wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuu lchi khoi vly

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:
A. C2H4O B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C3H6O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
A. C2H3O B. C20H30O C. C4H6O D. C4H6O2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Công thức đơn giản nhất của C2H4O2 là
A. CH2O2. B. CH2O. C. C2H2O. D. CHO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Công thức đơn giản nhất của ethanol là
A. CH5OH. B. C2H6O2. C. C2H5O. D. C2H6O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Phổ khối lượng dùng để
A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
C. Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.
D. Xác định khối lượng riêng của các chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?
A. CH4. B. C6H6. C. C2H4. D. C3H6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân
tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là
A. C1,5H3O1,5. B. CH2O. C. C3H4O3. D. CHO2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Công thức đơn giản nhất CH là của hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. C6H6. B. C4H8. C. C4H6. D. C5H10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
A. C2H6O2. B. C3H6O. C. C2H2. D. C4H

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M+] có giá trị m/z bằng 58. Vậy,
phân tử khối của acetone là
A. 58. B. 57. C. 59. D. 56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [C2H6O+] có giá trị m/z bằng 46.
Vậy, phân tử khối của ethanol là
A. 46. B. 47. C. 45. D. 48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. CH3OCH3,CH3CHO B. C2H5OH, CH3OCH3
C. CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH D. C4H10, C6H6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. CH3CH2CH2CH2OH, C2H5OH B. CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH3

C. CH3CH2CH2OH, CH3CH(OH)CH2CH3 D. CH3CH(OH)CH3, C2H5OH


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Đồng phân

A. là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác
nhau.
B. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
C. là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
D. là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Đồng phân là những chất
A. Có cùng thành phần nguyên tố B. Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau
C. Có khối lượng phân tử bằng nhau D. Có tính chất hóa học giống nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều
nhóm metylen(-CH2-) được gọi là
A. đồng vị. B. đồng đẳng.
C. đồng phân. D. đồng khối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2?
A. CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12. B. CH4, C3H8, C4H10, C5H12.
C. C4H10, C6H12, C5H12. D. C2H2, C2H4, C3H8, C4H10, C5H12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị bao nhiêu?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch
carbon nào?
A. Mạch nhánh; mạch vòng. B. Mạch nhánh; mạch vòng.

C. Mạch nhánh; không nhánh; mạch vòng. D. Mạch không nhánh; mạch vòng.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3OCH3, CH3CHO.

C. CH3OH, C2H5OH. D. CH3CH2Cl, CH3CH2OH.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

A. CH3OH, CH3OCH3 B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3?

A. CH3CH2 – CH2 – COOH

B. CH3CH(CH3)COOH
C. HCOOCH
3 D. HO – CH2 – CH2 – CHO

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 46?
A. C2H5OH. B. C2H5NH2. C. CH3COOH. D. C2H3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phân tử khối của benzaldehyde (C6H5CHO) là
A. 106. B. 105. C. 77. D. 50

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất
của X là:
A. C6H12O4 B. CH3O C. C3H6O2 D. C3H6O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 3 : 6 : 2. Công thức đơn giản nhất
của X là:
A. C6H12O4 B. CH3O C. C3H6O2 D. C3H6O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8. B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12. D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
A. Methane. B. Propane. C. Butane. D. Pentane

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
A. Methyl. B. Etyl. C. Propyl. D. Butyl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là
A. Methyl. B. Ethyl. C. Propyl. D. Isopropyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. Butane. B. Etane. C. Methane. D. Propane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A. methane. B. ethane C. Propane. D. butane

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Các alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?
A. đồng đẳng của ethene. B. đồng phân của methane.

C. đồng đẳng của alkane. D. đồng phân của alkane.


a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Tên thay thế của CH4


A. methane. B. ethane C. Propane. D. butane

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Nhóm nguyên tử CH3CH2- có tên là
A. methyl. B. ethyl. C. propyl. D. butyl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
A. Nước. B. Benzene. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D.

37.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng
sản phẩm hữu cơ thu được là
A. CH3Cl. B. CHCl3. C. CH2Cl2. D. CCl4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Công thức cấu tạo CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A. 2–methylpentane. B. neopentane.
C. isobutane. D. 1,1–đimethylbutane

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cho dãy các alkane sau: butane, isobutane, neopentane, isopentane. Alkane nào trong dãy có
chứa nguyên tử carbon bậc IV?
A. butane. B. Isobutane. C. isopentane D. neopentane.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
A. C5H12. B. C4H10. C. C2H6. D. C3H8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Khi cho CH3-CH2-CH3 tác dụng với bromine theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được sản phẩm chính là
A. CH3-CH2-CH2Br. B. CH3-CBr2-CH3.
C. CH3-CHBr-CH3. D. CH3-CH2-CHBr2

a)

A

b)

B.

c)

C

d)

D

44.

Alkyne là

A. Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
C. Những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.
D. Những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử

a)

A.

b)

B

c)

C.

d)

D

45.

Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
A. but-1-yne. B. but-2-yne.
C. methylpropyne. D. methylbut-1-yne

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
(I) CH3CH=CH2;
(II) CH3CH=CHCl;
(III) CH3CH=C(CH3)2;
(IV) C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5
(V) C2H5–C(CH3)=CCl–CH3
A. (I), (IV), (V)

B. (III), (IV)
C. (II), (IV), (V)

D. (II), III, (IV), (V)


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Alkyne HC≡C-CH2-CH3 có tên gọi là

A. but-1-yne. B. but-2-yne.
C. methylpropyne. D. methylbut-1-yne.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính ?
A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br
C. CH3–CH2–CHBr–CH3 D. CH3–CH2–CH2–CH2Br

a)

A

b)

B

c)

C.

d)

D

49.

Công thức cấu tạo của alkyne có thể tạo thành từ phản ứng tách hiđro của pent-2-ene là
A. CH2=C=CH-CH2CH3. B. CH3-C≡C-CH2CH3.

C. CH3-C≡C-CH3. D. CH3-CH=C=CH-CH3.


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Alkyne có đặc điểm gì ?

A. No, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n với n ≥ 2
B. Không no, mạch hở có công thức chung là CnH2n với n ≥ 1
C. Không no, mạch vòng có công thức chung là CnH2n với n ≥ 3
D. Không no, mạch hở có công thức chung là CnH2n-2 với n ≥ 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D