NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK 2 TIN HỌC 8
Total questions: 56
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong quá trình thể hiện một thuật toán, khi phải dựa trên điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước tiếp theo thì ta cần sử dụng?
a)
A. Cấu trúc chặt chẽ.
b)
B. Cấu trúc một nhánh.
c)
C. Cấu trúc rẽ nhánh.
d)
D. Cấu trúc lặp.
2.
Câu 2: Điều kiện để rẽ nhánh luôn là?
a)
A. Một biểu thức xâu kí tự.
b)
B. Một biểu thức số.
c)
C. Một biểu thức logic.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
3.
Câu 3: Hình ảnh dưới đây là rẽ nhánh dạng?
a)
A. Khuyết.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Đầy đủ.
d)
D. Liệt kê.
4.
Câu 4: IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;
Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?
a)
A. 0
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 8
5.
Câu 5: Trong mô tả thuật toán, <điều kiện> rẽ nhánh phải là?
a)
A. Một biểu thức số học.
b)
B. Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1.
c)
C. Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False.
d)
D. Một biểu thức so sánh.
6.
Câu 6: Để dùng cấu trúc điều kiện ta mở ngăn lệnh?
a)
A. Chuyển động.
b)
B. Sự kiện.
c)
C. Hiển thị.
d)
D. Điều khiển.
7.
Câu 7: Theo cấu trúc bên dưới, nếu ta nhập x là 4 thì kết quả hiện ra là?
a)
A. 0 là số chẵn.
b)
B. x là số chẵn.
c)
C. 4 là số chẵn.
d)
D. x là số lẽ.
8.
Câu 8: Đây là hình ảnh của cấu trúc điều kiện dạng?
a)
A. Khuyết.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Đầy đủ.
d)
D. Liệt kê.
9.
Câu 9: Đây là hình ảnh của cấu trúc điều kiện dạng?
a)
A. Khuyết.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Đầy đủ.
d)
D. Liệt kê.
10.
Câu 10: Số lần lặp trong Scratch được thể hiện trong lệnh?
a)
A. Next costume.
b)
B. Wait seconds.
c)
C. Repeat.
d)
D. Move steps.
11.
Câu 11: Vòng lặp với số lần không biết trước câu lệnh hay nhóm câu lệnh được thực hiện khi?
a)
A. Điều kiện> sai.
b)
B. <Điều kiện> đúng.
c)
C. <Điều kiện> lớn hơn 0.
d)
D. <Điều kiện> bằng 0.
12.
Câu 12: <Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là?
a)
A. Hàm toán học.
b)
B. Biểu thức logic.
c)
C. Biểu thức quan hệ.
d)
D. Biểu thức tính toán.
13.
Câu 13: Điều kiện dừng lặp được thể hiện trong?
a)
A. Next costume.
b)
B. Repeat.
c)
C. Repeat until.
d)
D.Move steps.
14.
Câu 14: Khối lệnh thể hiện lặp vô hạn lần là?
a)
A. Repeat.
b)
B. Repeat until.
c)
C. Move steps.
d)
D. Forever.
15.
Câu 15: Từ đoạn chương trình tính diện tích hình vuông, nếu nhập a=5 thì kết quả tính diện tích hình vuông là bao nhiêu?
a)
A. 10
b)
B. 20
c)
C. 25
d)
D. 5
16.
Câu 16: Từ đoạn chương trình bên dưới, nếu nhập a = 10 thì kết quả sẽ là:
a)
A. 10 LA SO CHAN
b)
B. 10 LA SO LE
c)
C. a LA SO CHAN
d)
D. a LA SO LE
17.
Câu 17: Đây là đoạn lệnh dùng để vẽ?
a)
A. Hình vuông.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình Tam giác.
d)
D. Hình chữ nhật.
18.
Câu 18: Đây là đoạn lệnh dùng để vẽ?
a)
A. Hình vuông.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình Tam giác.
d)
D. Hình chữ nhật.
19.
Câu 19: Đây là đoạn lệnh dùng để vẽ?
a)
A. Hình vuông.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình Tam giác.
d)
D. Hình chữ nhật.
20.
Câu 20: Đây là đoạn lệnh dùng để vẽ?
a)
A. Hình vuông.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình Tam giác.
d)
D. Hình chữ nhật.
21.
Câu 21: Để chèn hình vẽ (hình vuông, tròn, chữ nhật, …) ta dùng lệnh?
a)
A. Insert -> Picture.
b)
B. Insert -> Shapes.
c)
C. Insert -> Audio.
d)
D. Insert -> Chart.
22.
Câu 22: Để chèn hình vẽ (hình vuông, tròn, chữ nhật, …) ta chọn biểu tượng?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
23.
Câu 23: Để thay đổi màu nền cho hình vẽ từ Shapes ta chọn?
a)
A. Shapes Fill.
b)
B. Shapes Outline.
c)
C. Shapes Effects.
d)
D. Edit Shapes.
24.
Câu 24: Để thay đổi màu đường viền cho hình vẽ từ Shapes ta chọn?
a)
A. Shapes Fill.
b)
B. Shapes Outline.
c)
C. Shapes Effects.
d)
D. Edit Shapes.
25.
Câu 25: Để nhóm các hình lại với nhau thì bước đầu tiên em cần làm là?
a)
A. Chọn 1 hình.
b)
B. Chọn các hình cần nhóm.
c)
B. Chọn Group.
d)
D. Chọn UnGroup.
26.
Câu 26: Để nhóm các hình lại với nhau thì em chọn lệnh?
a)
A. Chọn 1 hình.
b)
B. Chọn các hình cần nhóm.
c)
B. Chọn Group.
d)
D. Chọn UnGroup.
27.
Câu 27: Để rã nhóm thì em chọn lệnh?
a)
A. Chọn 1 hình.
b)
B. Chọn các hình cần nhóm.
c)
B. Chọn Group.
d)
D. Chọn UnGroup.
28.
Câu 28: Quan sát hình và cho biết hình đã dùng gồm bao nhiêu hình kết hợp lại?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 29: Biểu đồ chỉ dẫn đường một chiều dùng hình?
a)
A. Hình vuông.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình chữ nhật.
d)
D. Hình chữ nhật và hình tròn.
30.
Câu 30: Biểu đồ chỉ dẫn đường hai chiều dùng hình?
a)
A. Hình vuông.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Hình chữ nhật.
d)
D. Hình chữ nhật và hình tròn.
31.
Câu 31: Quan sát sơ đồ vòng đời của bướm, hãy cho biết đã chọn các hình gì để tạo ra?
a)
A. Mũi tên.
b)
B. Hình tròn.
c)
C. Tròn và mũi tên.
d)
D. Hình chữ nhật và hình tròn.
32.
Câu 32: Để xóa một đối tượng hình vẽ ta thực hiện bằng cách?
a)
A. Chọn hình rồi ấn phím Home.
b)
B. Chọn hình rồi ấn phím End.
c)
C. Chọn hình rồi ấn phím Shift.
d)
D. Chọn hình rồi ấn phím Delete.
33.
Câu 33: Để đổi nền cho hình ta chọn?
a)
A. Shapes Fill -> Picture.
b)
B. Shapes Outline -> Picture.
c)
C. Shapes Fill -> Home.
d)
D. Shapes Fill -> End.
34.
Câu 34: Khi mở tập tin trình chiếu mới ta thấy có bao nhiêu trang chiếu?
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. Tùy lúc.
35.
Câu 35: Một bài trình chiếu thông thường khi em thiết kế có bao nhiêu trang?
a)
A. 10.
b)
B. 20.
c)
C. 15.
d)
D. Tùy thuộc vào người tạo lập bài trình chiếu.
36.
Câu 36: Trang chiếu đầu tiên của bài trình chiếu gọi là gì?
a)
A. Trang tiêu đề.
b)
B. Trang trắng.
c)
C. Trang nội dung.
d)
D. Trang đen.
37.
Câu 37: Những trang chiếu sau trang chiếu đầu tiên của bài trình chiếu gọi là?
a)
A. Trang tiêu đề.
b)
B. Trang trắng.
c)
C. Trang nội dung.
d)
D. Trang đen.
38.
Câu 38: Để thêm trang chiếu ta chọn biểu tượng?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
39.
Câu 39: Để thêm trang chiếu ta chọn?
a)
A. Chọn trang chiếu -> ấn Ctrl.
b)
B. Chọn trang chiếu -> ấn Shift.
c)
C. Chọn trang chiếu -> ấn Enter.
d)
D. Chọn trang chiếu -> ấn Delete.
40.
Câu 39: Để thêm trang chiếu ta dùng tổ hợp phím?
a)
A. Ctrl + H.
b)
B. Ctrl + N.
c)
C. Ctrl + M.
d)
D. Ctrl + O.
41.
Câu 41: Để thay đổi nền trang chiếu (từ thư viện nền của phần mềm) ta chọn?
a)
A. Format -> Layout.
b)
B. Design.
c)
C. Format -> Background.
d)
D. Format -> Picture.
42.
Câu 41: Để thay đổi nền trang chiếu (bằng tay) ta chọn?
a)
A. Format -> Layout.
b)
B. Design.
c)
C. Format -> Background.
d)
D. Format -> Picture.
43.
Câu 42: Để thay đổi mẫu khung thiết kế ta chọn?
a)
A. Home -> Layout.
b)
B. Home -> Design.
c)
C. Home -> New Slide.
d)
D. Home -> Picture.
44.
Câu 43: Để chèn 1 khung đánh chữ vào trang chiếu?
a)
A. Insert -> Textbox.
b)
B. Insert -> Shapes.
c)
C. Insert -> Photo Allbum.
d)
D. Insert -> Picture.
45.
Câu 45: Để chèn tập tin âm thanh vào trang chiếu ta chọn?
a)
A. Insert -> Textbox.
b)
B. Insert -> Audio.
c)
C. Insert -> Video.
d)
D. Insert -> Picture.
46.
Câu 46: Để chèn tập tin dạng phim vào trang chiếu ta chọn?
a)
A. Insert -> Textbox.
b)
B. Insert -> Audio.
c)
C. Insert -> Video.
d)
D. Insert -> Picture.
47.
Câu 47: Để chèn hình ảnh từ máy tính vào trang chiếu ta chọn?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
48.
Câu 48: Để chèn hình ảnh Online vào trang chiếu ta chọn biểu tượng?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
49.
Câu 49: Để chụp màn hình và chèn hình này vào trang chiếu ta chọn biểu tượng?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
50.
Câu 50: Để trình chiếu từ trang chiếu đầu tiên ta ấn phím?
a)
A. F4.
b)
B. F12.
c)
C. F5.
d)
D. F9.
51.
Câu 51: Để trình chiếu từ trang chiếu hiện hành ta chọn biểu tượng?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
52.
Câu 52: Để thoát khỏi chế độ trình chiếu ta ấn phím?
a)
A. Delete.
b)
B. Tab.
c)
C. F5.
d)
D. ESC.
53.
Câu 53: Để tạo hiệu ứng chuyển trang cho trang chiếu ta chọn?
a)
A. Design.
b)
B. Transitions.
c)
C. Animation.
d)
D. Slide Show.
54.
Câu 54: Để tạo hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu ta chọn?
a)
A. Design.
b)
B. Transitions.
c)
C. Animation.
d)
D. Slide Show.
55.
Câu 55: Cặp màu chữ - màu nền nào không nên sử dụng khi thiết kế trang chiếu?
a)
A. Đỏ - vàng.
b)
B. Xanh lá – đen.
c)
C. Vàng nhạt – trắng.
d)
D. Đen – trắng.
56.
Câu 56: Khi tạo bài trình chiếu, cần lưu ý tránh các lỗi gì?
a)
A. Lỗi chính tả, cỡ chữ lớn hơn 28pt, quá nhiều nội dung, màu chữ và màu nền khó phân biệt.
b)
B. Lỗi chính tả, cỡ chữ quá nhỏ (<24pt), quá nhiều nội dung, màu chữ và màu nền khó phân biệt.
c)
C. Lỗi chính tả, cỡ chữ quá nhỏ (<24pt), quá nhiều nội dung.
d)
D. Lỗi chính tả, chữ quá nhỏ.
Reset
