986 - 1990) được đề ra tại Đại hội lần thứ VI (tháng 12/1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam là

a)

đổi mới toàn diện về kinh tế và chính trị.

b)

thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn.

c)

xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.

d)

đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa đất nước.

46.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

kiềm chế sự cạnh tranh giữa các nước nước.

b)

kiểm soát chặt chẽ về dịch vụ, đầu tư và vốn.

c)

phát triển con người và bản sắc của ASEAN.

d)

tạo ra một thị trường và cơ sở sản.

47.

tế ASEAN là

a)

kiềm chế sự cạnh tranh giữa các nước nước.

b)

kiểm soát chặt chẽ về dịch vụ, đầu tư và vốn.

c)

phát triển con người và bản sắc của ASEAN.

d)

tạo ra một thị trường và cơ sở sản xuất chung.

48.

Bước vào thu-đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?

a)

Kế hoạch Nava.

b)

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

c)

Kế hoạch Rơve.

d)

Kế hoạch Bôlae.

49.

Chuyển từ “hội nhập kinh tế quốc tế” sang “chủ động, tích cực hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng” mở rộng phạm vi, lĩnh vực và tính chất của hội nhập. Đây là nội dung đổi mới về:

a)

Đổi mới văn hóa

b)

Đổi mới kinh tế

c)

Đổi mới đối ngoại

d)

Đổi mới chính trị.

50.

Trong thời kì Đổi mới, Việt Nam đạt được thành tựu văn hoá – xã hội nào sau đây?

a)

Giải quyết được vấn đề lao động và việc làm

b)

Xoá bỏ được tình trạng lao động thất nghiệp.

c)

Miễn phí mọi chi phí về y tế cho nhân dân

d)

Chỉ số phát triển con người đứng đầu ASEAN.

51.

Dưới tác động của công cuộc Đổi mới, nền kinh tế Việt Nam vận hành theo định hướng

a)

thị trường

b)

tư doanh

c)

bao cấp.

d)

quan liêu.

52.

Nội dunng nào dưới đây phản ánh đúng nguyên nhân khách quan thúc đẩy Đảng và Nhà nước Việt Nam tiến hành công cuộc đổi mới đất nước (12-1986)

a)

Sự ủng hộ từ phong trào cách mạng thế giới.

b)

Cải tổ ở Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu.

c)

Các nước Đông Âu đều đã tiến hành đổi mới.

d)

Cuộc khủng hoảng rất trầm trọng của Liên Xô.

53.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang

b)

Tri thức.

c)

Nông dân

d)

Chính trị

54.

Thành tựu đạt được trong quá trình đổi mới

4 lines
55.

ai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang

b)

Tri thức.

c)

Nông dân

d)

Chính trị

56.

Thành tựu đạt được trong quá trình đổi mới từ 1986 đến nay, khẳng định vị thế Việt Nam trên trường quốc tế, điều đó chứng tỏ

a)

Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế

b)

sự cần thiết phải liên kết về mặt quân sự.

c)

kiên định con đường chủ nghĩa tư bản

d)

đường lối đổi mới là đúng đắn, phù hợp.

57.

Mối quan hệ của Đảng, Nhà nước với Nhân dân ngày càng được tăng cường theo quy định của

a)

Hành pháp.

b)

Tư pháp

c)

Hiến pháp.

d)

Lập pháp.

58.

Nhận định nào đúng khi đánh giá về triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Đã xây dựng cộng đồng Chính trị - An ninh để trở thành đối trọng với Mỹ.

b)

Trở thành một trong những khu vực phát triển năng động bậc nhất thế giới.

c)

Quá trình nhất thể hóa của Cộng đồng ASEAN diễn ra trong tương lai gần.

d)

Trung Quốc đang tìm mọi cách chia rẽ Cộng đồng ASEAN liên kết với Mỹ.

59.

Nội dung nào dưới đây là nhân tố quyết định sự thành công của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay

a)

những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc

b)

viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.

c)

vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản VN.

d)

Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.

60.

Bài học được rút ra từ các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (từ năm 1945 đến nay), vẫn có giá trị to lớn đối với công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước ở Việt Nam hiện nay là

a)

thiết lập quan hệ chiến lược với tất cả các nướ

b)

liên minh chặt chẽ với Liên Xô, TQ

c)

tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân

d)

gia nhập vào các khối liên minh quân sự.

61.

Giai đoạn (1945-1954), nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi n

4 lines
62.

Giai đoạn (1945-1954), nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi nào dưới đây?

a)

Chiến dịch Việt Bắc.

b)

Chiến thắng Vạn Tường.

c)

Chiến thắng An Lão.

d)

Chiến thắng Ấp Bắc.

63.

Trọng tâm của đường lối Đổi mới mà Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra tại Đại hội lần VI (12/ 1986) là

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

quân sự.

d)

văn hóa.

64.

Nhân dân miền Nam “Đồng khởi" nhằm chống lại chính quyền Mỹ - Ngô Đình Diệm.

4 lines
65.

Phong trào Đồng khởi đã lật đổ chính quyền tay sai, giành chính quyền cho nhân dân.

4 lines
66.

Thắng lợi của phong trào Đồng khởi đã đưa cách mạng miền Nam sang thế tiến công.

4 lines
67.

Sau Đồng khởi, Mỹ phải đưa quân viễn chinh vào tham chiến nhằm giành thế chủ động.

4 lines
68.

Miền Nam: Quân dân miền Nam đấu tranh chống Mỹ - chính quyền Ngô Đình Diệm. đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ,

4 lines
69.

Nghị quyết của Hội nghị 15 BCHTƯ Đảng đã chỉ ra con đường đấu tranh chống Mĩ và chính quyền tay sai của nhân dân miền Nam.

4 lines
70.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến phong trào “Đồng khởi” của nhân dân miền Nam Việt Nam là nghị quyết của Hội nghị 15 BCHTƯ Đảng.

4 lines
71.

Phong trào “Đồng khởi” của nhân dân miền Nam (1959-1960) là kết quả của việc tiến hành bạo lực cách mạng của quần chúng nhân dân, trong đó đối tượng chủ yếu phong kiến tay sai.

4 lines
72.

Nghị quyết 15 làm xoay chuyển tình thế, đưa cách mạng miền Nam bước vào giai đoạn Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.

4 lines
73.

Theo tình hình cụ thể và yêu cầu cụ thể hiện nay của cách mạng là con đường đó lấy sức mạnh từ quân chúng, dựa vào sức mạnh chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang để đánh đổ quyền thống trị của đế quốc và phong kiến, dựng lên chính quyền ách mạng.

4 lines
74.

Phương pháp cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng bạo lực của nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cuộc khởi nghĩa của nhân dân miền Nam chỉ có thể diễn ra khi nhân dân ta nhận được sự đồng tình ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đảng cộng sản Đông Dương luôn nắm giữ vai trò lãnh đạo trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước cách mạng miền Nam giữ vai trò tiên phong, quyết định nhất.

a)

Đúng

b)

Sai