wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

35--2

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Bên trong

(a)  

2.

Đại khái

(a)  

3.

Tự nhiên

(a)  

4.

Nỗ lực

(a)  

5.

Số

(a)  

6.

Tăng lên

(a)  

7.

Trǎn tro(lolắng,khổ tâm)

(a)  

8.

Được ủ được lên men

(a)  

9.

Đau đầu

(a)  

10.

Tinh ý

(a)  

11.

Vểnh mũi vênh váo

(a)  

12.

Loại bỏ

(a)  

13.

Phong phú

(a)  

14.

Điều hành, vận hành

(a)  

15.

Lý do, hoàn cảnh, sự tình

(a)  

16.

Nhà máy, công xưởng

(a)  

17.

Phát hỏa , cháy

(a)  

18.

Mang tính liên tục

(a)  

19.

Hoặc, hay

(a)  

20.

Nhân tạo

(a)  

21.

Gọi đến

(a)  

22.

Gây trở ngại

(a)  

23.

Ngược lại, trái lại

(a)  

24.

Hối hận

(a)  

25.

Quyết định

(a)  

26.

Gia tăng

(a)  

27.

Lựa chọn

(a)  

28.

Cho lên mây , cho đi tàu bay giấy

(a)  

29.

Sự ảnh hưởng

(a)  

30.

Rộng ra

(a)  

31.

Nguyên nhân cơ bản,lý do chủ yếu

(a)  

32.

Làm giảm , giảm đi

(a)  

33.

Một lúc lâu, một thời gian lâu

(a)  

34.

Bất cứ lời nào, cho dù nói thế nào

(a)  

35.

Một cách khẽ khàng, một cách lặng lẽ

(a)  

36.

Bị thiệt hại

(a)  

37.

Việc bán hàng

(a)  

38.

Không còn cách nào khác

(a)  

39.

Số lượng nhân viên

(a)  

40.

Cứu sống, tha mạng

(a)  

41.

Nỗi cực khổ

(a)  

42.

Hệt như, giống nhau

(a)  

43.

Được cả thiên hạ

(a)  

44.

Thất vọng, ê chề, tiếc nuối

(a)  

45.

Ngỡ ngàng, bối rối lúng túng

(a)  

46.

Bước đi, đi bộ, thu gom, thu hoạch

(a)  

47.

1 phần

(a)  

48.

Phương hướng

(a)  

49.

Làm hại cho sức khỏe

(a)  

50.

Làm cho thống nhất

(a)  

51.

Nổi bật, đập vào mắt

(a)  

52.

Quá , quá mức

(a)  

53.

Gây cản trở

(a)  

54.

Tỉ lệ có việc làm

(a)  

55.

Tháng thứ 3

(a)  

56.

Nhắm ( mắt) , gội ( đầu)

(a)  

57.

Khoảnh khắc, chốc lát

(a)  

58.

Phong bì

(a)  

59.

Chìa ra , đẩy ra , đưa ra

(a)  

60.

Lương tháng

(a)  

61.

% phần trǎm

(a)  

62.

Khó khăn

(a)  

63.

Đám cháy , hỏa hoạn

(a)  

64.

Phát sinh

(a)  

65.

Ánh mǎt, cách nhìn, góc nhìn

(a)  

66.

Kéo, lôi

(a)  

67.

Ánh mắt, cái nhìn

(a)  

68.

Có khả năng

(a)  

69.

Thực hiện

(a)  

70.

Nâng cao, làm cao, dua lên

(a)  

71.

Chuẩn bị

(a)  

72.

Biến hóa

(a)  

73.

Đối sách

(a)  

74.

Chính phủ

(a)  

75.

Biểu hiện

(a)  

76.

Được yêu cầu

(a)  

77.

Sự giậm chân tại chỗ

(a)  

78.

Bắt sống , hớp hồn

(a)