Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qwgdadfdfdsfsfdsfd

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Bufalo là con gì?

a)

Con cáo

b)

Con mèo

c)

Con bò

d)

Con trâu

2.

Listen là gì?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

3.

Apple là gì?

a)

Giá sách

b)

Màu nâu

c)

Quả táo

d)

Quả chuối

4.

Dryer là gì?

a)

Cửa ra vào

b)

Máy sấy

c)

Giáo viên

d)

Cửa sổ

5.

Cooker là gì

a)

y tá

b)

Bác sĩ

c)

Kiến trúc sư

d)

Đầu bếp

6.

Lolipop là gì?

a)

Cặp sách

b)

Kẹo mút

c)

Cờ vua

d)

Nhảy

7.

I đi với ….

a)

Am

b)

is

c)

Are

8.

monkey 🙉 là gì?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Khỉ

d)

Gấu

9.

Police là gì?

a)

Cảnh sát

b)

Con chó

c)

Cửa ra vào

d)

Con khỉ

10.

Monitor là gì?

a)

Học sinh

b)

Giờ ra chơi

c)

Bài tập

d)

Lớp trưởng

11.

hoàn thành, hoàn thiện

(a)  

12.

khóc

(a)  

13.

bắt đầu

(a)  

14.

chơi

(a)  

15.

thích

(a)  

16.

đỗ ( kỳ thi)

(a)  

17.

lo lắng

(a)  

18.

quyết định

(a)  

19.

quyết định

(a)  

20.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

21.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

22.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

23.

Công thức đúng của động từ to be ở dạng nghi vấn là______________

a)

Was / Were + S + .....?

b)

S + was / were .....

c)

S + was / were + not

d)

Was/ were + S + V2 ....?

24.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

25.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

26.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

27.

Tìm từ khác loại:

a)

Jellyfish

b)

Small

c)

Stingray

d)

Blue Whale

28.

" Lớp học " là?

(a)  

29.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

C L O _ D Y

a)

D

b)

W

c)

N

d)

U

30.

" Typhoon " có nghĩa là:

a)

Bão, siêu bão

b)

Mưa

c)

Ấm áp

d)

Nhiều mây

31.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

" How are the weather today? "

a)

How

b)

Are

c)

The weather

d)

Today

32.

Trái nghĩa với " Hot " là

a)

Dry

b)

Foggy

c)

Wet

d)

Cold

33.

Tìm từ khác loại?

a)

Bacon

b)

Sausage

c)

Foggy

d)

Ham

34.

What is this?

(a)  

35.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

36.

What is this?

(a)  

37.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

38.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

39.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

40.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "

a)

Stafish

b)

Starrfish

c)

Starfish

d)

Starfis

41.

" What is ... forecard? "

TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?

a)

Rainy

b)

The weather

c)

Rainbow

d)

Sunny

42.

" Bánh quy " trong tiếng Anh là?

(a)  

43.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?

today / is / to be / warm / The weather / supposed

(a)  

44.

Tìm từ khác loại?

a)

Modern

b)

Sandwich

c)

Pizza

d)

Pastry

45.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

46.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đó là phòng học nhạc. "

(a)  

47.

This is a animal ?

a)

Yes

b)

No

48.

We can sing a song with our …

a)

mouth

b)

eyes

c)

nose

d)

hand

49.

His father works in the sea. He is a …

a)

farmer

b)

fisherman

c)

doktor

d)

mechanic

50.

Coca cola, coffee, tea and milk. They are called ___.

a)

drinks

b)

fruits

c)

foods

d)

vegetables

51.
a)
Healthy
b)
Unhealthy
52.

How often ______ you have English lessons?

a)

are

b)

got

c)

do

d)

is

53.

......... you like salad?

a)

Do

b)

Does

c)

Did

54.

....... he like bananas?

a)

Does

b)

Did

c)

Do

55.

We ________ our teeth after wake up.

a)

clean

b)

are clean

c)

cleaning

d)

cleans

56.

What is the past of eat?

a)

eaten

b)

eated

c)

ate

d)

eat

57.

nervous trong tiếng việt là gì

a)

ngoại ngữ

b)

ngại ngùng

c)

toilet

d)

kind

58.

cái đục trong tiếng anh là gì

(a)  

59.

vải để điêu khắc là gì

a)

fapric

b)

fear

c)

fabric

d)

toilets skibidi

60.

màu xanh siêu biển trong tiếng anh là gì

(a)  

61.

pallete là gì

(a)  

62.

pitcher là gì

a)

người chuyền banh

b)

người ném đá

63.

người đá bóng là gì

(a)  

64.

catcher là gì

a)

người catch bóng

b)

người bắt đá

c)

người bắt bóng

65.

người phòng ngự ngoài sân là gì

(a)  

66.

tàn nhẫn là gì

a)

cruel

b)

crual

c)

crael

67.

từ đồng nghĩ với cruel là gì

(a)  

68.

cho mượn là gì

(a)  

69.

absent là gì

a)

vắng nhà

b)

vắng mặt

c)

vắng lớp

d)

vắng học

70.

oblong là gì

a)

thong dài

b)

thuông dài

c)

to dài

71.

Đường dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

Suger

b)

Sugar

72.

Trái bóng là gì vậy?

a)

bell

b)

ball

c)

boll

d)

bals

73.

same trong tiếng Việt là gì

a)

Tương tự

b)

Tự tin

c)

chăm chỉ

74.

Tôi yêu bạn

(Dịch sang tiếng Việt)

(a)  

75.

oyb

Hãy xắp xếp theo thứ tự từ "trai"

[Vì dụ như: uqiizzz xếp thành quizziz]

(a)  

76.

panda là gì

a)

gấu trúc

b)

gấu bắc cực

c)

gấu nâu

77.

Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"

a)

noisy

b)

hard

c)

quiet

78.

Tìm từ trái nghĩa với "hard"

a)

difficult

b)

easy

c)

time-consuming

79.

Tìm từ trái nghĩa với "boring"

a)

tired

b)

sleepy

c)

exciting

80.

Tìm từ trái nghĩa với "forget"

a)

forgot

b)

remember

c)

don't remember

81.

Tìm từ trái nghĩa với "traditional"

a)

modern

b)

cultural

c)

ancient

82.

Tìm từ trái nghĩa với "majority"

a)

minority

b)

majority

c)

minor

83.

Duong doesn’t …………………... playing football.

He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.

a)

like - listening - doing

b)

like/ enjoy/ fancy - listening - visiting

c)

like - visiting - listening

84.

Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.

a)

forget

b)

remember

c)

forgot

85.

Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.

a)

flying

b)

fly

c)

flying/ to fly

86.

My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.

a)

mind - doing/ to do

b)

mind - doing

c)

mind - do

87.

The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.

a)

play

b)

playing/ to play

c)

played

88.

On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)

a)

late

b)

later

c)

lately

89.

In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)

a)

more

b)

much

c)

moreover

90.

We speak English ….………………… now than last year. (fluent)

a)

fluenter

b)

more fluently

c)

more fluent

91.

You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)

a)

best

b)

gooder

c)

better

92.

Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)

a)

more simply

b)

more simple

c)

simple

93.

Tìm từ trái nghĩa với "peaceful"

a)

noisy

b)

hard

c)

quiet

94.

Tìm từ trái nghĩa với "hard"

a)

difficult

b)

easy

c)

time-consuming

95.

Tìm từ trái nghĩa với "boring"

a)

tired

b)

sleepy

c)

exciting

96.

Tìm từ trái nghĩa với "forget"

a)

forgot

b)

remember

c)

don't remember

97.

Tìm từ trái nghĩa với "traditional"

a)

modern

b)

cultural

c)

ancient

98.

Tìm từ trái nghĩa với "majority"

a)

minority

b)

majority

c)

minor

99.

Duong doesn’t …………………... playing football.

He enjoys ……………….. to music or …………….. museums more.

a)

like - listening - doing

b)

like/ enjoy/ fancy - listening - visiting

c)

like - visiting - listening

100.

Don’t …………………… to lock the door before you go to bed, Quan.

a)

forget

b)

remember

c)

forgot

101.

Children in this village love ………………….. kites on summer afternoons.

a)

flying

b)

fly

c)

flying/ to fly

102.

My sister doesn’t …………… cooking, but she hates …….…………… the washing up after meals.

a)

mind - doing/ to do

b)

mind - doing

c)

mind - do

103.

The Hmong boys like …………………….. the game "danh quay" in spring.

a)

play

b)

playing/ to play

c)

played

104.

On Saturday night we may stay up ………… than usual. (late)

a)

late

b)

later

c)

lately

105.

In his free time, Linh enjoys doing jigsaw puzzles ……………. than anything else. (much)

a)

more

b)

much

c)

moreover

106.

We speak English ….………………… now than last year. (fluent)

a)

fluenter

b)

more fluently

c)

more fluent

107.

You should buy the blue sweater. It suits you ……………… than the red one. (good)

a)

best

b)

gooder

c)

better

108.

Ethnic people in the mountainous regions live …………………. than people in the city. (simple)

a)

more simply

b)

more simple

c)

simple

109.

viết câu thành tiếng anh: "nước rất trong"

(a)  

110.

needle là gì

a)

cây trúc

b)

cây roi

c)

cây tre

d)

cây tăm

111.

she is sewwing a scaft có nghĩa là gì

a)

cô ấy đang may 1 cái khăn quàng

b)

cô ấy đang ăn 1 cái khăn quàng

c)

cô ấy đang may mọt cái khăn quàng

112.

ngáp trong tiếng anh là gì

(a)  

113.

kể từ khi là gì

a)

sence

b)

since

c)

si từ khi

d)

sice

114.

blade là gì

a)

toughe

b)

skibidi toilet

c)

lưỡi miệng

d)

lưỡi dao

115.

luật lệ trong tiếng anh là gì

a)

ru le

b)

luat les

c)

rule

d)

ruler

116.

lobster là gì

a)

tôm sì tupid

b)

tôm hùng

c)

tôm nùng

d)

shrimp paste

117.

vô lăng trong tiếng anh là gì

(a)  

118.

trimmed là gì c

a)

cát tỉa

b)

cắt tỉa

c)

tỉa

d)

làm gọn cỏ

119.

compine harvester la gi

a)

xe gạt lúa

b)

xe ăn lúa

c)

xem lấy láu

120.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   two ears.

121.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

He (a)   three books.

122.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

123.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

124.

The Apple (a)   red color.

Quả táo có màu đỏ

125.

He (a)   English today.

Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh

126.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

You (a)   two teddy bears.

127.

He / She / It đi cùng

a)

Have

b)

Has

128.

I have two balls

a)

Tôi có hai con búp bê

b)

Tôi có hai quả bóng

129.

I have eight erasers

a)

Tôi có tám cục tẩy

b)

Tôi có sáu cục tẩy

130.

Từ nào sai:

I has a notebook

a)

has

b)

a

c)

notebook

131.

Từ nào sai:

She have an apple

a)

have

b)

an

c)

apple

132.

Từ nào sai:

I has a doll

a)

has

b)

two

c)

doll

133.

Lan (a)   one nose.

134.

It (a)   red color.

Nó có màu đỏ

135.

Bạn có rất nhiều đồ chơi

a)

You have many toys

b)

You has many toys

136.

I ........ : tôi có

a)

have

b)

has

137.

You ........ : bạn có

a)

have

b)

has

138.

She .......: cô ấy có

a)

have

b)

has

139.

He ......... : anh ấy có

a)

have

b)

has

140.

It ........ : nó có

a)

have

b)

has

141.

Điền (have/has) cho câu sau:

She (a)   two ears.

142.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

He (a)   three books.

143.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

My sister (a)   a big bag.

144.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

The girl (a)   three dolls.

145.

The Apple (a)   red color.

Quả táo có màu đỏ

146.

He (a)   English today.

Hôm nay anh ấy có môn Tiếng Anh

147.

Điền have hoặc has vào chỗ trống:

You (a)   two teddy bears.

148.

He / She / It đi cùng

a)

Have

b)

Has

149.

I have two balls

a)

Tôi có hai con búp bê

b)

Tôi có hai quả bóng

150.

I have eight erasers

a)

Tôi có tám cục tẩy

b)

Tôi có sáu cục tẩy

151.

Từ nào sai:

I has a notebook

a)

has

b)

a

c)

notebook

152.

Từ nào sai:

She have an apple

a)

have

b)

an

c)

apple

153.

Từ nào sai:

I has a doll

a)

has

b)

two

c)

doll

154.

Lan (a)   one nose.

155.

It (a)   red color.

Nó có màu đỏ

156.

Bạn có rất nhiều đồ chơi

a)

You have many toys

b)

You has many toys

157.

I ........ : tôi có

a)

have

b)

has

158.

You ........ : bạn có

a)

have

b)

has

159.

She .......: cô ấy có

a)

have

b)

has

160.

He ......... : anh ấy có

a)

have

b)

has

161.

It ........ : nó có

a)

have

b)

has

162.

do pattery là gì

(a)  

163.

bạt nhún là gì

(a)  

164.

thuộc về thể dục là gì

(a)  

165.

S +V + ... + things
điền vào trống

(a)  

166.

đâu là công thức của "dùng 1 cái gì đó để làm gì đó"

a)

S + V + WITH +THINGS

b)

S + V + WITH + place

c)

S+USE+THINGS+ to + V + O

d)

S+USE+v+ to + things + O

167.

S + V + with + some body là công thức của gì

a)

đi hoặc tham gia nơi nào đó với ai đó

b)

đi hoặc tham gia việc gì đó với ai đó

c)

S + V + WITH +THINGS

d)

đi hoặc tham gia việc gì đó với gia đình