wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế

Total questions: 77

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả hàng hóa trong nước tăng lên sẽ làm cho tỷ giá hối đoái thực

a)

Tăng và xuất khẩu ròng tăng

b)

Giảm và xuất khẩu ròng giảm

c)

Tăng và xuất khẩu ròng giảm

d)

Giảm và xuất khẩu ròng tăng

2.

Năm 1898, những người thăm dò trên song Klondike đã phát hiện ra vàng. Phát hiện này làm cho mức giá bất ngờ

a)

Tăng, làm lợi cho người cho vay nhưng gây bất lợi cho người đi vay

b)

Giảm, làm lợi cho người cho vay nhưng gây bất lợi cho người đi vay

c)

Tăng, làm lợi cho người đi vay nhưng gây bất lợi cho người cho vay

d)

Giảm, làm lợi cho người đi vay nhưng gây bất lợi cho người cho vay

3.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các nhà kinh tế thống nhất với lựa chọn rằng công đoàn hầu như không có tác động gì lên các biến số kinh tế vĩ mô

b)

Các nhà kinh tế thống nhất với nhau rằng công đoàn là có lợi cho nền kinh tế

c)

Các nhà kinh tế thống nhất với nhau rằng công đoàn là có hại cho nền kinh tế

d)

Các nhà kinh tế không thống nhất được với nhau là công đoàn có lợi hay có hại cho nền kinh tế

4.

Những người phản đối chính sách bình ổn chủ động

a)

Cho rằng quy trình chính trị tạo ra độ trễ trong việc thực hiện chính sách tài khóa

b)

Cảm thấy rằng chính sách tài khóa và tiền tệ chỉ nên được sử dụng để chống lại những biến động ngắn hạn chứ không phải để đạt được mục tiêu dài hạn

c)

Lập luận rằng chính sách tài khóa không thể thay đổi được tổng cầu hoặc tổng cung

d)

Ủng hộ chính sách tiền tệ được thiết kế sao cho loại bỏ được sự biến động của tỷ lệ thất nghiệp

5.

Nếu tiền là trung lập và tốc độ lưu thông của tiền ổn định thì sự gia tăng cung tiền sẽ tạo ra sự gia tăng tương ứng trong

a)

GDP thực

b)

Mức giá

c)

GDP danh nghĩa

d)

Cả B và C đều đúng

6.

Khi một người tăng số lượng công ty mà họ đầu tư cổ phiếu, điều đó sẽ làm

4 lines
7.

Gia tăng cung tiền sẽ tạo ra sự gia tăng tương ứng trong

a)

GDP thực

b)

Mức giá

c)

GDP danh nghĩa

d)

Cả B và C đều đúng

8.

Khi một người tăng số lượng công ty mà họ đầu tư cổ phiếu, điều đó sẽ làm

a)

Giảm độ lệch chuẩn của rủi ro về rủi ro thị trường

b)

Giảm độ lệch chuẩn của rủi ro về rủi ro đặc thù

c)

Tăng rủi ro đặc thù nhưng làm giảm rủi ro thị trường. Tác động tới rủi ro tổng thể là không rõ ràng

d)

Tăng rủi ro thị trường nhưng làm giảm rủi ro đặc thù. Tác động tới rủi ro tổng thể là không rõ ràng

9.

Tác động của việc cắt giảm thuế tạm thời đối với chi cho tiêu dùng và tổng cầu thường

a)

Nhỏ hơn so với việc cắt giảm thuế vĩnh viễn

b)

Lớn hơn so với việc cắt giảm thuế vĩnh viên

c)

Bằng không

d)

Tương đương với việc cắt giảm thuế vĩnh viễn

10.

Ban đầu nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn. Sau đó một cú sốc xảy ra khiến đường tổng cầu dịch chuyển song song sang trái 60 tỷ đô la. Chính phủ muốn tăng chi tiêu để tránh suy thoái kinh tế. Nếu hiệu ứng lấn át bằng 1/3 hiệu ứng số nhân và cho MPC bằng 0,6 thì lượng chi tiêu của chính phủ phải tăng bao nhiêu để triệt tiêu sự sụt giảm của tổng cầu gây ra bởi cú sốc:

a)

36 tỷ đô la

b)

90 tỷ đô la

c)

20 tỷ đô la

d)

60 tỷ đô la

11.

Giả sử nền kinh tế Việt Nam đang ở trạng thái cân bằng dài hạn. Sau đó giá trị của đồng Việt Nam giảm xuống đồng thời người dân Việt Nam kỳ vọng giá cả tăng. Trong ngắn hạn chúng ta dự đoán rằng

a)

GDP thực sẽ tăng còn mức giá có thể tăng, giảm hoặc giữ nguyên

b)

Mức giá sẽ tăng còn GDP thực có thể tăng, giảm hoặc giữ nguyên

c)

Mức giá sẽ giảm còn GDP thực có thể tăng, giảm hoặc giữ nguyên

d)

GDP thực sẽ giảm còn mức giá có thể tăng, giảm hoặc giữ nguyên

12.

Bộ tài chính mời giáo sư ở Đại học Quốc gia Úc giảng dạy môn kinh tế học

4 lines
13.

Bộ tài chính mời giáo sư ở Đại học Quốc gia Úc giảng dạy môn kinh tế học trong khuân khổ chương trình nâng cao năng lực cho cán bộ nhân viên của Bộ. Điều này làm cho

a)

Nhập khẩu tăng và GDP giảm

b)

Nhập khẩu tăng, tiêu dùng tăng và GDP không đổi

c)

Xuất khẩu tăng và GDP tăng

d)

Nhập khẩu tăng, chi tiêu của chính phủ tăng và GDP không đổi

14.

Tăng giá của cánh tay robot được sản xuất trong nước để bán cho các nhà máy

a)

Sẽ được thể hiện trong cả chỉ số hiệu chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng

b)

Sẽ được thể hiện trong chỉ số giá tiêu dùng nhưng không được thể hiện trong chỉ số hiệu chỉnh GDP

c)

Sẽ không được thể hiện trong cả chỉ số hiệu chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng

d)

Sẽ được thể hiện trong chỉ số hiệu chỉnh GDP nhưng không được thể hiện trong chỉ số giá tiêu dùng

15.

Người ghét rủi ro có

a)

Cả đường lợi ích và đường lợi ích biên dốc lên

b)

Cả đường lợi ích và đường lợi ích biên dốc xuống

c)

đường lợi ích dốc lên và đường lợi ích biên dốc xuống

d)

đường lợi ích dốc xuống và đường lợi ích biên dốc lên

16.

Bảo hiểm nhà ở và thẩm định tín dụng là

a)

Lựa chọn ngược

b)

Rủi ro đạo đức

c)

Cả Lựa chọn ngược và rủi ro đạo đức

d)

Không phải Lựa chọn ngược và rủi ro đạo đức

17.

Dân số trưởng thành là 50 triệu. Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động là 60%. Tỉ lệ thất nghiệp là 5%. Tính số người có việc làm

a)

30 triệu

b)

1,5 triệu

c)

28,5 triệu

d)

50 triệu

18.

Vốn vật chất, vốn con người, vốn tài nguyên tăng gấp đôi nhưng giữ nguyên số lượng lao động, nếu hiệu suất là không đổi thì năng suất sẽ

a)

Tăng gấp đôi

b)

Tăng nhiều hơn gấp đôi

c)

Tăng ít hơn gấp đôi

d)

Chưa xác định được

19.

ài nguyên tăng gấp đôi nhưng giữ nguyên số lượng lao động, nếu hiệu suất là không đổi thì năng suất sẽ

a)

Tăng gấp đôi

b)

Tăng nhiều hơn gấp đôi

c)

Tăng ít hơn gấp đôi

d)

Chưa xác định được

20.

A nghỉ do không muốn làm việc. B bị công ty cho nghỉ việc. Ai sẽ được bảo hiểm thất nghiệp

a)

Chỉ A

b)

Chỉ B

c)

Cả A và B

d)

Cả hai đều không được bảo hiểm thất nghiệp

21.

Phát biểu thực chứng là gì?

a)

Những tuyên bố cố gắng mô tả thế giới như nó vốn có

b)

Những tuyên bố cố gắn khuyên thế giới nên như thế nảo

c)

Mang tính kê đơn

d)

A và C

22.

Lý thuyết của Malthus bàn về vấn đề nào xảy ra do tăng trưởng dân số

a)

Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

b)

Dàn mỏng vốn

c)

Thúc đẩy tiến bộ công nghệ

d)

Tất cả các vấn đề trên

23.

Nếu CPI tăng 1%, điều này dưới đây nhiều khả năng xảy ra với chỉ số hiệu chỉnh GDP

a)

Tăng 1%

b)

Tăng ít hơn 1%

c)

Tăng nhiều hơn 1%

d)

Không đáp án nào đúng

24.

Khi tính toán CPI, cơ quan thống kê không làm điều sau

a)

Gán trọng số cho hàng hóa dịch vụ

b)

Điều tra người mua bán

c)

Cố gắng đưa vào giỏ hàng tất cả hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Quốc hội ban hành tín dụng thuế đầu tư. Điều gì sẽ xảy ra trên thị trường vốn?

a)

Đường cầu vốn và đường cung vốn sẽ dịch sang phải

b)

Đường cầu vốn và đường cung vốn sẽ dịch sang trái

c)

Đường cung vốn sẽ dịch sang trái

d)

Đường cầu vốn sẽ dịch sang phải

26.

Lãi suất tăng, công ty X thông báo doanh thu giảm dẫn đến giá cổ phiếu công ty X giảm vì

a)

Lãi suất tăng

b)

Thông tin về doanh thu

c)

Cả 2

d)

Nguyên nhân khác

27.

Hiệu ứng “bắt kịp” là gì

a)

tiết kiệm sẽ luôn “bắt kịp” đầu tư

b)

một đất nước sẽ tăng trưởng nhanh hơn nếu nó xuất phát từ một vị thế tương đối nghèo

c)

các nước giàu viện trợ các nước tương đối nghèo để giúp họ bắt kịp

d)

nếu

28.

tiết kiệm sẽ luôn “bắt kịp” đầu tư

a)

một đất nước sẽ tăng trưởng nhanh hơn nếu nó xuất phát từ một vị thế tương đối nghèo

b)

các nước giàu viện trợ các nước tương đối nghèo để giúp họ bắt kịp

c)

nếu chi đầu tư thấp, tiết kiệm tăng sẽ giúp đầu tư “bắt kịp.”

29.

Đường giới hạn khả năng sản xuất cong ra phía ngoài có thể giải thích bởi thực tế rằng

a)

Chi phí cơ hội tăng dần

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Sự khan hiếm

d)

Sự đánh đổi

30.

Cung tiền tăng làm giá tăng là

a)

Là một phát biểu thực chứng

b)

Là một phát biểu chuẩn tắc

c)

Vừa là phát biểu thực chứng và phát biểu chuẩn tắc

d)

Không phải phát biểu thực chứng và phát biểu chuẩn tắc

31.

Trong nền kinh tế khủng hoảng thì thuế có xu hướng

a)

Tăng làm đường tổng cầu dịch sang trái

b)

Tăng làm đường tổng cầu dịch sang phải

c)

Giảm làm đường tổng cầu dịch sang trái

d)

Giảm làm đường tổng cầu dịch sang phải

32.

Hiệu ứng gia tốc đầu tư là gì?

a)

Chi tiêu cho tiêu dùng tăng làm kích thích cầu về hàng hóa đầu tư

b)

Lãi suất tăng làm kích thích cầu về hàng hóa đầu tư

c)

Chi tiêu cho tiêu dùng giảm làm kích thích cầu về hàng hóa đầu tư

d)

Lãi suất giảm làm kích thích cầu về hàng hóa đầu tư

33.

Người mua hàng hóa dịch vụ thực tế là những ai trong sơ đồ vòng luân chuyển

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Chính phủ

d)

Cả 3

34.

Trong thời kì suy thoái, ngân hàng tăng dự trữ dư thừa làm số nhân tiền

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Có thể tăng, giảm hoặc không đổi

35.

Tại sao nam giới quá tự tin vào bản thân

a)

Do nam giới ít ghét rủi ro hơn so với nữ

b)

Do nam giới tin rằng họ thành công do năng lực hơn may mắn

c)

Do nam giới tin rằng họ may mắn hơn

d)

Do Hormone của nam giới

36.

Cổ đông quan ngại lựa chọn của doanh nghiệp vì rủi ro gì

a)

Lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro

37.

Cổ đông quan ngại lựa chọn của doanh nghiệp vì rủi ro gì

a)

Lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

c)

Rủi ro đặc thù

d)

Rủi ro thị trường

38.

Cho lãi suất danh nghĩa là 8%, tốc độ tăng trưởng cung tiền là 3%. Tìm lãi suất thực

a)

12%

b)

5%

c)

3%

d)

-5%

39.

Thất nghiệp tạm thời là

a)

Ngắn hạn còn thất nghiệp cơ cấu là dài hạn

b)

Dài hạn còn thất nghiệp cơ cấu là ngắn hạn

c)

Và thất nghiệp cơ cấu đều là ngắn hạn

d)

Và thất nghiệp cơ cấu đều là dài hạn

40.

Câu nói “Không có gì được gọi là bữa trưa miễn phí” được dùng để minh họa cho khái niệm về

a)

Sự đánh đổi

b)

Sự khan hiếm

c)

Năng suất

d)

Hiệu quả

41.

Minh đi xem phim ở rạp chiếu phim với giá 200k/vé, ban đầu Minh định xem phim được giảm giá với giá 50k. Bạn Minh rủi Minh xem một bộ phim khác với giá 200k và không được áp mã giảm giá. Nếu Minh chọn xem phi cùng bạn thì chi phí cơ hội của Minh là

a)

200k

b)

Giá trị bộ phim ban đầu Minh định xem

c)

Giá trị bộ phim ban đầu Minh định xem và 200k

d)

150k

42.

Điều rất quan trọng khi xét đến ngắn hạn và dài hạn là?

a)

Tổng cung

b)

Tổng cầu

c)

Mức giá chung

d)

Sản lượng

43.

Bẫy thanh khoản là

a)

Chính sách tài khóa nới lỏng

b)

Chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt

44.

Cho bảng cân đối tài sản của 1 ngân hàng như sau Tài sản Nợ phải trả Dự trữ: 1200 Tiền gửi: 9000 Cho vay: 8000 Nợ: 800 Chứng khoán: 800 Vốn chủ sở hữu: 200 Tỷ lệ đòn bẩy là:

a)

5

b)

50

c)

4

d)

40

45.

Chi phí mòn giày phát sinh khi lạm phát xảy ra thì

a)

Người tiêu dung sẽ tăng thời gian đi tìm món hời

b)

Người tiêu dung sẽ giảm thời gian đi tìm món hời

c)

Sẽ giữ ít tiền hơn

d)

Sẽ giữ nhi

46.

Chi phí mòn giày phát sinh khi lạm phát xảy ra thì

a)

Người tiêu dung sẽ tăng thời gian đi tìm món hời

b)

Người tiêu dung sẽ giảm thời gian đi tìm món hời

c)

Sẽ giữ ít tiền hơn

d)

Sẽ giữ nhiều tiền hơn

47.

Chính phủ đã làm gì để hỗ trợ “bàn tay vô hình” hiệu quả hơn

a)

Để thị trường hoạt động tự do

b)

Can thiệp vào các cá nhân

c)

Can thiệp vào các doanh nghiệp

d)

Đề ra những quy định chặt chẽ

48.

Các chu kì kinh tế

a)

Đều được dự đoán bởi các nhà kinh tế có năng lực dễ dàng

b)

Chỉ có thể thấy được thông qua những thay đổi GDP thực

c)

KHông bao giờ xảy ra rất gần nhau

d)

Không đáp án nào đúng

49.

Doanh nghiệp Việt Nam mua máy sản xuất từ nước ngoài để sản xuất hàng xuất khẩu

a)

Sẽ được thể hiện trong cả chỉ số hiệu chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng

b)

Sẽ được thể hiện trong chỉ số giá tiêu dùng nhưng không được thể hiện trong chỉ số hiệu chỉnh GDP

c)

Sẽ không được thể hiện trong cả chỉ số hiệu chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng

d)

Sẽ được thể hiện trong chỉ số hiệu chỉnh GDP nhưng không được thể hiện trong chỉ số giá tiêu dùng

50.

Bảo hiểm thất nghiệp là nguyên nhân gây ra

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp vĩnh viễn

51.

Một NHTM có tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 9%, dữ trữ dư thừa là 18000 tỷ. Sau đó ngân hàng này bán trái phiếu cho FED 9000 tỷ. Ngân hàng sau đó có thể cho vay tối đa bao nhiêu

a)

26190

b)

27000

c)

18000

d)

9000

52.

Cho bảng cân đối tài sản của 1 ngân hàng như sau Tài sản Nợ phải trả Dự trữ: 25000 150000 Cho vay: 125000 Biết có 10000 là dự trữ dư thừa. Tìm dự trữ bắt buộc

a)

15000

b)

25000

c)

10000

d)

12500

53.

CPI lõi là gì?

a)

Một thước đo chi phí hàng hóa và dịch vụ loại trừ thực phẩm

b)

Một thước đo chi phí hàng hóa và dịch vụ loại tr

54.

Tìm dự trữ bắt buộc

a)

15000

b)

25000

c)

10000

d)

12500

55.

CPI lõi là gì?

a)

Một thước đo chi phí hàng hóa và dịch vụ loại trừ thực phẩm

b)

Một thước đo chi phí hàng hóa và dịch vụ loại trừ năng lượng

c)

Một thước đo chi phí hàng hóa và dịch vụ loại trừ thực phẩm và năng lượng

d)

Một thước đo chi phí hàng hóa và dịch vụ được bán bởi các doanh nghiệp trong nước

56.

Theo Fogel đâu là một nhân tố quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế trong dài hạn?

a)

Tiết kiệm và đầu tư

b)

Đầu tư từ nước ngoài

c)

Giáo dục

d)

Sức khỏe và dinh dưỡng

57.

Chính sách tài khóa ảnh hưởng đến nền kinh tế

a)

Chỉ trong ngắn hạn

b)

Chỉ trong dài hạn

c)

Trong cả ngắn hạn và dài hạn

d)

Tùy từng thời kỳ

58.

Lãi suất quỹ liên bang là gì?

a)

Lãi suất trả cho các khoản vay từ Fed của ngân hàng

b)

Lãi suất trả cho lượng dự trữ của các ngân hàng gửi tại Fed

c)

Lãi suất tại đó các ngân hàng cho nhau vay qua đêm

d)

Là lãi suất dài hạn

59.

Bẫy lạm phát là

a)

Lạm phát cao và kéo dài, chính sách vĩ mô trở nên kém hiệu quả

b)

Lạm phát cao và kéo dài, chính sách tài khóa hiệu quả hơn chính sách tiền tệ

c)

Lạm phát cao và kéo dài, chính sách tiền tệ hiệu quả hơn chính sách tài khóa

d)

Lạm phát cao và kéo dài, chính sách vĩ mô trở nên hiệu quả

60.

Hiệu ứng Fisher là đặc trưng của biến nào?

a)

Lạm phát dự kiến

b)

Lạm phát thực tế

c)

Lãi suất thực

d)

Lãi suất danh nghĩa

61.

Cái nào được coi là tiền

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ ghi có

c)

Số dư trong tài khoản thẻ ghi nợ

d)

Số dư trong tài khoản thẻ ghi có

62.

Nam đang chờ công ty cũ gọi về làm thì

a)

Nam là thất nghiệp tạm thời

b)

Nam là thất nghiệp cơ cấu

c)

Nam là thất nghiệp chu kỳ

d)

Nam là lao động nản chí

63.

Lý thuyết “bàn tay vô hình” chính phủ có thể giúp ích gì cho thị trường

(a)  

64.

Lý thuyết “bàn tay vô hình” chính phủ có thể giúp ích gì cho thị trường

a)

Giảm thất nghiệp

b)

Ổn định lạm phát

c)

Tăng trưởng GDP

d)

Thúc đẩy phúc lợi kinh tế, lợi ích xã hội hiệu quả hơn

65.

Trên sơ đồ dòng luân chuyển

a)

Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập

b)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

c)

Tổng chi tiêu bằng tổng chi phí

d)

Tổng chi tiêu bằng tổng doanh thu

66.

Trong dài hạn khi tiền là trung tính, biến nào sau đây sẽ tăng khi cung tiền tăng?

a)

Tỷ lệ tiền lương danh nghĩa so với mức giá

b)

Sản lượng thực

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Không phải các đáp án trên

67.

Đâu không phải lý do khiến cho tủ lệ tham gia lao động nam giới giảm

a)

Đàn ông hiện nay ở nhà chăm con nhiều hơn

b)

Nam giới hiện nay sống thọ hơn

c)

Nam học sinh ngày nay có thời gian đi học dài hơn

d)

Tỉ lệ nam giới tốt nghiệp THPT bỏ học để đi làm giảm

68.

Sự thay đổi mức sống con người được đo bằng

a)

Phần trăm thay đổi của GDP thực

b)

Phần trăm thay đổi của GDP danh nghĩa

c)

Giá trị thay đổi của GDP thực

d)

Giá trị thay đổi của GDP danh nghĩa

69.

Đâu là thước đo của phúc lợi kinh tế

a)

GDP

b)

Cán cân thương mại

c)

Thất nghiệp

d)

Lạm phát

70.

Khánh đủ điều kiện đáp ứng vào một công tý có công đoàn nhưng mãi chưa được gọi thì

a)

Khánh là thất nghiệp tạm thời

b)

Khánh là thất nghiệp cơ cấu

c)

Khánh là thất nghiệp chu kỳ

d)

Khánh là lao động nản chí

71.

Khi đề ra các chính sách cụ thể thì các nhà kinh tế đang

a)

Đưa ra một phát biểu thực chứng

b)

Đưa ra một phát biểu chuẩn tắc

c)

Phát biểu mang tính mô tả

d)

A và C

72.

Ở Mỹ thời gian thất nghiệp hều hết đều

4 lines
73.

Ở Mỹ thời gian thất nghiệp hều hết đều

a)

Ngắn hạn nhưng thất nghiệp quan sát được tại mọi thời điểm lại là dài hạn

b)

Dài hạn nhưng thất nghiệp quan sát được tại mọi thời điểm lại là ngắn hạn

c)

Ngắn hạn và thất nghiệp quan sát được tại mọi thời điểm cũng vậy

d)

Dài hạn và thất nghiệp quan sát được tại mọi thời điểm cũng vậy

74.

Để lãi vốn vay tăng, cầu vốn vay giảm thì MD, MS dịch chuyển như thế nào?

a)

MD dịch trái hoặc MS dịch phải hoặc cả 2

b)

MD dịch phải hoặc MS dịch trái hoặc cả 2

c)

MD dịch trái hoặc MS dịch trái hoặc cả 2

d)

MD dịch phải hoặc MS dịch phải hoặc cả 2

75.

Cuốn “Sự giàu có của các quốc gia” của Adam Smith nhận định

a)

Những người tham gia vào nền kinh tế được thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân và thị trường

b)

Những người tham gia vào nền kinh tế chỉ được thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân

c)

Những người tham gia vào nền kinh tế chỉ được thúc đẩy bởi lợi ích thị trường

d)

Những người tham gia vào nền kinh tế không được thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân và thị trường

76.

Một quỹ đầu tư của Mỹ mua cổ phiếu của công ty sữa Vinamilk. Hoạt động đó được coi là

a)

đầu tư gián tiếp từ nước ngoài.

b)

đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.

c)

đầu tư trong nước.

d)

đầu tư công.

77.

Chính sách tài khóa tác động đến tổng cầu nhiều hơn khi

a)

MPC tăng và đầu tư nhạy cảm nhiều bởi lãi suất

b)

MPC giảm và đầu tư nhạy cảm nhiều bởi lãi suất

c)

MPC tăng và đầu tư nhạy cảm ít bởi lãi suất

d)

MPC giảm đầu tư nhạy cảm ít bởi lãi suất