wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Hiện Tại

Total questions: 11

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại đơn

a)

S+V1 ( is, am , are)

b)

S+ V1 + Ving

c)

S+ has/have + V3

d)

S + has/have + been + Ving

2.

Hiện tại tiếp diễn

a)

S+ V1+ Ving

b)

S+ V1 ( is/ are/ am)

c)

S+ Have/ has+ been + Ving

d)

S+ Have/has + V3

3.

Cách dùng thì hiện tại đơn ?

a)

Sự thật

b)

Thói quen

c)

Lịch trình

d)

Đang xảy ra

4.

Hiện tại hoàn thành

a)

S+Have/has + V3

b)

S+ V1 ( is, are, am)

c)

S+ is/ are/ am+ Ving

d)

S+ have/has+ been+ Ving

5.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a)

S+ is/ am/ are + V

b)

S+ is/ am/are + Ving

c)

S+ have/has+ V3

d)

S+ have/ has+ been+Ving

6.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

a)

Always

b)

Seldom

c)

Already

d)

Usually

7.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

a)

Đã xảy ra

b)

Kế hoạch chuẩn bị cho tương lai gần

c)

lịch trình

d)

Thói quen

8.

Dấu hiệu nhận biết hiện tại hoàn thành

a)

Một hoạt động/ sự việc vừa mới xảy ra

b)

Một hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai

c)

Một hoạt động đã được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ và còn có thể được lặp lại ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Kế hoạch chuẩn bị cho tương lai gần

e)

Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn trong hiện tại

9.

Dấu hiệu nhận biết hiện tại hoàn thành

a)

For+ khoảng thời gian

b)

sometimes

c)

Sine+ mốc thời gian

d)

resrently

10.

Trường hợp theo ES

a)

Sh, m, x, ch, ss, u

b)

z, sh,s, x, o, ch

c)

sh, e, u , m, ch, ss

d)

c, zh, sh, o, ch, sh

11.

Các trường hợp thêm ies

a)

n, u, o, i, e

b)

n, o, e, i, u

c)

a, u, s, o, i

d)

u, e, o,a,i