NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsthuế
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thuế gián thu là loại thuế:
a)
A. Được thu trực tiếp từ thu nhập của doanh nghiệp
b)
B. Người bán là người chịu thuế
c)
C. Thu trực tiếp từ thu nhập người lao động
d)
D. Người bán là người nộp nhưng không phải là người chịu thuế
2.
Câu 2. Trường hợp nào không chịu thuế xuất, nhập khẩu:
a)
A. Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan
b)
B. Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào trong nước
c)
C. Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan
d)
D. A, B và C đều đúng.
3.
Câu 3. Doanh nghiệp A nhập khẩu 3 chiếc ô tô, trong đó doanh nghiệp dùng quỹ phúc lợi để mua 1 chiếc ô tô, DN A:
a)
A. Không phải nộp thuế NK
b)
B. Nộp thuế NK tính cho 1 chiếc ô tô
c)
C. Nộp thuế NK tính cho 2 chiếc ô tô
d)
D. Nộp thuế NK tính cho 3 chiếc ô tô
4.
Câu 4. Doanh nghiệp A trong khu phi thuế quan có nhập khẩu nguyên liệu B từ nước ngoài:
a)
A. Doanh nghiệp A không nộp thuế nhập khẩu
b)
B. Nguyên liệu B không chịu thuế nhập khẩu
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
5.
Câu 5. Công ty thương mại nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi nguyên chiếc, phải tính các loại thuế theo trình tự sau:
a)
A. Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT
b)
B. Thuế nhập khẩu, thuế GTGT
c)
C. Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB
d)
D. Thuế nhập khẩu, thuế GTGT, thuế TTĐB.
6.
Câu 6. Doanh nghiệp A ủy thác doanh nghiệp B xuất khẩu 1.000 sản phẩm C có trị giá 50.000 đ/sp. Tiền hoa hồng DN A trả cho DN B là 5% trên giá bán. Trị giá tính thuế xuất khẩu của sản phẩm C là:
a)
A. 50.000.000 đồng
b)
B. 52.500.000 đồng
c)
C. 47.500.000 đồng
d)
D. A, B và C đều sai
7.
Câu 7. Doanh nghiệp A nhập khẩu 1.000 sản phẩm, tuy nhiên trong 1.000 sản phẩm này có 100 sản phẩm bị hư hỏng hoàn toàn (có xác nhận của cơ quan chức năng), vậy số lượng tính thuế nhập khẩu:
a)
A. 900 sản phẩm
b)
B. 1.000 sản phẩm
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai
8.
Câu 8. Doanh nghiệp B nhập khẩu 1.000 mét vải, khi Hải quan kiểm tra phát hiện số lượng thực tế nhập là 950 mét, vậy số lượng tính thuế nhập khẩu:
a)
A.1.000 mét
b)
B. 950 mét
c)
C. a và b đều đúng
d)
D. a và b đều sai.
9.
Câu 9. Doanh nghiệp A nhập khẩu 1.000 sản phẩm với đơn giá 5 usd/sp, thuế suất thuế nhập khẩu 75%, thuế suất thuế TTĐB 25%, thuế suất thuế GTGT 10%. Tỷ giá 23.000 đ/usd. Vậy thuế nhập khẩu phải nộp là:
a)
A. 100.000.000 đồng
b)
B. 86.250.000 đồng
c)
C. 137.500.000 đồng
d)
D. 50.000.000 đồng
10.
Câu 10. Doanh nghiệp B nhập khẩu 1.000 kg nguyên vật liệu C với giá 50.000 đ/kg để gia công 500 sản phẩm D cho nước ngoài theo hợp đồng. Khi công việc hoàn thành doanh nghiệp B xuất trả 400 sản phẩm D cho nước ngoài, còn 100 sản phẩm do bị sai quy cách nên DN B bán trong nước với giá 75.000 đ/sp. Thuế suất thuế nhập khẩu nguyên liệu C 15%. Thuế nhập khẩu nguyên liệu C là :
a)
A. 1.500.000 đồng
b)
B. 2.250.000 đồng
c)
C. 7.500.000 đồng
d)
D. 10.000.000 đồng
11.
Câu 11. Trường hợp nào được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
a)
A. Hàng hóa tạm nhập, tái xuất
b)
B. Hàng hóa là sản phẩm gia công xuất trả nước ngoài
c)
C. Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho nước ngoài
d)
D. A, B và C đều đúng
12.
Câu 12. Doanh nghiệp trong khu phi thuế quan có nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi từ nước ngoài, ô tô này:
a)
A. Thuộc đối tượng chịu thuế NK
b)
B. Không thuộc đối tượng chịu thuế NK
c)
C. Thuộc đối tượng chịu thuế NK nếu sử dụng cho bộ phận sản xuất
d)
D. A, B và C đều sai
13.
Câu 13. Thuế GTGT đang áp dụng tại Việt Nam có bao nhiêu phương pháp tính thuế:
a)
A. 1 phương pháp
b)
B. 2 phương pháp
c)
C. 3 phương pháp
d)
D. 4 phương pháp
14.
Câu 14. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ, xác định số thuế GTGT phải nộp theo công thức:
a)
A. Thuế GTGT phải nộp = thuế GTGT đầu ra - thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
b)
B. Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - thuế GTGT đầu vào
c)
C. Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu vào - thuế GTGT đầu ra
d)
D. Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra - thuế GTGT đầu vào tương ứng sản phẩm bán ra.
15.
Câu 15. Thuế suất thuế GTGT hiện hành ở Việt Nam gồm các mức thuế suất:
a)
A. 5%, 10%
b)
B. 0%, 10%, 20%
c)
C. 0%, 5%, 10%
d)
D. 0%, 5%, 10%, 20%
16.
Câu 16. Trường hợp nào không chịu thuế GTGT:
a)
A. Cá tươi bán ra của siêu thị do mua từ hộ gia đình
b)
B. Cá tươi bán ra của công ty thương mại do nhập khẩu
c)
C. Cá tươi do hộ gia đình nuôi bán ra
d)
D. A, B và C đều đúng
17.
Câu 17. Trường hợp nào chịu thuế GTGT:
a)
A. Nhập khẩu nữ trang
b)
B. Chuyển giao công nghệ ra nước ngoài
c)
C. Vận chuyển hành khách công cộng
d)
D. Hàng hóa tạm nhập tái xuất trong thời hạn.
18.
Câu 18. Doanh nghiệp A là đại lý của doanh nghiệp B, doanh nghiệp A áp dụng thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế GTGT đầu ra được xác định như sau:
a)
A. Không tính thuế GTGT đầu ra đối với tiền hoa hồng
b)
B. Tính thuế GTGT đầu ra trên tiền hoa hồng chưa bao gồm thuế GTGT
c)
C. Tính thuế GTGT đầu ra theo tiền hoa hồng bao gồm thuế GTGT
d)
D. Tính thuế GTGT đầu ra khi đơn vị B áp dụng phương pháp khấu trừ.
19.
Câu 19. Thời gian gửi tờ khai thuế GTGT của tháng cho cơ quan thuế là:
a)
A. Chậm nhất ngày 5 tháng tiếp theo
b)
B. Chậm nhất ngày 10 tháng tiếp theo
c)
C. Chậm nhất ngày 15 tháng tiếp theo
d)
D. Chậm nhất ngày 20 tháng tiếp theo
20.
Câu 20. Doanh nghiệp thuộc đối tượng nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT được sử dụng hóa đơn:
a)
A. Hóa đơn bán hàng
b)
B. Hóa đơn GTGT
c)
C. Hóa đơn do doanh nghiệp tự in theo mẫu quy định và đã được cơ quan thuế chấp nhận cho sử dụng
d)
D. B và C đều đúng
21.
Câu 21. Thuế GTGT đầu ra đối với các hàng hóa, dịch vụ bán ra được tính trên:
a)
A. Giá bán chưa có thuế GTGT ghi trên hợp đồng
b)
B. Giá bán chưa có thuế GTGT ghi trên hóa đơn
c)
C. Giá thanh toán thỏa thuận ghi trên hợp đồng
d)
D. Giá thanh toán ghi trên hóa đơn.
22.
Câu 22. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hóa nhập khẩu là
a)
A. Giá chưa có thuế GTGT
b)
B. Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
c)
C. Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu
d)
D. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + thuế nhập khẩu (nếu có) + thuế TTĐB (nếu có)
23.
Câu 23. Doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế có hoạt động kinh doanh mua vàng bạc, đá quý, ngoại tệ:
a)
A. Hoạt động kinh doanh mua vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ phải hạch toán riêng và kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
b)
B. Hoạt động kinh doanh mua vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ thuộc diện không chịu thuế GTGT
c)
C. Hoạt động kinh doanh mua vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ phải hạch toán riêng và kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
d)
D. Nộp thuế theo phương pháp nào là do doanh nghiệp tự lựa chọn.
24.
Câu 24. Đối với hoạt động kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là:
a)
A. Giá chuyển nhượng bất động sản
b)
B. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất
c)
C. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá đất do UBND quy định tại thời điểm chuyển nhượng
d)
D. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá mua
25.
Câu 25. Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, giá tính thuế GTGT là:
a)
A. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế
b)
B. Giá trị xây dựng lắp đặt không bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
c)
C. Giá trị xây dựng lắp đặt bao gồm giá trị nguyên vật liệu, chưa có thuế GTGT
d)
D. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao, chưa có thuế GTGT.
26.
Câu 26. Công ty XNK Nhật Khang nhận xuất khẩu ủy thác lô hàng trị giá 11 tỷ, hoa hồng được hưởng (chưa có thuế GTGT) tính trên lô hàng là 5%. Xác định thuế GTGT đầu ra khoản tiền hoa hồng nhận được đối với công ty XNK Nhật Khang:
a)
A. 0 đồng
b)
B. 50 triệu đồng
c)
C. 55 triệu đồng
d)
D. 1.100 triệu đồng
27.
Câu 27. Các hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế GTGT:
a)
A. Muối tinh
b)
B. Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước chưa sản xuất được, nhập khẩu để phát triển công nghệ
c)
C. Bưởi trái do người trồng bán ra
d)
D. Điện thoại di động
28.
Câu 28. Đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT:
a)
A. Heo giống
b)
B. Cây giống
c)
C. Laptop
d)
D. Phát sóng truyền hình
29.
Câu 29. Doanh nghiệp nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá 40.000 usd, tỷ giá 23.000 đ/usd, thuế NK 15%, thuế GTGT 10%. Thuế GTGT phải nộp là:
a)
A. 92 triệu đồng
b)
B. 138 triệu đồng
c)
C. 105,8 triệu đồng
d)
D. 920 triệu đồng
30.
Câu 30. Doanh nghiệp bán sản phẩm A (chịu thuế GTGT 10%) trong tháng như sau:
- Xuất bán cho công ty thương mại 2.000 sản phẩm A, giá bán chưa thuế GTGT 47.500 đ/sp
- Xuất khẩu 1.000 sản phẩm A, với giá 5usd/sp (tỷ giá 23.000 đ/usd)
Số thuế GTGT đầu ra trong tháng:
a)
A. 9.500.000 đ
b)
B. 10.000.000 đ
c)
C. 15.000.000 đ
d)
D. 27.400.000 đ
31.
Câu 31. Công ty TNHH Tiến Cường bán xe gắn máy, hóa đơn GTGT ghi giá bán chưa thuế GTGT là 20.000.000 đ, thuế GTGT là 2.000.000 đ, giá thanh toán là 22.000.000 đ. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:
a)
A. 18.000.000 đ
b)
B. 20.000.000 đ
c)
C. 22.000.000 đ
d)
D. 24.200.000 đ
32.
Câu 32. Doanh nghiệp Sài Gòn bán 1.000 chai bia cho công ty A ở trong nước với giá 15.000 đ/chai đã có thuế TTĐB, bia chịu thuế TTĐB 50%, thuế GTGT 10%. Thuế GTGT phải nộp là:
a)
A. 10 triệu đồng
b)
B. 1,5 triệu đồng
c)
C. 0 đồng
d)
D. A, B, C đều sai
33.
Câu 33. Sản phẩm nào chịu thuế TTĐB:
a)
A. Rượu trên 40 độ
b)
B. Rượu trái cây
c)
C. Rượu thuốc
d)
D. A,B,C đều đúng
34.
Câu 34. Doanh nghiệp nào nộp thuế TTĐB:
a)
A. Doanh nghiệp A nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất rượu và bán rượu trong nước
b)
B. Doanh nghiệp B nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp trong nước và trả sản phẩm gia công
c)
C. Doanh nghiệp thương mại C nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi
d)
D. A,B,C đều đúng.
35.
Câu 35. Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chịu thuế TTĐB, khi bán dưới hình thức trả góp, giá tính thuế TTĐB là:
a)
A. Giá bán không bao gồm lãi trả góp
b)
B. Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT nhưng bao gồm lãi trả góp
c)
C. Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT và chưa có lãi trả góp
d)
D. A, B, và C đều đúng.
36.
Câu 36. Doanh nghiệp nào không nộp thuế TTĐB:
a)
A. Doanh nghiệp C nhập khẩu xe ô tô 9 chỗ ngồi rồi bán trong nước
b)
B. Doanh nghiệp B mua rượu trên 40 độ để sản xuất rượu thuốc và bán trong nước
c)
C. Doanh nghiệp D nhận gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp nước ngoài và xuất trả sản phẩm cho phía nước ngoài.
d)
D. A, B và C đều đúng.
37.
Câu 37. Doanh nghiệp A gia công thuốc lá điếu cho doanh nghiệp B, giá gia công chưa thuế GTGT là 16.000 đ/cây, giá bán chưa thuế GTGT thuốc lá cùng loại của công ty B trên thị trường là 120.000 đ/cây, thuế suất thuế TTĐB là 65%, khi doanh nghiệp A xuất trả thuốc lá cho công ty B thì doanh nghiệp A:
a)
A. Không phải nộp thuế TTĐB
b)
B. Nộp thuế TTĐB với giá tính thuế TTĐB là [16.000 : (1 + 65%)]
c)
C. Nộp thuế TTĐB với giá tính thuế TTĐB là [120.000 : (1 + 65%)]
d)
D. A, B và C đều sai
38.
Câu 38. Doanh nghiệp A sản xuất sản phẩm chịu thuế TTĐB với thuế suất 25%, trong tháng doanh nghiệp bán 2.000 sản phẩm với giá bán chưa thuế GTGT là 48.750 đ/sp. Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp trong tháng là:
a)
A. 19 trđ
b)
B. 18,5 trđ
c)
C. 19,5 trđ
d)
D. 24,375 trđ.
39.
Câu 39. Doanh nghiệp A chuyên sản xuất thuốc lá điếu, trong tháng tiêu thụ trong nước 2.000 cây thuốc lá với giá bán chưa thuế GTGT là 198.000 đ/cây, thuế suất thuế TTĐB 65%, giá tính thuế TTĐB của 1 cây thuốc lá là:
a)
A. 98.000 đồng
b)
B. 80.000 đồng
c)
C. 120.000 đồng
d)
D. Không tính thuế TTĐB.
40.
Câu 40. Doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh vũ trường trong tháng doanh số chưa thuế GTGT là 392 triệu đồng, thuế suất thuế TTĐB 40%. Số thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp là:
a)
A. 156,8 triệu đồng
b)
B. 392 triệu đồng
c)
C. 280 triệu đồng
d)
D. 112 triệu đồng
41.
Câu 41. Doanh nghiệp xuất khẩu 5.000 chai rượu với giá FOB, quy ra đồng Việt Nam là 220.000 đ/chai, thuế suất thuế TTĐB của rượu là 25%. Số thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp là:
a)
A. 275 triệu đồng
b)
B. 1.100 triệu đồng
c)
C. Không tính thuế TTĐB vì rượu xuất khẩu
d)
D. A, B và C đều sai.
42.
Câu 42. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:
a)
A. Nước hoa
b)
B. Mỹ phẩm
c)
C. Xăng
d)
D. A, B, C đều đúng
43.
Câu 43. Dịch vụ nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:
a)
A. Kinh doanh xổ số
b)
B. Kinhh doanh mát xa
c)
C. Kinh doanh phòng trà
d)
D. Tất cả đều sai
44.
Câu 44. Thuế TTĐB là loại thuế:
a)
A. Thuế tài sản
b)
B. Thuế thu nhập
c)
C. Thuế tiêu dùng
d)
D. Thuế tổng hợp
45.
Câu 45. Hàng hóa nào sau đây chịu thuế TTĐB:
a)
A. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh
b)
B. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên
c)
C. Điều hòa nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU
d)
D. Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125 cm3
46.
Câu 46. Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế TTĐB:
a)
A. Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai
b)
B. Bài lá
c)
C. Rượu
d)
D. Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách
47.
Câu 47. Nhập khẩu 500 hàng hóa A, giá tính thuế nhập khẩu 30.000 đ/hh, thuế suất thuế nhập khẩu 70%, thuế suất thuế TTĐB 45%. Xác định thuế TTĐB phải nộp:
a)
A. 0 đồng
b)
B. 11.475.000 đồng
c)
C. 9.750.000 đồng
d)
D. 24.750.000 đồng
48.
Câu 48. Hàng hóa và dịch vụ chịu thuế TTĐB, nộp thuế TTĐB khi:
a)
A. Nhà sản xuất bán ra trong nước
b)
B. Nhà kinh doanh thương mại bán ra trong nước
c)
C. Nhà sản xuất xuất khẩu
d)
D. A,B,C đều đúng
49.
Câu 49. Thuế thu nhập doanh nghiệp là:
a)
A. Thuế gián thu
b)
B. Thuế trực thu
c)
C. Thuế tiêu dùng
d)
D. Thuế tài sản
50.
Câu 50. Đối tượng thuộc diện không chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:
a)
A. Doanh nghiệp tư nhân
b)
B. Hợp tác xã
c)
C. Hộ kinh doanh gia đình
d)
D. A, B và C đều đúng.
51.
Câu 51. Doanh nghiệp bán sản phẩm chịu thuế GTGT theo phương thức trả góp thì doanh thu để tính thuế TNDN:
a)
A. Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT nhưng bao gồm lãi trả góp
b)
B. Giá bán bao gồm lãi trả góp và bao gồm thuế GTGT
c)
C. Giá bán bao gồm thuế GTGT và chưa bao gồm lãi trả góp
d)
D. Giá bán chưa bao gồm lãi trả góp và chưa bao gồm thuế GTGT
52.
Câu 52. Doanh nghiệp A bán 1.000 sản phẩm cho công ty B (chưa thu tiền), thì DN A:
a)
A. Tính doanh thu theo số lượng 1.000 sản phẩm
b)
B. Tính doanh thu khi nhận đủ tiền thanh toán từ công ty B
c)
C. Tính doanh thu khi công ty B bán được 1.000 sản phẩm
d)
D. A, B và C đều đúng.
53.
Câu 53. Doanh nghiệp A bán 1.000 sản phẩm cho công ty B, nhưng có 100 sản phẩm không đúng quy cách nên công ty B đã trả lại, thì doanh nghiệp A:
a)
A. Tính doanh thu theo số lượng 1.000 sản phẩm, 100 sản phẩm trả lại tính vào chi phí
b)
B. Tính doanh thu theo số lượng 900 sản phẩm
c)
C. A và B đều đúng
d)
D. A và B đều sai.
54.
Câu 54. Doanh nghiệp A nhận làm đại lý bán đúng giá sản phẩm cho doanh nghiệp B, doanh thu của doanh nghiệp A là:
a)
A. Giá bán chưa thuế GTGT của sản phẩm
b)
B. Tiền hoa hồng chưa bao gồm thuế GTGT
c)
C. Tiền hoa hồng + giá bán sản phẩm chưa thuế GTGT
d)
D. Giá bán bao gồm thuế GTGT của sản phẩm.
55.
Câu 55. Doanh nghiệp A nhận gia công sản phẩm B thuộc diện chịu thuế GTGT cho doanh nghiệp C, doanh thu để tính thuế TNDN của DN A:
a)
A. Giá bán chưa thuế GTGT của doanh nghiệp B
b)
B. Giá nhận gia công bao gồm thuế GTGT của DN A
c)
C. Giá nhận gia công chưa thuế GTGT của DN A
d)
D. A, B và C đều sai.
56.
Câu 56. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN đối với doanh nghiệp kinh doanh nhận làm đại lý, ký gửi bán hàng theo đúng giá quy định của cơ sở kinh doanh giao đại lý hưởng hoa hồng được xác định là:
a)
A. Là doanh thu bán hàng gửi bán đại lý
b)
B. Là tiền hoa hồng được hưởng
c)
C. Là doanh thu bán hàng đại lý và hoa hồng được hưởng
d)
D. Không phải xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế
57.
Câu 57. Khoản chi nào được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
a)
A. Trả tiền thuê nhà phục vụ bán hàng hóa
b)
B. Chi mua sắm tài sản cố định
c)
C. Chia cổ tức
d)
D. A,B và C đều sai
58.
Câu 58. Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
a)
A. Chi nộp phạt do trả nợ vay ngân hàng quá hạn
b)
B. Chi nộp phạt do vi phạm luật giao thông
c)
C. Chi nộp phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
d)
D. A,B và C đều đúng
59.
Câu 59. Khoản thuế nào được tính là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN của doanh nghiệp sản xuất rượu:
a)
A. Thuế TTĐB khi bán trong nước
b)
B. Thuế GTGT khi nhập khẩu rượu nguyên liệu
c)
C. Thuế GTGT khi bán rượu trong nước
d)
D. A,B và C đều đúng
60.
Câu 60. Khoản thuế nào được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
a)
A. Thuế TNDN tạm nộp hàng quý
b)
B. Thuế TNCN được trích từ tiền lương người lao động
c)
C. Thuế môn bài
d)
D. A,B và C đều đúng.
Reset
