wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 56

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
2.
Câu 2: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính cưỡng chế.
3.
Câu 3: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
a)
A. hệ thống pháp luật.
b)
B. hệ thống tư pháp.
c)
C. quy phạm pháp luật.
d)
D. văn bản dưới luật.
4.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
A. Ngành luật.
b)
B. Pháp lệnh.
c)
C. Nghị định.
d)
D. Quyết định.
5.
Câu 5: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
6.
Câu 6: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
7.
Câu 7: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật hành chính.
c)
C. Luật lao động.
d)
D. Luật hình sự.
8.
Câu 8: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật nhà nước.
c)
C. Luật tổ chức Quốc hội.
d)
D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
9.
Câu 9: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Dân chủ cộng hòa.
c)
C. Cộng hòa và phong kiến.
d)
D. Dân chủ và tập trung.
10.
Câu 10: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước
a)
A. có quyền xâm lược.
b)
B. có chủ quyền.
c)
C. có quyền áp đặt.
d)
D. có phụ thuộc.
11.
Câu 11: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều
a)
A. bình đẳng trước pháp luật.
b)
B. được cấp vốn kinh doanh.
c)
C. được nhận vào làm việc.
d)
D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.
12.
Câu 12: Nhà nước phải ban hành Hiến pháp để
a)
A. quy định những vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của Nhà nước và xã hội.
b)
B. chấm dứt các hành vi vi phạm pháp luật, ổn định trận tự xã hội.
c)
C. giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật cho người dân.
d)
D. Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho nhân dân.
13.
Câu 13: Luật Giáo dục 2019 được ban hành để quy định về hệ thống giáo dục quốc dân, cơ sở giáo dục, nhà giáo, người học, quản lí nhà nước về giáo dục, quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động giáo dục được cụ thể hóa từ
a)
A. Điều 40, 62 của Hiến pháp năm 2013.
b)
B. Điều 39, 61 của Hiến pháp năm 2013.
c)
C. Điều 39, 62 của Hiến pháp năm 2013.
d)
D. Điều 40, 61 của Hiến pháp năm 2013.
14.
Câu 14: Hiến pháp 2013 quy định về chủ quyền và lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
a)
A. đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.
b)
B. đất liền, vùng trời và vùng biển, dưới lòng đất.
c)
C. đất liền, dưới lòng đất, và hải đảo, không gian.
d)
D. đất liền, vùng biển và hải đảo, không gian.
15.
Câu 15: Trên lĩnh vực văn hóa, nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin của nhân dân, góp phần phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, Hiến pháp 2013 khẳng định nhà nước và xã hội luôn chú trọng phát triển yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Phương tiện thông tin đại chúng.
b)
B. Phổ biến rộng rãi mạng xã hội.
c)
C. Nâng cấp hệ thống truyền dữ liệu.
d)
D. Nhập khẩu văn hóa phương tây.
16.
Câu 16: Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm
a)
A. phát triển mạng xã hội.
b)
B. phát triển nguồn nhân lực.
c)
C. phát triển quan hệ xã hội.
d)
D. phát triển cơ sở hạ tầng.
17.
Câu 17: Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
a)
A.  Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B.  Tính quy phạm phổ biến.
c)
C.  Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D.  Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
18.
Câu 18: Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Luật hành chính.
c)
C. Luật tố tụng dân sự.
d)
D. Biên bản xử phạt hành chính.
19.
Câu 19: Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Bộ luật.
c)
C. Luật.
d)
D. Thông tư
20.
Câu 20: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
b)
B. Công khai danh tính người mắc bệnh.
c)
C. Xả thải trực tiếp ra môi trường
d)
D. Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
21.
Câu 21: Công dân thi hành pháp luật khi
a)
A. Đề nghị thay đổi giới tính.
b)
B. Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng.
c)
C. Hoàn thiện hồ sơ ứng cử viên.
d)
D. Sử dụng văn bằng giả.
22.
Câu 22: A là học sinh giỏi nhưng vì hoàn cảnh khó khăn nên A có ý định nghỉ học để phụ giúp gia đình. Sau khi nắm được thông tin, Quỹ khuyến học tại địa Phương quyết định trao học bổng cho A, A rất mừng và hứa ra sức học tập để sau này trở thành công dân tốt, có ích cho xã hội. Vậy A đã được bảo đảm thực hiện quyền gì?
a)
A. Quyền lao động.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền không bị phân biệt đối xử.
d)
D. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội.
23.
Câu 23: Chính sách miễn giảm học phí của Nhà nước ta đã tạo điều kiện giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn được học tập. Điều này thể hiện điều gì?
a)
A. Bất bình đẳng trong giáo dục.
b)
B. Công bằng xã hội trong giáo dục.
c)
C. Định hướng đổi mới giáo dục.
d)
D. Chủ trương phát triển giáo dục.
24.
Câu 24: Em hãy cho biết, việc làm nào dưới đây thể hiện công dân tự giác thực hiện nghĩa vụ của mình?
a)
A. Chị Q tham gia đóng góp ý kiến cho việc sửa đổi Hiến pháp năm 2013.
b)
B. Bạn P nộp hồ sơ và được trúng tuyển vào công ty A làm việc.
c)
C. Anh N nộp thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được cơ quan thuế nhắc nhở.
d)
D. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, anh K đã xung phong lên đường nhập ngũ.
25.
Câu 25: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là
a)
A. đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.
b)
B. đơn phương với chỉ các nước trong khu vực.
c)
C. độc lập và lệ thuộc vào các nước về kinh tế.
d)
D. hoàn toàn tách biệt về văn hóa với các nước.
26.
Câu 26: Công dân được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của mình là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
a)
A. chính trị.
b)
B. kinh tế.
c)
C. văn hóa.
d)
D. dân sự.
27.
Câu 27 Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia
a)
A. bảo vệ an ninh quốc gia.
b)
B. tìm kiếm việc làm.
c)
C. lập hội, lập nhóm.
d)
D. trưng cầu ý dân.
28.
Câu 28: Việc học sinh tích cực tham gia chương trình “ đổi giấy lấy cây” là góp phần thực hiện tốt chính sách nào dưới đây?
a)
A. Dân số.
b)
B. Giải quyết việc làm.
c)
C. Giáo dục – đào tạo.
d)
D. Tài nguyên – môi trường.
29.
Câu 29: Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
c)
C. Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
30.
Câu 30: Ở nước ta hiện nay, nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất?
a)
A. giáo dục.
b)
B. đạo đức.
c)
C. pháp luật.
d)
D. kế hoạch.
31.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?
a)
A. Nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
b)
B. Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng, dân chủ.
d)
D. Pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước.
32.
Câu 32: Chị P và anh K yêu nhau và muốn kết hôn nhưng bị bố chị P ngăn cản và muốn chị P kết hôn với người khác. Để thuyết phục được bố chị P phải dẫn chứng bằng pháp luật là tại điểm b khoản 1 Điều 8 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 có quy định: Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định” thì bố chị mới đồng ý để hai người kết hôn với nhau. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?
a)
A. Là quy định liên quan trực tiếp đến cuộc sống gia đình.
b)
B. Là yếu tố quyết định điều chỉnh suy nghĩ của mọi người.
c)
C. Là phương tiện để đấu tranh trong những trường hợp cần thiết.
d)
D. Là phương tiện bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
33.
Câu 33: Việc tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật là khái niệm nào sau đây?
a)
A. Quy phạm pháp luật.
b)
B. Chế định pháp luật.
c)
C. Hệ thống pháp luật. D. Thực hiện pháp luật.
34.
Câu 34: Loại văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo một trật tự nhất định mà Nhà nước muốn xác lập là nói đến văn bản
a)
A. Quy phạm pháp luật.
b)
B. Chế định pháp luật.
c)
C. Hệ thống pháp luật. D. Thực hiện pháp luật.
35.
Câu 35: Trong các văn bản sau đây thì văn bản bản nào là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?
a)
A. Quyết định của Hiệu trưởng.
b)
B. Nghị quyết của Đoàn thanh niên.
c)
C. Nghị định của UBND cấp tỉnh.
d)
D. Nội quy của khu dân cư.
36.
Câu 36: Lợi dụng chính sách của Nhà nước về miễn giảm thuế cho các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi dịch Covid 19. Giám đốc công ty H đã chỉ đạo kế toán làm giả chứng từ, hóa đơn để trốn thuế và nhận tiền hỗ trợ của Nhà nước. Việc này đã bị cơ quan thuế tỉnh B phát hiện và đã ra quyết định xử phạt công ty H theo em quyết định trên của cơ quan thuế tỉnh là văn bản nào sau đây?
a)
A. Đạo đức.
b)
B. Luật.
c)
C. Dưới luật.
d)
D. Quy ước.
37.
Câu 37: Tuân thủ pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức kiềm chế không thực hiện các hành vi
a)
A. xã hội kì vọng.
b)
B. pháp luật cấm
c)
C. tập thể hạn chế. D. đạo đức chi phối.
38.
Câu 38: Cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. tuân thủ nội quy.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. vận dụng chính sách.
d)
D. chấp hành đường lối.
39.
Câu 39: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã
a)
A. không sử dụng pháp luật.
b)
B. không thi hành pháp luật.
c)
C. không tuân thủ pháp luật.
d)
D. không áp dụng pháp luật.
40.
Câu 40: Vì chị K thường xuyên bị ông N lãnh đạo cơ quan gây khó khăn nên anh B chồng chị là phóng viên đã viết bài đăng báo xuyên tạc việc ông N sử dụng ngân sách của đơn vị sai mục đích. Ông N nhờ chị T là Chủ tịch công đoàn khuyên vợ chồng chị K nên cải chính nội dung bài báo đó nhưng chị K từ chối. Vì thế ông N không cho chị phát biểu ý kiến trong nhiều cuộc họp sau này. Những ai dưới đây chưa tuân thủ pháp luật ?
a)
A. Anh B, ông M và chị K.
b)
B. Anh B và ông N.
c)
C. Ông M và chị K.
d)
D. Anh B, ông N và chị T.
41.
Câu 41: Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta ?
a)
A. Nghị quyết.
b)
B. Hiến pháp.
c)
C. Quyết định.
d)
D. Pháp lệnh.
42.
Câu 42: Ở nước ta, việc soạn thảo, thông qua Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp và thủ tục, trình tự giải thích Hiến pháp do cơ quan nào quy định ?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Tòa án nhân dân tối cao.
c)
C. Quốc hội.
d)
D. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
43.
Câu 43: Các quy định của Hiến pháp mang tính
a)
A. xác định chặt chữ về mặt nội dung.
b)
B. quy phạm phổ biến.
c)
C. quyền lực bắt buộc chung.
d)
D. tuyên ngôn, cương lĩnh, điều chỉnh chung.
44.
Câu 44: Luật Bảo vệ môi trường 2020 quy định về hoạt động bảo vệ môi trường, quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân trong hoạt động bảo vệ môi trường được cụ thể hóa từ
a)
A. Điều 40, 62 của Hiến pháp năm 2013.
b)
B. Điều 43, 63 của Hiến pháp năm 2013.
c)
C. Điều 39, 62 của Hiến pháp năm 2013.
d)
D. Điều 42, 63 của Hiến pháp năm 2013.
45.
Câu 45 : “Đường lối đối ngoại của nước ta tạo điều kiện để phát triển đất nước và nâng cao chất lượng, phát triển đời sống xã hội một cách toàn diện” là
a)
A. Ý nghĩa của chính sách đối ngoại.
b)
B. tính chất của chính sách đối ngoại.
c)
C. bản chất của chính sách đối ngoại.
d)
D. nội dung của chính sách đối ngoại.
46.
Câu 46: Hiến pháp 2013 có quy định về.…vì đây là một trong những nội dung cơ bản, quan trọng gắn liền với chế độ chính trị của đất nước. Đồng thời, đây cũng là những nội dung thể hiện biểu tượng của mỗi quốc gia trên thế giới.
a)
A. Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Quốc khánh.
b)
B. Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Quốc khánh và Thủ đô.
c)
C. Quốc kỳ, Quốc ca, Quốc khánh và thủ đô.
d)
D. Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Thủ đô.
47.
Câu 47: Anh H tỏ thái độ thờ ơ, từ chối tham gia cuộc họp lấy ý kiến nhân dân về chương trình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương do chính quyền xã tổ chức. Điều này cho thấy, ngoài việc không thực hiện nghĩa vụ của mình đối với địa phương nói riêng và đất nước nói chung, anh A còn không sử dụng quyền gì của mình?
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
b)
B. Quyền tự do ngôn luận, tự do cá nhân.
c)
C. Quyền không bị phân biệt đối xử.
d)
D. Quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị
48.
Câu 48: Trong cuộc họp tổng kết của xã X, kế toán M từ chối công khai việc thu chi ngân sách nên bị người dân phản đối. Ông K yêu cầu được chất vấn trực tiếp kế toán nhưng bị Chủ tịch xã ngăn cản. Chủ thể nào dưới đây đã vận dụng đúng quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội?
a)
A. Chủ tịch xã và ông K.
b)
B. Người dân xã X và ông K.
c)
C. Chủ tịch và người dân xã X.
d)
D. Kế toán M, ông K và người dân xã X.
49.
Câu 49 : Thực hiện chủ trương của xã, anh Y (18 tuổi) đã hăng hái tham gia bỏ phiếu bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã mình.. Anh Y đã thực hiện quyền
a)
A. dân chủ trong lĩnh vực chính trị.
b)
B. dân chủ trong lĩnh vực văn hóa.
c)
C. dân chủ trong lĩnh vực kinh tế.
d)
D. dân chủ trong lĩnh vực xã hội.
50.
Câu 50: Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
a)
A. Bước 7.
b)
B. Bước 6.
c)
C. Bước 5.
d)
D. Bước 4.
51.
Câu 51: Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?
a)
A. Bước 8.
b)
B. Bước 7.
c)
C. Bước 6.
d)
D. Bước 5.
52.
Câu 52: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng
a)
A. một phần ba chiều dài.
b)
B. hai phần ba chiều dài.
c)
C. ba phần ba chiều dai.
d)
D. bốn phần ba chiều dài.
53.
Câu 53: Theo quy định của Hiến pháp về vai trò, trách nhiệm của Nhà nước và xã hội trong các lĩnh vực văn hóa, xã hội là luôn tạo sự bình đẳng về cơ hội để công dân
a)
A. thụ hưởng phúc lợi xã hội.
b)
B. được làm việc theo sở thích.
c)
C. đóng góp thu nhập cho xã hội.
d)
D. làm chủ cuộc sống của mình.
54.
Câu 54: Theo quy định của Hiến pháp năm 2013 ở Điều 60 về vai trò, trách nhiệm của Nhà nước và xã hội trong lĩnh vực văn hóa là luôn chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam
a)
A. tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. tiến bộ để hội nhập với thế giới
c)
C. theo mô hình của các nước tư bản. dân tộc.
d)
D. phát huy bản sắc văn hóa
55.
Câu 55: Nhà nước đảm bảo thực hiện chính sách ưu đãi người có công, có chính sách trợ giúp người cao tuổi, người khuyết tật. Nội dung này của Hiến pháp năm 2013 đề cập đến lĩnh vực nào?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Chính trị.
56.
Câu 56: Do chưa học bài kĩ nên khi được giáo viên yêu cầu trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung của Hiến pháp năm 2013 về một số lĩnh vực. Bạn H rất phân vân không biết lựa chọn đáp án nào cho đúng với nội dung của Hiến pháp về giáo dục. Nếu là H thì em sẽ chọn đáp án nào dưới đây?
a)
A. Phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.
b)
B. Bảo vệ quyền và lợi ích của người lao động.
c)
C. Chăm lo, phát triển sức khỏa cho nhân dân.
d)
D. Các chủ thể kinh tế phải cạnh tranh lành mạnh.