Font size
S
M
L
XL
Worksheets06. Định giá lại_P2_huyenhtt
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Tần suất định giá lại định kỳ đối với BĐS, Phương tiện giao thông/ máy móc thiết bị/dây chuyền sản xuất MỚI
a)
3T
b)
6T
c)
12T
d)
không quy định
2.
Tần suất định giá lại đối với Phương tiện giao thông/ máy móc thiết bị/dây chuyền sản xuất CŨ
a)
3T
b)
6T
c)
12T
d)
không quy định
3.
Tần suất định giá lại đối với Động sản khác; Quyền Tài sản khác
a)
3T
b)
6T
c)
12T
d)
không quy định
4.
Tần suất định giá lại đối với: Hàng hóa; Quyền đòi nợ
a)
3T
b)
6T
c)
12T
d)
Hoặc mỗi lần thanh toán/ xuất nhập tồn
5.
Tần suất định giá lại đối với giấy tờ có giá có giá trị bằng ngoại tệ
a)
3T
b)
6T
c)
12T
d)
Biến động giá giảm 5%
6.
Đơn vị định giá lại để quản lý (định giá định kỳ) là đơn vị kinh doanh đúng/sai?
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Giá trị định giá lại Không VƯỢT quá giá trị định giá tại báo cáo định giá gần nhất
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Nhận định nào sau đây đúng:
a)
Giá trị định giá lại TSBĐ là QSDĐ Không bị giới hạn theo phương thức nội bộ do MB quy định từng thời kỳ
b)
Giá trị định giá lại TSBĐ là QSDĐ không được vượt quá trí trị quyền sử dụng đất tính theo phương thức nội bộ
9.
Các phương thức thực hiện định giá lại để quản lý
a)
Hệ thống hỗ trợ xác định giá trị
b)
Chuyên gia xác định giá trị
c)
Cả 2 phương thức trên
10.
Sử dụng phương thức: hệ thống hỗ trợ xác định giá trị khi nào
a)
TSĐB không thay đổi thông tin;
b)
Không có thông tin, dấu hiệu rủi ro ảnh hưởng đến TSĐB (nếu có)
c)
Cả 2 nội dung trên
11.
Nội dung thực hiện của ĐVKD khi áp dụng phương thức Hệ thống hỗ trợ xác định giá trị
a)
1. Xác nhận TS không thay đổi thông tin
b)
2. Xác nhận đồng ý với giá hệ thống tính
c)
3. Xác nhận không có thông tin, dấu hiệu rủi ro ảnh hưởng đến TSĐB
d)
Nội dung 2,3
12.
Hệ thống hỗ trợ xác định giá trị TSBĐ quá hạn định giá và đến hạn định giá trong tháng trên cơ sở
a)
Thông tin và hồ sơ kế thừa theo BCĐG gần nhất trong vòng 12 tháng
b)
Thông tin và hồ sơ kế thừa theo BCĐG gần nhất trong vòng 24 tháng
c)
thông tin và hồ sơ kế thừa theo BCĐG gần nhất
13.
Sử dụng phương thức: Chuyên gia xác định giá trị trong các trường hợp nào
a)
Không thuộc phạm vi định giá theo phương thức hệ thống xác định giá trị
b)
ĐVKD không đông ý với giá trị TSBĐ do hệ thống hỗ trợ xác định
c)
ĐVKD có nhu cầu thực hiện theo hướng chuyên gia
14.
TSBĐ được định giá trên 12 tháng (theo báo cáo định giá gần nhất) định giá lại theo hình thức nào
a)
Hệ thống hỗ trợ xác định giá trị
b)
Chuyên gia xác định giá trị
15.
TSBĐ được định giá trên 24 tháng (theo báo cáo định giá gần nhất) định giá lại theo hình thức nào
a)
Hệ thống hỗ trợ xác định giá trị
b)
Chuyên gia xác định giá trị
16.
TSBĐ là Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán/ Nhà ở hình thành trong tương lai chuyển trạng thái thành BĐS được lựa chọn định giá theo hình thực nào
a)
Hệ thống hỗ trợ xác định giá trị
b)
Chuyên gia xác định giá trị
17.
Mục đích của định giá lại để cấp tín dụng
a)
Làm cơ sở để MB cấp/triển khai cấp tín dụng cho Khách hàng
b)
Kết quả định giá lại này có thể sử dụng cho mục đích định giá lại định kỳ
c)
Định kỳ kiểm tra lại
d)
Xác định giá trị để phân loại + trích lập dự phòng (theo quy chế phân loại nợ)
Reset
