Worksheetsqwgdadfdfdsfsfdsfd
Total questions: 167
Worksheet time: 2hrs 50mins
Bufalo là con gì?
Con cáo
Con mèo
Con bò
Con trâu
Listen là gì?
Nghe
Nói
Đọc
Viết
Apple là gì?
Giá sách
Màu nâu
Quả táo
Quả chuối
Dryer là gì?
Cửa ra vào
Máy sấy
Giáo viên
Cửa sổ
Cooker là gì
y tá
Bác sĩ
Kiến trúc sư
Đầu bếp
Lolipop là gì?
Cặp sách
Kẹo mút
Cờ vua
Nhảy
I đi với ….
Am
is
Are
monkey 🙉 là gì?
Chó
Mèo
Khỉ
Gấu
Police là gì?
Cảnh sát
Con chó
Cửa ra vào
Con khỉ
Monitor là gì?
Học sinh
Giờ ra chơi
Bài tập
Lớp trưởng
hoàn thành, hoàn thiện
(a)
khóc
(a)
bắt đầu
(a)
chơi
(a)
thích
(a)
đỗ ( kỳ thi)
(a)
lo lắng
(a)
quyết định
(a)
quyết định
(a)
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________
Was / Were + S + .....?
S + was / were .....
S + was / were + not
Was/ were + S + V2 ....?
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
Tìm từ khác loại:
Jellyfish
Small
Stingray
Blue Whale
" Lớp học " là?
(a)
Chữ cái còn thiếu trong từ:
C L O _ D Y
D
W
N
U
" Typhoon " có nghĩa là:
Bão, siêu bão
Mưa
Ấm áp
Nhiều mây
Tìm lỗi sai trong câu sau:
" How are the weather today? "
How
Are
The weather
Today
Trái nghĩa với " Hot " là
Dry
Foggy
Wet
Cold
Tìm từ khác loại?
Bacon
Sausage
Foggy
Ham
What is this?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:
the / That / music room / is
(a)
What is this?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đây là thư viện trường "
(a)
" How ... the weather today? "
Từ thích hợp trong dấu ... là?
are
be
is
am
Chữ cái còn thiếu trong từ:
B E _ U T I F U L
A
E
S
N
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "
Stafish
Starrfish
Starfish
Starfis
" What is ... forecard? "
TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?
Rainy
The weather
Rainbow
Sunny
" Bánh quy " trong tiếng Anh là?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?
today / is / to be / warm / The weather / supposed
(a)
Tìm từ khác loại?
Modern
Sandwich
Pizza
Pastry
Trái nghĩa với " Small " là?
Old
New
Big
Beautiful
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đó là phòng học nhạc. "
(a)
This is a animal ?
Yes
No
We can sing a song with our …
mouth
eyes
nose
hand
His father works in the sea. He is a …
farmer
fisherman
doktor
mechanic
Coca cola, coffee, tea and milk. They are called ___.
drinks
fruits
foods
vegetables
How often ______ you have English lessons?
are
got
do
is
......... you like salad?
Do
Does
Did
....... he like bananas?
Does
Did
Do
We ________ our teeth after wake up.
clean
are clean
cleaning
cleans
What is the past of eat?
eaten
eated
ate
eat
nervous trong tiếng việt là gì
ngoại ngữ
ngại ngùng
toilet
kind
cái đục trong tiếng anh là gì
(a)
vải để điêu khắc là gì
fapric
fear
fabric
toilets skibidi
màu xanh siêu biển trong tiếng anh là gì
(a)
pallete là gì
(a)
pitcher là gì
người chuyền banh
người ném đá
người đá bóng là gì
(a)
catcher là gì
người catch bóng
người bắt đá
người bắt bóng
người phòng ngự ngoài sân là gì
(a)
tàn nhẫn là gì
cruel
crual
crael
từ đồng nghĩ với cruel là gì
(a)
cho mượn là gì
(a)
absent là gì
vắng nhà
vắng mặt
vắng lớp
vắng học
oblong là gì
thong dài
thuông dài
to dài
Đường dịch sang tiếng Anh là gì?
Suger
Sugar
Trái bóng là gì vậy?
bell
ball
boll
bals
same trong tiếng Việt là gì
Tương tự
Tự tin
chăm chỉ
Tôi yêu bạn
(Dịch sang tiếng Việt)
(a)
oyb
Hãy xắp xếp theo thứ tự từ "trai"
[Vì dụ như: uqiizzz xếp thành quizziz]
(a)
panda là gì
gấu trúc
gấu bắc cực
gấu nâu
Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"
noisy
hard
quiet
Tìm từ trái nghĩa với "hard"
difficult
easy
time-consuming
Tìm từ trái nghĩa với "boring"
tired
sleepy
exciting
Tìm từ trái nghĩa với "forget"
forgot
remember
don't remember
Tìm từ trái nghĩa với "traditional"
modern
cultural
ancient
Tìm từ trái nghĩa với "majority"
minority
majority
minor
Duong doesn’t …………………... playing football.
He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.
like - listening - doing
like/ enjoy/ fancy - listening - visiting
like - visiting - listening
Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.
forget
remember
forgot
Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.
flying
fly
flying/ to fly
My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.
mind - doing/ to do
mind - doing
mind - do
The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.
play
playing/ to play
played
On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)
late
later
lately
In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)
more
much
moreover
We speak English ….………………… now than last year. (fluent)
fluenter
more fluently
more fluent
You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)
best
gooder
better
Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)
more simply
more simple
simple
Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"
noisy
hard
quiet
Tìm từ trái nghĩa với "hard"
difficult
easy
time-consuming
Tìm từ trái nghĩa với "boring"
tired
sleepy
exciting
Tìm từ trái nghĩa với "forget"
forgot
remember
don't remember
Tìm từ trái nghĩa với "traditional"
modern
cultural
ancient
Tìm từ trái nghĩa với "majority"
minority
majority
minor
Duong doesn’t …………………... playing football.
He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.
like - listening - doing
like/ enjoy/ fancy - listening - visiting
like - visiting - listening
Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.
forget
remember
forgot
Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.
flying
fly
flying/ to fly
My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.
mind - doing/ to do
mind - doing
mind - do
The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.
play
playing/ to play
played
On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)
late
later
lately
In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)
more
much
moreover
We speak English ….………………… now than last year. (fluent)
fluenter
more fluently
more fluent
You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)
best
gooder
better
Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)
more simply
more simple
simple
viết câu thành tiếng anh: "nước rất trong"
(a)
needle là gì
cây trúc
cây roi
cây tre
cây tăm
she is sewwing a scaft có nghĩa là gì
cô ấy đang may 1 cái khăn quàng
cô ấy đang ăn 1 cái khăn quàng
cô ấy đang may mọt cái khăn quàng
ngáp trong tiếng anh là gì
(a)
kể từ khi là gì
sence
since
si từ khi
sice
blade là gì
toughe
skibidi toilet
lưỡi miệng
lưỡi dao
luật lệ trong tiếng anh là gì
ru le
luat les
rule
ruler
lobster là gì
tôm sì tupid
tôm hùng
tôm nùng
shrimp paste
vô lăng trong tiếng anh là gì
(a)
trimmed là gì c
cát tỉa
cắt tỉa
tỉa
làm gọn cỏ
compine harvester la gi
xe gạt lúa
xe ăn lúa
xem lấy láu
Điền (have/has) cho câu sau:
She (a) two ears.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
He (a) three books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
The Apple (a) red color.
Quả táo có màu đỏ
He (a) English today.
Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
You (a) two teddy bears.
He / She / It đi cùng
Have
Has
I have two balls
Tôi có hai con búp bê
Tôi có hai quả bóng
I have eight erasers
Tôi có tám cục tẩy
Tôi có sáu cục tẩy
Từ nào sai:
I has a notebook
has
a
notebook
Từ nào sai:
She have an apple
have
an
apple
Từ nào sai:
I has a doll
has
two
doll
Lan (a) one nose.
It (a) red color.
Nó có màu đỏ
Bạn có rất nhiều đồ chơi
You have many toys
You has many toys
I ........ : tôi có
have
has
You ........ : bạn có
have
has
She .......: cô ấy có
have
has
He ......... : anh ấy có
have
has
It ........ : nó có
have
has
Điền (have/has) cho câu sau:
She (a) two ears.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
He (a) three books.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
My sister (a) a big bag.
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
The girl (a) three dolls.
The Apple (a) red color.
Quả táo có màu đỏ
He (a) English today.
Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh
Điền have hoặc has vào chỗ trống:
You (a) two teddy bears.
He / She / It đi cùng
Have
Has
I have two balls
Tôi có hai con búp bê
Tôi có hai quả bóng
I have eight erasers
Tôi có tám cục tẩy
Tôi có sáu cục tẩy
Từ nào sai:
I has a notebook
has
a
notebook
Từ nào sai:
She have an apple
have
an
apple
Từ nào sai:
I has a doll
has
two
doll
Lan (a) one nose.
It (a) red color.
Nó có màu đỏ
Bạn có rất nhiều đồ chơi
You have many toys
You has many toys
I ........ : tôi có
have
has
You ........ : bạn có
have
has
She .......: cô ấy có
have
has
He ......... : anh ấy có
have
has
It ........ : nó có
have
has
do pattery là gì
(a)
bạt nhún là gì
(a)
thuộc về thể dục là gì
(a)
S +V + ... + things
điền vào trống
(a)
đâu là công thức của "dùng 1 cái gì đó để làm gì đó"
S + V + WITH +THINGS
S + V + WITH + place
S+USE+THINGS+ to + V + O
S+USE+v+ to + things + O
S + V + with + some body là công thức của gì
đi hoặc tham gia nơi nào đó với ai đó
đi hoặc tham gia việc gì đó với ai đó
S + V + WITH +THINGS
đi hoặc tham gia việc gì đó với gia đình
