wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 79

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi là hoạt động đưa ra sản phẩm đến tay người

a)

lao động

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

sản xuất

2.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào dưới đây

a)

Sản xuất phân phối trao đổi tiêu dùng

b)

Sản xuất kinh doanh trao đổi thu nhập

c)

Sản xuất kinh doanh tiêu dùng thu nhập

d)

Sản xuất kinh doanh trao đổi cạnh tranh

3.

Hoạt động sản xuất là

a)

Hoạt động con ng sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sp đáp ứng nhu cầu đsxh

b)

Hđ quyết định đến sự phát triển về vật chất và tinh thần của cng

c)

Hđ phân chia các yếu tố sx cho ngành sản xuất các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sp

d)

Hđ cng sd các sp hảng hoá dịch vụ để thoả mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt

4.

Hoạt động nào dưới dây đóng vai trò là động lực sản xuất

a)

Hoạt động sản xuất

b)

Hoạt động phân phối

c)

Hoạt động trao đổi

d)

Hoạt động tiêu dùng

5.

Phân phối hoạt động là

a)

Cơ bản nhất trong các hđ của cng

b)

Cng sd các sp hàng hoá dịch vụ để thoả mãn nhu cầu sản xuất sinh hoạt

c)

Phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để tạo ra sp phân chia kết quả đến tay ng tiêu dùng

d)

Đưa ra sp đến tay ng tiêu dùng

6.

Phân phối trao đổi lả hoạt động có vai trò

a)

Giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

Là động lực kích thích ng lao động

c)

Là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

d)

Phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

7.

Nội dung nào dưới đây không phải khi nói về hđ phân phối trao đổi

a)

Đóng vai trò trung gian là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

b)

Có tác động sản xuất phát triển nếu quan hệ phân phối phù hợp đồng thời có thể kìm hãm

c)

Trao đổi tuỳ vào từng trường hợp có thể không giúp ng tiêu dùng mua dc thứ mình cần

8.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hđ tiêu dùng

a)

Là hđ cng sd các sp hàng hoá dịch vụ để t/m nhu cầu sx và sinh hoạt

b)

Đc coi là mục đích của sản xuất tác động mạnh mẽ đối vs sản xuất theo 2 hướng

c)

Là căn cứ quan trọng để xác định số lượng cơ cấu chất lượng

d)

Là vai trò trung gian là cầu nối sản xuất với phân phối trao đổi

9.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hđ kinh tế cơ bản trong đs và xh

a)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Sản xuất là gốc có vai trò quyết định

c)

Phân phối vả trao đổi là mục đích là động lực của sản xuất

d)

Tiêu dùng dc coi là mục đích của phân phối trao đổi

10.

Hoạt động nào dưới đây công ty X thể hiện vai trò là chủ thể sản xuất

a)

Quy định các mức khen thưởng

b)

Sản xuất sản phẩm may mặc

c)

Thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Điều chỉnh các nguồn lực

11.

Vc thu hẹp sản xuất 1 số sp có mức tiêu thụ chậm tập trung nguồn lực cho các đơn hàng tốt là biểu hiện của vc thực hiện hđ nào dưới đây

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dừng

12.

Hđ góp phần tạo đk để công nhận có đk tăng thêm thu nhập cũng như bổ sung các quy định về khen thưởng chính là biểu hiện hđ kt nào dưới đây

a)

Phân phối

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

13.

Doanh nghiệp Y đã thực hiện nhg hđ kt nào dưới đây

a)

Sản xuất và phân phối

b)

Sản xuất và trao đổi

c)

Sản xuất và tiêu dùng

d)

Trao đổi và phân phối

14.

Giải pháp phân phối lại nguồn lực sản xuất sẽ góp phần mang lại điều gì đối vs Doanh nghiệp Y

a)

Sản xuất dc nhiều sp

b)

Ng lao động có thu nhập tăng

c)

Doanh nghiệp vượt qua khó khăn

d)

Doanh nghiệp bị phá sản giải thể

15.

Trong nền kinh tế hàng hoá chủ thể nào dưới đây tiến hành các hđ mua hàng rồi bán lại cho các đại lý

a)

Chủ thể nhà nc

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể sản xuất

d)

Chủ thể trung gian

16.

Chủ thể sản xuất là ng

a)

Phân phối hàng hoá dịch vụ

b)

Hỗi trợ sản xuất hàng hoá dịch vụ

c)

Trao đổi hàng hoá dịch vụ

d)

Sản xuất ra hàng hoá dịch vụ

17.

Trong nền kinh tế nước ta chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân

a)

Chủ thể nhà nước

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất

18.

Trong nền kinh tế hàng hoá ng tiến hành các hđ mua hàng dịch vụ để t/m các nhu cầu tiêu dùng cá nhân dc gọi là

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nc

d)

Chủ thể sản xuất

19.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sp phù hợp với nhu cầu của xh

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

Định hướng tạo động lực cho sản xuất phát triển

20.

Trong nền kinh tế chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng

a)

Chủ thể trung gian

b)

Chủ thể sản xuất

c)

Chủ thể nhà nc

d)

Chủ thể tiêu dùng

21.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội phục vụ nhu cầu tiêu dùng

a)

Chủ thể trung gian

b)

Chủ thể nhà nc

c)

Chủ thể tiêu dùng

d)

Chủ thể sản xuất

22.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của nhà nc

a)

Thoả mãn nhu cầu của ng sản xuất

b)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế

c)

Quyết định số lg sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường

d)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp

23.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Phân phối hàng hoá đến tay ng tiêu dùng

c)

Thúc đẩy sx và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sp hàng hoá cho ng tiêu dùng

24.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nc

a)

Gia tăng tỉ lệ thấy nghiệp

b)

Tạo ra môi trường pháp lý thuận lợi

c)

Đảm bảo xã hội ổn định

d)

Đảm bảo ổn định chính trị

25.

Trong nền kinh tế chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham giá các quan hệ kinh tế

a)

Hội kinh tế gia đình

b)

Ngân hàng nhà nc

c)

Nhà đầu tư bất động sản

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

26.

Trong nền kinh tế hàng hoá chủ thể tiêu dùng thường gắn với vc làm nào dứoi đây

a)

Mua gạo về ăn

b)

Giới thiệu vc làm

c)

Sản xuất hàng hoá

d)

Phân phối hàng hoá

27.

Vai trò của chủ thể kinh tế nhà nc dc thể hiện trong thông tin trên ntn

a)

Cho vay vốn để kinh doanh

b)

Tạo đầu ra cho sp

c)

Hỗ trợ về kỹ thuật chăn nuôi

d)

Hỗ trợ giải quyết vc làm

28.

Xét về bản chất nền kinh tế hđ của a H gắn liền với chủ thể nào dứoi đây

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể nhà nc

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể tiêu dùng

29.

Để sp của mình đến vs ng tiêu dùng anh H đã rất chú trọng khâu nào dưới đây

a)

Nâng cao giá trị sp

b)

Kết nối với các nhà hàng

c)

Tạo ra nguồn doanh thu

d)

Giải quyết vấn đề vc làm

30.

Xét về mặt kinh tế hđ tiêu dùng của chị V trong thông tin trên là hđ tiêu dùng cho

a)

Sản xuất

b)

Chế biến

c)

Sinh hoạt

d)

Phân phối

31.

Trong thông tin trên chị V đóng vai trò là chủ thể nào dưới đây

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Trung gian

d)

Nhà nc

32.

Vc làm nào dưới đây của chị V không thể hiện trách nhiệm xã hội của ng tiêu dùng

a)

Trả nhiều tiền mua sp

b)

Chọn mua sp từ tự nhiên

c)

Nhg sp có thể tái chế

d)

Chọn sp bảo vệ môi trg

33.

Trong nền kinh tế hàng hoá một trong nhg chức năng cơ bản của thị trường là chắc năng

a)

Làm trung gian trao đổi

b)

Đo lường giá trị hàng hoá

c)

Thừa nhận giá trị hàng hoá

d)

Biểu hiện bằng giá cả

34.

Thị trường giúp ng tiêu dùng điều chỉnh vc mua sao cho lợi nhất là thể hiện chức năng nào sao đây

a)

Cung cấp thông tin

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Thúc đẩy độc quyền

d)

Phương tiện cất trữ

35.

Trong nền kinh tế hàng hoá một trong nhg chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

Làm trung gian trao đổi

b)

Đo lường giá trị hàng hoá

c)

Thừa nhận giá trị hàng hoá

d)

Biểu hiện bằng giá cả

36.

Các loại thị trường nào dưới đây dc hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch mua bán

a)

Thị trường tiêu dùng lao động

b)

Thị trường hoài hảo và không hoàn hảo

c)

Thị trường gạo vào thép

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

37.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán trao đổi

b)

Vai trò của đối tượng mua bán trao đổi

c)

Đối tượng mua bán trao đổi

d)

Tính chất của mqh mua bán trao đổi

38.

Các loại thị trường nào dưới đây dc hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch mua bán

a)

Thị trường gạo cà phê thép

b)

Thị trường lao động và tiêu dùng

c)

Thị trường hoàn hảo và k hoàn hảo

d)

Thị thường trong nc và quốc tế

39.

Vc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng thị trường lao động thị trường khoa hc công nghệ là căn cứ vào

a)

Vai trò sp

b)

Tính chất sp

c)

Phạm vi không gian

d)

Đối tượng giao dịch mua bán

40.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao ng bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dứoi đây

a)

Thanh toán

b)

Thông tin

c)

Điều phối

d)

Thực hiện

41.

Phát biểu nào dưới đây k đúng về thị trường

a)

Thị trường là nơi ng này k tiếp xúc vs ng kia để trao đổi 1 thứ gì đó khan hiếm cùng xác định và số lượng trao đổi

b)

Thị trường là nơi ng bán và ng mua tiếp xúc vs nhau để trao đổi mua bán

c)

Thị trường là nơi ng bán và ng mua tiếp xúc vs nhau định giá cả và số lượng hàng hóa

d)

Thị trường là nơi ng bán muốn tối đa hoá lợi nhuận ng mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu dc từ sp họ mua

42.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây k đúng khi tham gia vào thị trường

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm nhập về ít

c)

Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp tác đồng thu mua

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa k bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai

43.

Trong sản xuất và lưa thông hàng hoá khi 1 hàng hoá đem ra thị trường và dc thị trường chấp nhận khi đó thị trg thực hiện chức năg nào dưới đây

a)

Thông tin cho ng sản xuất

b)

Thừa nhận hàng hoá

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông

d)

Phân hoá giữa ng sản xuất

44.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại mẫu mã hình thức hàng hoá Nhg trg chấp nhận khi đó thị trường thực hiện chức năng nào

a)

Thừa nhận hàng hoá

b)

Thông tin

c)

Mã hoá

d)

Điều tiết sản xuất

45.

Vc ng sản xuất luân chuyển hàng hoá từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá trị thị trường là thực hiện chức năng nào

a)

Kiểm tra

b)

Điều tiết

c)

Thanh toán

d)

Cất trữ

46.

Trong thông tin trên chủ thể nảo dứoi đây k tham gia vào thị trường thép

a)

Nhà sản xuất

b)

Tiền tệ

c)

Nhà nhập khẩu

d)

Nhà nước

47.

Nếu xét theo đối tượng mua bán giao dịch thì thị trường dc đề cập đến trong thông tin trên là

a)

Thị trường nội địa

b)

Thị trường thế giới

c)

Thị trường thép

d)

Thị trường vật liệu

48.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu các quy luật kinh tế dc gọi là

a)

Thị trường

b)

Cơ chế thị trường

c)

Giá cả thị trường

d)

Kinh tế thị trường

49.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại 1 thời điểm địa điểm nhất định dc gọi là

a)

Giá cả cá biệt

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá cả thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

50.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở vc các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã k ngừng

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ

b)

Bán hàng giả gây rối thị trường

c)

Huỷ hoại tài nguyên thiên nhiên

d)

Xả trực tiếp chát thải ra môi trg

51.

Số tiền phải trả cho 1 mặt hàng hoá để bù đắp nhg chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá dc gọi là

a)

Giá trị sử dụng

b)

Tiêu dùng sp

c)

Phân phối sp

d)

Giá cả hàng hoá

52.

Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu lợi nhuận về mình là nói về

a)

Khái niệm giá cả thị trường

b)

Quy luật của giá cả thị trường

c)

Bản chất của giá cả thị trường

d)

Chức năng của giá cả thị trường

53.

Căn cứ vào giá cả thị trường các chủ thể kinh tế đưa ra nhg quyết định trong vc điều tiết hđ sản xuất của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây

a)

Thông tin

b)

Điều hành

c)

Điều tiết

d)

Thay đổi

54.

Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường

a)

Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ng càng tăng lên

b)

Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng có thể dẫn tới lạm phát

c)

Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh k lành mạnh vì chạy theo lợi nhuận

d)

Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt sáng tạo để cung cấp sản phẩm hàng hoá dịch vụ có chất lượng

55.

Một trong nhg mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định

a)

Tiêu dùng hợp lý

b)

Vượt biên trái phép

c)

Phân chia lợi nhuận

d)

Tận diệt nguồn tài nguyên

56.

Nội dung nào dưới đây không là chức năng của giá cả thị trường

a)

Điều tiết hàng hoá an ninh xã hội

b)

Góp phần điều tiết quy mô sản xuất

c)

Phân bổ nguồn lực sản xuất giữa các ngành

d)

Điều tiết mối quan hệ cung cầu

57.

Phát biểu nào sao đây không đúng về cơ chế thy trường

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động tích cực trong kinh tế thị trường

b)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật cải thiện kĩ thuật hợp lý hoá sản xuất đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng

c)

Cơ chế thụ trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sp hàng hoá dịch vụ

d)

Cơ chế thị trường kích thích tối đa hđ các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa lợi nhuận tối đa chi phí

58.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh ưu điểm cơ chế thị trường

a)

Tăng cường thao túng thị trường của doanh nghiệp

b)

Điều tiết sản xuất vả lưu thoing hàng hoá

c)

Tạo động lực sáng tạo cho chủ thể kinh tế

d)

Kích thích chủ thể kinh tế cải tiến kĩ thuật

59.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào đây vận dụng tốt cơ chế thị trường

a)

Tiệm thuốc T đẩy giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc kham hiếm

b)

Công ti H ngừng bán xăng dầu và tích trữ khi nghe tin giá xăng tăng lên

c)

Doanh nghiệp mở rộng vùng trồng nguyên liệu khi đơn hàng của các đối tác tăng cao

d)

Cửa hàng vật tư y tế B đã bán khẩu trang y tế với giá cao khi nhu cầu mua của ng dân tăng cao

60.

Chủ thế kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường

a)

Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường

b)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh

c)

Do nhu cầu đi lại của ng dân trong dịch tết tăng cao công ty S đã tăng số chuyến xe trong ngày

d)

Công ti R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị Q theo đúng yêu cầu

61.

Sự cạnh tranh giữa các sp về giấy nhập khẩu từ Trung Quốc Đài Loan In đô Pháp các doanh nghiệp sản xuất giấy Việt Nam là biểu hiện

a)

Cơ chế thị trường

b)

Giá cả thị trường

c)

Độc quyền thương mại

d)

Bảo hộ mậu dịch

62.

Quy luật kinh tế nào dưới đây đã tác động đòi hỏi ngành giấy trong nước phải chủ động thay đổi về thích ứng

a)

Cung cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Giá trị

d)

Thông tin

63.

Vc làm nào dưới đây của ngành giấy thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường trong thông tin trên

a)

Ngăn cản nhập khẩu giấy

b)

Đổi mới và năng cao năng suất

c)

Kêu gọi sự ủng hộ của ng dân

d)

Hạ giá thành chấp nhận thua lỗ

64.

Toàn bộ các khoản thu chi của nhà nc dc dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nc có thẩm quyền quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng nhiệm vụ Nhà nc dc gọi là

a)

Tài chính nhà nc

b)

Kho bạc nhà nc

c)

Tiền tệ nhà nc

d)

Ngân hàng nhà nc

65.

Một trong nhg vai trò cơ bản của ngân hàng nhà nc là góp phần

a)

Hoàn trả trực tiếp cho ng dân

b)

Chia đều sp thặng dư

c)

Duy trì hđ đồng bộ máy nhà nc

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập

66.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu chi của ngân sách nhà nước

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền quyết định

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền sử huữ và quyết định

67.

Một trong nhg đặc điểm của ngân sách nhà nc là ngân hàng nhà nc

a)

Phân chia cho mn

b)

Ai cũng có quyền ấy

c)

Có rất nhiều tiền bạc

d)

Có tính pháp lý cao

68.

Theo quy định của Luật ngân sách hđ thu chi của ngân hàng nhà nc dc thực hiện theo nguyên tắc

a)

Không hoàn toàn trả trực tiếp

b)

Thu nhg k chi

c)

Chi nhg k thu

d)

Hoàn trả trực tiếp

69.

Theo quy định của Luật ngân sách ngân sách nhà nc gồm các khoản thu nào dưới đây

a)

Thu các công trình phát triển nông thôn

b)

Thu từ các dịch vụ tự nhân

c)

Thu từ dầu thô thu nội địa

d)

Thu các dịch vụ y tế bắt buộc

70.

Một trong nhg vai trò của ngân sách nhà nc đó là

a)

Công cụ để nhà nc điều tiết thị trường

b)

Tạo lập ra quỹ phòng chống thiên tai

c)

Tạo lập quỹ dự trữ quốc gia

d)

Công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu

71.

Theo luật ngân sách nhà nc nd nào dưới đây phản ánh đúng về nsnc

a)

Nhnc là quỹ dự trữ tài chính của 1 quốc gia

b)

Nsnc là toàn bộ vốn của ng dân trong 1 quốc gia

c)

Nsnc là toàn bộ các khoản thu chi của nhà nc

d)

Nsnc là toàn bộ tài sản của doanh nghiệp

72.

Một trong nhg vai trò cơ bản của ngân sách nhà nc là góp phần

a)

Hoàn trả trực tiếp cho ng dân

b)

Chia đều sp thặng dư

c)

Duy trì hđ bộ máy nhà nc

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập

73.

Một trong nhg vai trò cơ bản của ngân sách nhà nc là góp phần

a)

Xoá bỏ cạnh tranh

b)

Xoá bỏ giàu nghèo

c)

Gia tăng độc quyền

d)

Điều tiết thị trường

74.

Ngân hàng nhà nc không thực hiện vai trò nào dứoi đây

a)

Kiềm chế lạm phát

b)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp

c)

Bình ổn giá cả

d)

Điều tiết thị trường

75.

Theo quy định của luật ngân sách ngân sách nhà nc gồm các khoản chi nào dưới đây

a)

Cải cách tiền lương

b)

Cân đối từ hđ xuất khẩu

c)

Cân đối từ hđ nhập khẩu

76.

Vc triển khai thu vả chi ngân hàng nhà nc do cơ quan nào dưới đây

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nc

d)

Chủ tịch quốc hội

77.

Vai trò của ngân sách nhà nc Không thể hiện ở vc thực hiện nhiệm vụ nào

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi phục hồi sản xuất

c)

Chi hđ bộ máy nhà nc

d)

Chi phát triển doanh nghiệp

78.

Theo dự toán của Quốc hội thì năm 2021 ngân sách nhà nc sẽ diễn ra tình trạng

a)

Bội chi

b)

Bội thu

c)

Cân bằng

d)

Vĩnh cửu

79.

Theo quy định của luật ngân sách nhà nc nghị quyết về dự đoán ngân sách nhà nc năm 2021 mang tính

a)

Tự nguyện

b)

Pháp lý

c)

Tạm thời

d)

Vĩnh cửu