wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Phế cầu và bệnh tim

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính của Phế cầu:

a)

Là trực khuẩn Gram (+), đứng đôi.

b)

Là vi khuẩn di động ,có vỏ.

c)

Là vi khuẩn có Catalase.

d)

Là cầu khuẩn gram (+) , hình ngọn nến

2.

Phế cầu có tính chất sau:

a)

Bị ly giải bởi mật hoặc muối mật.

b)

Gây tan máu Beta.

c)

Có kháng nguyên vỏ bản chất Polypeptit.

d)

Không gây tan máu ở thạch

3.

Đặc tính của Phế cầu:

a)

Là thành phần khuẩn chí bình thường ở ruột người.

b)

Mọc được ở môi trường chứa 40% muối mật.

c)

Đề kháng với Optochin.

d)

Trong bệnh phẩm hay trong môi trường giàu protein thì có vỏ

4.

Phế cầu được xem là một tác nhân chủ yếu:

a)

Gây viêm đường tiết niệu.

b)

Gây nhiễm trùng cấp tính đường hô hấp dưới.

c)

Gây viêm dạ dày - ruột.

d)

Gây viêm màng trong tim cấp

5.

Phế cầu là một tác nhân có khả năng:

a)

Gây các nhiễm khuẩn ngoài da.

b)

Đề kháng với nhiều kháng sinh.

c)

Gây viêm màng não mủ ở người nhất là trẻ em.

d)

Đòi hỏi các yếu tố phát triển x và y

6.

Đặc tính của vỏ của Phế cầu:

a)

Có khả năng cản trở tác dụng của thuốc kháng sinh.

b)

Được tạo thành khi vi khuẩn ở pha R.

c)

Là một kháng nguyên chung cho tất cả các Phế cầu.

d)

Bản chất là polysaccarit

7.

Lúc trở nên già Phế cầu có đặc điểm:

a)

Là vi khuẩn gram (-) và sinh nha bào.

b)

Chuyển sang pha R và có Catalase.

c)

Không bắt màu Gram và có xu hướng tự ly giải.

d)

Bị giảm độc lực và có khả năng di động

8.

Nguyên nhân của đau ngực trong các bệnh tim chủ yếu là do:

a)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới cơ tim

b)

Tăng dòng máu tới cơ tim

c)

Giảm hoặc tắc nghẽn dòng máu tới màng tim

d)

Tăng dòng máu tới màng tim.

9.

Đặc điểm của đau ngực trong các bệnh tim mạch:

a)

Chỉ xuất hiện khi gắng sức

b)

Thường lan xuống dưới hạ vị

c)

Có thể xuất hiện cả khi nghỉ ngơi

d)

Có thể do viêm sụn ức sườn.

10.

Nhồi máu cơ tim là tình trạng 1 vùng cơ tim bị tổn thương do 1 hoặc nhiều nhánh động mạch vành bị:

a)

Hẹp

b)

Co thắt

c)

Tắc

d)

Thiếu máu.

11.

Khó thở từ từ, tăng dần hay gặp trong:

a)

Co thắt thực quản, trào ngược dạ dày - thực quản.

b)

Suy tim mạn

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp.

12.

Khó thở đột ngột gặp trong:

a)

Viêm phế quản mạn

b)

Tăng huyết áp

c)

Tắc động mạch phổi

d)

Suy tim mạn.

13.

Khó thở dữ dội thành cơn gặp trong:

a)

Co thắt thực quản, trào ngược dạ dày - thực quản.

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Tăng huyết áp

d)

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp.

14.

Cơn hen tim, cơn phù phổi cấp là:

a)

Bệnh ngoại khoa mạn tính

b)

Cơn khó thở mạn tính

c)

Cấp cứu nội khoa

d)

Cấp cứu ngoại khoa.

15.

Đối với bệnh nhân được chẩn đoán phù phổi cấp, người điều dưỡng cần:

a)

Nhận định bệnh nhân thật đầy đủ, đặc biệt là hỏi kỹ phần tiền sử

b)

Lưu ý theo dõi phát hiện dấu hiệu ho khạc ra mủ và sốt cao

c)

Có tác phong khẩn trương vì đây là 1 trường hợp cấp cứu nội khoa

d)

Có tác phong khẩn trương vì đây là 1 trường hợp cấp cứu ngoại khoa.

16.

Đặc điểm của khó thở trong bệnh lý suy tim:

a)

Khó thở tăng lên khi bệnh nhân nghỉ ngơi

b)

Khi ngồi dậy hoặc đứng lên thường đỡ khó thở hơn khi nằm.

c)

Khó thở tăng lên khi nằm đầu cao

d)

Khó thở giảm đi khi ăn mặn.

17.

Triệu chứng ho khan gặp trong tăng áp lực tuần hoàn phổi ở bệnh nhân tim mạch có đặc điểm:

a)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu cao

b)

Ho tăng khi bệnh nhân nằm đầu thấp

c)

Ho tăng lên bệnh nhân ngồi dậy

d)

Ho giảm khi bệnh nhân nằm đầu thấp.

18.

Bệnh nhân tim mạch ho có đờm trắng hoặc xanh, vàng thường do:

a)

Bội nhiễm ở phế quản, phổi

b)

Phù phổi cấp

c)

Viêm màng ngoài tim

d)

Tràn dịch màng ngoài tim.

19.

Triệu chứng ho ra máu ở bệnh nhân tim mạch thường do:

a)

Tăng áp lực tuần hoàn phổi

b)

Tăng áp lực tuần hoàn ngoại vi

c)

Giảm áp lực tuần hoàn phổi

d)

Giảm áp lực tuần hoàn ngoại vi.

20.

Nguyên nhân gây ho ra máu:

a)

Hẹp van hai lá.

b)

Tăng huyết áp

c)

Cơn đau thắt ngực

d)

Hen phế quản.

21.

Ho ra máu lẫn bọt hồng kèm theo cơn khó thở dữ dội thường gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Phù phổi cấp

d)

Hen phế quản.

22.

Đặc điểm phù trong bệnh lý tim mạch là:

a)

Thường phù tăng lên khi ăn nhạt, nằm nghỉ, gác cao chân.

b)

Phù có thể giảm khi ăn nhạt, nằm nghỉ, gác cao chân.

c)

Phù có thể giảm khi ăn nhạt, nằm nghỉ, chân để thấp

d)

Thường phù tăng lên khi ăn mặn, nằm nghỉ, gác cao chân.

23.

Hồi hộp đánh trống ngực trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Các bệnh tim bẩm sinh

b)

Các bệnh tim ở giai đoạn nhẹ

c)

Các bệnh tim ở giai đoạn nặng

d)

Các bệnh tim có rối loạn nhịp tim.

24.

Cảm giác hồi hộp đánh trống ngực:

a)

Chỉ gặp ở bệnh nhân tăng huyết áp

b)

Chỉ gặp ở bệnh nhân đau thắt ngực

c)

Có thể gặp trong trường hợp lo sợ, cơ địa dễ xúc động.

d)

Có thể gặp trong trường hợp nhịp tim chậm.

25.

Ngất là hiện tượng:

a)

Giảm vận động thời trong 1 thời gian ngắn

b)

Mất tri giác tạm thời trong 1 thời gian ngắn

c)

Mất vận động thời trong 1 thời gian ngắn

d)

Mất cảm giác thời trong 1 thời gian ngắn.

26.

Ngất là do:

a)

Tăng đột ngột dòng máu tới não.

b)

Giảm đột ngột dòng máu tới não.

c)

Tăng nhu cầu oxy ở tổ chức

d)

Giảm nhu cầu oxy ở tổ chức

27.

Đặc điểm của phù trong bệnh tim mạch là:

a)

Phù mềm, ấn lõm

b)

Phù cứng

c)

Phù ở mặt trước

d)

Phù tăng khi ăn nhạt.

28.

Đặc điểm phù trong bệnh tim mạch:

a)

Phù thường xuất hiện bắt đầu ở vùng mặt trướ

b)

Phù thường xuất hiện bắt đầu ở vùng thấp cơ thể.

c)

Phù thường kèm theo tuần hoàn bàng hệ.

d)

Phù tăng khi nằm gác chân lên cao.

29.

Trong bệnh tim mạch, dấu hiệu phù thường kèm theo:

a)

Đái nhiều.

b)

Đái ít

c)

Đái máu

d)

Bí đái.

30.

Dấu hiệu đau chi trong bệnh tim mạch thường do:

a)

Tăng dòng máu tới chi

b)

Yếu chi

c)

Thiếu máu chi

d)

Liệt chi.

31.

Khó thở từng cơn gặp trong bệnh:

a)

Viêm thanh quản

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Suy tim mạn.

32.

Đờm bã đậu thường gặp trong bệnh:

a)

Lao phổi

b)

Viêm phế quản

c)

Hen hế quản

d)

Viêm phổi

33.

Khó thở từng cơn gặp trong bệnh:

a)

Viêm thanh quản

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Suy tim mạn

34.

Đặc điểm của ho trong viêm màng phổi:

a)

Ho có nhiều đờm

b)

Ho khạc đờm đục

c)

Thường chỉ ho ra một ít máu

d)

Thường chỉ ho khan

35.

Bệnh tim mạch gây ho do:

a)

Tăng áp đại lực tuần hoàn

b)

Tăng áp lực tiểu tuần hoàn

c)

Giảmáp đại lực đại tuần hoàn

d)

Giảmáp đại lực tiểu tuần hoàn

36.

Đặc điểm của đờm trong bệnh hen phế quản:

a)

Đờm màu vàng hoặc xanh

b)

Đờm bã đậu

c)

Đờm nhầy, trắng, trong và dính.

d)

Đờm lẫn một ít máu

37.

Nguyên nhân ở đường hô hấp hay gây ho ra máu:

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hen phế quản

c)

Viêm màng phổi

d)

Lao phổi

38.

Đặc điểm của nôn ra máu:

a)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy.

b)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân có nhầy

c)

Máu nôn ra thường lẫn bọt, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

d)

Máu nôn ra thường lẫn thức ăn, sau đó bệnh nhân đi ngoài phân đen.

39.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu:

a)

Viêm dạ dày cấp tính

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Tắc động mạch vành

d)

Viêm thần kinh liên sườn

40.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu:

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh viêm cơ vùng ngực

c)

Bệnh viêm phổi

d)

Viêm cầu thận cấp

41.

Nguyên nhân ngoài đường hô hấp gây ho ra máu:

a)

Bệnh tiêu hóa

b)

Bệnh viêm thực quản

c)

Bệnh về máu

d)

Bệnh tăng huyết áp

42.

Dấu hiệu ộc mủ (ho ra mủ) gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Bọc mủ ở phổi

b)

Vỡ ổ mủ ở màng tim

c)

Vỡ ổ mủ ở ổ bụng

d)

Hen phế quản

43.

Dấu hiệu ộc mủ (ho ra mủ) gặp trong bệnh lý nào sau đây:

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Bọc mủ ở màng ngoài tim

c)

Bọc mủ ở ngoài phổi vỡ vào phổi

d)

Hẹp van tim

44.

Khám phổi sờ thấy rung thanh mất hoặc giảm trong trường hợp:

a)

Viêm thanh quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Viêm họng

d)

Trào ngược dạ dày-thực quản

45.

Khám phổi sờ thấy rung thanh mất hoặc giảm trong trường hợp:

a)

Viêm thanh quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Viêm họng

d)

Trào ngược dạ dày-thực quản

46.

Ran rít và ran ngáy gây ra khi luồng không khí lưu thông trong phế quản có 1 hoặc nhiều nơi bị:

a)

Giãn rộng

b)

Hẹp

c)

Viêm

d)

Tổn thương

47.

Nghe phổi có ran rít và ran ngáy hay gặp trong bệnh:

a)

Hen phế quản

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Viêm thanh quản

48.

Gõ phổi thấy đục hay gặp trong bệnh:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phế quản

49.

Mục đích của chọc dò màng phổi:

a)

Để chẩn đoán

b)

Để điều trị

c)

Vừa để chẩn đoán vừa để điều trị.

d)

Lấy bớt dịch ra để bệnh nhân đỡ khó thở.

50.

Mục đích chẩn đoán của soi phế quản:

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản.

b)

Lấy dị vật

c)

Phá hủy tổn thương

d)

Hút dịch đặc làm tắc phế quản khi bệnh nhân không thể ho khạc được.

51.

Mục đích điều trị của soi phế quản:

a)

Xác định vị trí và sự lan rộng tổn thương của bệnh lý ở phế quản.

b)

Lấy dị vật

c)

Khám chất tiết

d)

Xác định vị trí chảy máu.

52.

Sinh thiết phế quản được thực hiện qua:

a)

Nội soi dạ dày- tá tràng

b)

Soi phế quản

c)

Lấy đờm làm xét nghiệm

d)

Lấy máu làm xét nghiệm.

53.

Những thuốc có tác dụng trợ tim là:

a)

Procainamid, Quinidin sulfat, Propranolol.

b)

Nefedipin, Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Methyldopa, Procainamid

d)

Digitoxin, Strophantin G, Dobutamin.

54.

Thuốc có tác dụng điều trị tăng huyết áp là:

a)

Quinidin sulfat.

b)

Procainamid

c)

Methyldopa

d)

Dobutamin.

55.

Những thuốc các tác dụng chống loạn nhịp tim:

a)

Quinidin, Procainamid

b)

Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Strophantin G.

d)

Propranolol, Nefedipin.

56.

Thuốc có giãn mạch trực tiếp là:

a)

Hydralazin, Minoxidil

b)

Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Strophantin G.

d)

Propranolol, Quinidin

57.

Thuốc chẹn kênh Calci:

a)

Nifedipin, Verapamil

b)

Methyldopa, Dobutamin.

c)

Digitoxin, Strophantin G.

d)

Propranolol, Quinidin

58.

Những thuốc các tác dụng điều trị cơn đau thắt ngực:

a)

Procainamid, Quinidin sulfat.

b)

Nitroglycerin, Nifedipin

c)

Digitoxin, Methyldopa

d)

Strophantin G, Dobutamin.

59.

Những thuốc các tác dụng lợi tiểu, hạ huyết áp:

a)

Quinidin sulfat, Propranolol.

b)

Digitoxin, Methyldopa

c)

Furosemid, Hypothyazid

d)

Methyldopa, Strophantin G

60.

Đường dùng của Uabain là:

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp.

d)

Tiêm tĩnh mạch chậm.

61.

Các thuốc được chỉ định cho các chứng ho không có đờm, là:

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

Alimemazin, Acetyl cystein.

d)

Dextromethophan, Bromhexin.

62.

Các thuốc có tác dụng giảm ho, long đờm là:

a)

Dextromethophan, Alimemazin.

b)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

c)

Alimemazin, Acetyl cystein.

d)

Narcotin, Acetyl cystein, Bromhexin.

63.

Với liều thấp (< 600mg/ ngày) Tecpin có tác dụng:

a)

Long đờm.

b)

Giảm tiết dịch phế quản.

c)

Giảm ho.

d)

Giảm ho, long đờm.

64.

Không dùng Theophylin cho bệnh nhân:

a)

Hen phế quản.

b)

Đau thắt ngực

c)

Cao huyết áp.

d)

Khó thở do co thắt khí quản.

65.

Tác dụng của Salbutamol, là:

a)

Giảm ho, long đờm, giãn phế quản.

b)

Giảm cơn co tử cung, giãn phế quản.

c)

Giảm ho, giãn phế quản..

d)

Giảm ho, long đờm.

66.

Thuốc chữa hen là:

a)

Theophylin, Salbutamol

b)

Dextromethophan, Alimemazin.

c)

Dextromethophan, Acetyl cystein.

d)

Alimemazin, Acetyl cystein.

67.

Quy trình chăm sóc người bệnh nói chung và người bệnh tim mạch hô hấp nói riêng gồm bao nhiêu bước

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

68.

Bước 2 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

69.

Bước 1 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

70.

Bước 3 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

71.

Bước 4 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Nhận định chăm sóc

b)

Chẩn đoán chăm sóc

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện chăm sóc

72.

Bước 5 trong quy trình chăm sóc người bệnh là

a)

Chẩn đoán chăm sóc

b)

Lập kế hoạch chăm sóc

c)

Thực hiện chăm sóc

d)

Đánh giá

73.

Đâu là dấu hiệu sớm của suy tim ứ trệ

a)

Khó thở thường xuyên

b)

Khó thở khi gắng sức

c)

Khó thở thành cơn

d)

Khó thở kiểu Chaynes- stock

74.

Khó thở thành cơn gặp trong bệnh lý nào?

a)

Cơn hen tim

b)

Suy tim

c)

Viêm Phổi

d)

Viêm phế quản

75.

Thời gian thường diễn ra cơn khó thở kịch phát là

a)

Sáng sớm

b)

Giữa trưa

c)

Chiều tối

d)

Ban đêm

76.

Ho ra máu lẫn bọt màu hồng gặp trong

a)

Hẹp van hai lá

b)

Tắc tĩnh mạch phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Tắc động mạch phổi

77.

Đặc điểm về ho trong bệnh giãn phế quản là

a)

Giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.

b)

Ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

c)

Ho kéo dài, chẩn đoán bằng chụp phổi

d)

Thường chỉ ho khan, ho khi thay đổi tư thế

78.

Đặc điểm về ho trong bệnh viêm phổi là

a)

thường ho húng hắng, khạc đờm trắng hoặc đờm bã đậu, có thể ho ra máu

b)

thường ho nhiều về sáng, có nhiều đờm, có thể ho ra máu.

c)

Thường giai đoạn đầu ho khan, sau ho khạc đờm màu rỉ sắt, quánh.