wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Tin học lớp 4 theo chủ đề

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát nội dụng trên hai trang chiếu sau và cho biết nội dung nào rõ nghĩa hơn

a)

Hình a

b)

Hình b

2.

Đâu không phải là kiểu gõ tiếng Việt?

a)

Telex

b)

VNI

c)

EVkey

3.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

quee huong.

b)

quee huwowng.

c)

que huwowng.

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

c)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

5.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonr

d)

khieem toonf

6.

Phương án nào sai?

Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

7.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

8.

Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

EVkey

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để gõ được tiếng Việt, máy tính cần phải được cài đặt phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Shift đồng thời gõ phím chữ.

c)

Có thể gõ phím dấu tiếng Việt theo kiểu Telex ở vị trí bất kì của từ.

10.

Đâu là kiểu gõ tiếng Việt phổ biến?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

11.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

12.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

13.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

14.

Đâu là cách tạo trang chiếu cho chủ đề giới thiệu về môn thể thao mà em yêu thích?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu -> Tạo trang chiếu -> Chọn Save trong bảng chọn File

b)

Tạo trang chiếu

c)

Chọn Save trong bảng chọn File

15.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

16.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

17.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert → Slide Layout

b)

View → Slide Layout

c)

Format → Slide Layout

d)

File → Slide Layout

18.

Đâu là việc em cần làm để tạo bài trình chiếu?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Tạo các trang chiếu, gõ nội dung và chèn thêm ảnh

19.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Tool → Delete Slide

d)

Slide Show → Delete Slide

20.

Chọn đáp án sai?

a)

Để gõ được văn bản tiếng Việt, cần có phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Unikey không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

c)

Có hai kiểu gõ tiếng Việt là Telex và VNI

21.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

22.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

23.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Kiểu chữ gạch chân

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

24.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

25.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, căn lề

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

26.

Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, ta sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?

a)
  • Paragraph

b)
  • Font

c)
  • Styles

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

27.

Chọn đáp án sai?

a)
  • Chức năng định dạng của nút lệnh là kiểu chữ nghiêng

b)
  • Chức năng định dạng của nút lệnh là gạch đầu dòng

c)
  • Chức năng định dạng của nút lệnh  là kiểu chữ đậm

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

28.

Để đổi màu chữ cho cụm từ "Cảnh đẹp quê hương", em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

29.

Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (Nhiều lựa chọn)

a)
  • A. Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu giúp trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu giúp trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu giúp trang chiếu đẹp hơn

31.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

32.

Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

a)
  • A. Để trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Để trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Để trang chiếu đẹp hơn

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

33.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)

Cỡ chữ

34.

Đâu là việc em cần làm trước khi định dạng?

a)
  • Chọn phần văn bản, sau đó chọn nút lệnh định dạng văn bản

b)
  • Chọn nút lệnh định dạng văn bản, sau đó chọn phần văn bản

35.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)
  • Home

b)
  • Insert

c)
  • Design

d)
  • View

36.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)
  • Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)
  • Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)
  • Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)
  • Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

37.

An và Khoa tạo trang đầu tiên của bài trình chiếu "Cảnh đẹp quê hương". Em hãy quan sát và cho biết hai trang chiếu sau có gì khác nhau?

a)
  • Cách trình bày khác nhau về mặt hình thức.

b)
  • Cách trình bày khác nhau về mặt nội dung.

c)
  • Cách trình bày không có gì khác nhau

d)
  • Đáp án khác

38.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

39.

Việc đổi tên thư mục được thực hành theo mấy bước?

a)

Bốn bước

b)

Năm bước

c)

Hai bước

d)

Ba bước

40.

Chọn đáp án đúng nhất khi nói về các thao tác mà người dùng có thể thực hiện được với tệp và thư mục?

a)

A. Xoá tệp.

b)

B. Sao chép tệp hoặc di chuyển tệp sang thư mục khác.

c)

C. Tạo mới tệp.

d)

D. Tất cả các phương án.

41.

Để tạo một thư mục mới thì cần mấy bước?

a)

Một bước

b)

Hai bước

c)

Ba bước

d)

Bốn bước

42.

Khi em sao chép, di chuyển tệp và thư mục của người khác có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

A. Không dẫn đến hậu quả gì cả

b)

B. Làm mất thông tin

c)

C. Làm đảo lộn trật tự và gây khó khăn cho người sử dụng khác

d)

D. A và B đúng

43.

Việc xóa tên thư mục được thực hành theo mấy bước?

a)

Bốn bước

b)

Năm bước

c)

Ba bước

d)

Hai bước

44.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ......... thư mục để tránh mất thông tin?

a)

A. Sao chép

b)

B. Xóa

c)

C. Tạo

d)

D. Đổi tên

45.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

A. Được di chuyển đến vị trí mới

b)

B. Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)

C. Vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)

D. A và B đúng

46.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)

A. Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

B. Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

C. Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

47.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)

A. Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

B. Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

C. Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

D. Nhấn phím Delete trên bàn phím

48.

Đâu không phải là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

A. Làm mất thông tin.

b)

B. Lỗi chương trình máy tính.

c)

C. Làm hỏng phần cứng máy tính.

d)

D. Đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ thông tin

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ được di chuyển đến vị trí mới

b)

B. Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)

C. Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó vẫn ở nguyên vị trí cũ

d)

D. A và B đúng

50.

Mỗi máy tính sẽ có tên tệp và thư mục khác nhau do đó mà em nên thực hiện như nào

a)

Theo sự chỉ dẫn trong sách

b)

Theo sự chỉ dẫn của thầy cô

c)

Theo sự chỉ dẫn của bố mẹ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

A. Làm mất thông tin.

b)

B. Lỗi chương trình máy tính.

c)

C. Khó quản lí tệp và thư mục.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

52.

Khi em muốn tệp và thư mục tồn tại cả ở thư mục cũ và thư mục mới em sử dụng một thao tác nào?

a)

A. Sao chép

b)

B. Di chuyển

c)

C. Xóa

d)

D. Đổi tên

53.

Để đổi tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

A. Copy

b)

B. Rename

c)

C. Delete

d)

D. New folder

54.

Bước nào không có khi đổi tên thư mục Do-re-mon thành Hoang tu Ech?

a)

Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

b)

Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

c)

Gõ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

d)

Nháy chuột vào thư mục Co-nan

55.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)

A. Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)

B. Xóa tệp và thư mục

c)

C. Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

56.

Để tìm tệp theo yêu cầu thì em cần làm gì?

a)

A. Nháy đúp chuột để mở thư mục cho trước

b)

B. Xem các tệp và thư mục bên trong

c)

C. Tìm tệp theo yêu cầu

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Cửa sổ làm việc với tệp và thư mục có mấy khung?

a)

Một khung

b)

Năm khung

c)

Ba khung

d)

Hai khung

58.

Chọn đáp án sai?

a)

A. Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc làm mất thông tin.

b)

B. Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc gây ra lỗi chương trình máy tính.

c)

C. Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc làm hỏng phần cứng máy tính.

d)

D. Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến việc đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ thông tin

59.

Để đổi tên thư mục Do-re-mon thành Hoang Tu Ech thì bước đầu tiên cần làm gì?

a)

A. Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)

B. Gõ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

c)

C. Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)

D. Nháy chuột vào thư mục Co-nan

60.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

A. Copy

b)

B. Paste

c)

C. Delete

d)

D. New folder

61.

Khi nháy đúp chuột để mở thư mục cho trước, ta có thể xem gì?

a)

A. Thư mục đó chứa các tệp và thư mục bên trong

b)

B. Hình ảnh bên trong thư mục đó

c)

C. Thư mục bên trong tệp đó

d)

D. Các tài liệu bên trong thư mục đó

62.

Để xóa thư mục Co-nan thì bước đầu tiên cần làm gì

a)

A. Trong dải lệnh Home, chọn lệnh Rename

b)

B. Gõ tên mới Hoang tu Ech. Nhấn phím Enter để kết thúc

c)

C. Nháy chuột vào thư mục Do-re-mon để chọn

d)

D. Nháy chuột vào thư mục Co-nan

63.

Bạn nào sau đây có thao tác không đúng?

a)

A. Minh sao chép một tệp trong thư mục Video đến thư mục của mình.

b)

B. An xóa các thư mục và tệp nháp trong thư mục của mình.

c)

C. Huy xóa tệp trong thư mục Windows ở ổ đĩa C.

d)

D. Khoa đổi tên thư mục con trong thư mục của mình.