Worksheetsôn tập địa
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Quá trình tích lũy ôxít sắt, ôxít nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây
Badan
Đá vôi
Granit
Đá ong
Câu 2. Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích nào dưới đây?
A. Trồng rừng đầu nguồn.
B. Trồng cây ăn quả.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Trồng rau quả ôn đới
A
B
C
D
Câu 3. Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?
A. Đất feralit.
B. Đất mặn, phèn.
C. Đất phù sa.
D. Đất mùn núi cao.
A
B
C
D
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng thoái hóa đất ở Việt Nam?
A. Việt Nam có 3/4 diện tích đồi núi, có độ dốc cao.
B. Hạn chế sử dụng phân bón hóa học trong sản xuất nông nghiệp. C. Biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng hạn hán, ngập lụt.
D. Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy.
A
B
C
D
Câu 5. Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây?
A. Lâm nghiệp.
B. Cây ăn quả.
C. Công nghiệp.
D. Lương thực.
A
B
C
D
Câu 6. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở
A. vùng đồi núi.
B. các cao nguyên.
C. vùng núi cao.
D. các đồng bằng.
A
B
C
D
Câu 7. Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng Thanh Hóa.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A
B
C
D
Câu 8. Ở nước ta, loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Bắc.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Hồng.
A
B
C
D
Câu 9. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?
A. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí. B. Có chứa nhiều ôxít sắt và ôxít nhôm.
C. Đất chua, nghèo các chất badơ và mùn.
D,Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng.
A
B
C
D
Câu 10. Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc
A. đánh bắt thủy sản.
B. nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây lâu năm.
D. trồng cây lúa nước.
A
B
C
D
Câu 11. Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.
B. Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.
C. Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển.
D. Bổ sung các chất hữu cơ cho đất.
A
B
C
D
Câu 12. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở
A. vùng đồi núi.
B. các cao nguyên.
C. vùng núi cao.
D. các đồng bằng.
A
B
C
D
Câu 13. Đặc điểm chung của đất phù sa là
A. tầng đất dày, phì nhiêu.
B. tầng đất mỏng, bị chua.
C. nghèo chất dinh dưỡng.
D. phì nhiêu, nhiều cát.
A
B
C
D
Câu 14. Đất nông nghiệp nước ta cải tạo và sử dụng hiệu quả thích hợp trồng loại cây nào dưới đây?
A. Cây hoa màu.
B. Cây lương thực.
C. Cây ăn quả.
D. Cây công nghiệp.
A
B
C
D
Câu 15. Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là
A. feralit.
B. phù sa.
C. o-xít.
D. bồi tụ.
A
B
C
D
Câu 16. Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là
A. tương đối nhiều loài.
B. khá nghèo nàn về loài.
C. nhiều loài, ít về gen.
D. phong phú và đa dạng.
A
B
C
D
Câu 17. Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?
A. Hệ sinh thái nông nghiệp. B. Hệ sinh thái tự nhiên.
C. Hệ sinh thái công nghiệp.
D. Hệ sinh thái nguyên sinh.
A
B
C
D
Câu 19. Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?
A. Ba Bể.
B. Ba Vi.
C. Bạch Mã.
D. Cúc Phương.
A
B
C
D
Câu 20. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?
A. Đồng ruộng, rừng trồng.
B. Rừng nhiệt đới gió mùa.
C. Rừng ngập mặn, cỏ biển.
D. Rạn san hô, rừng ôn đới.
A
B
C
D
Câu 21. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên trên cạn?
A. Rừng ngập mặn, cỏ biển. B. Rừng mưa nhiệt đới.
C. Đầm phá ven biển.
D. Rạn san hô, rừng ôn đới.
A
B
C
D
Câu 22. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên dưới nước?
A. Trảng cỏ, cây bụi.
B. Rừng mưa nhiệt đới.
C. Rừng nhiệt đới gió mùa.
D. Rừng ngập mặn, cỏ biển.
A
B
C
D
Câu 23. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?
A.Vùng chuyên canh.
B. Đầm phá ven biển.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Rừng ngập mặn ven biển.
A
B
C
D
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?
A. Mở rộng phạm vi phân bố của các loài sinh vật.
B. Suy giảm số lượng cá thể, loài sinh vật.
C. Suy giảm nguồn gen.
D. Suy giảm hệ sinh thái.
A
B
C
D
Câu 26. Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau
dây?
A. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
B. Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên.
C. Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất.
D. Săn bắt động vật hoang dã trái phép.
A
B
C
D
Câu 27. Rừng thưa rụng lá phát triển ở vùng nào sau đây của nước ta?
A. Tây Nguyên.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Việt Bắc.
D. Đông Bắc.
A
B
C
D
Câu 28. Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?
A. Xin-ga-po.
B. Phi-lip-pin.
C. Đông Ti-mo.
D. Ma-lai-xi-a.
A
B
C
D
Câu 29. Biển Đông có diện tích khoảng
A. 3,24 triệu km².
B. 3,43 triệu km².
C. 3,34 triệu km².
D. 3,44 triệu km².
A
B
C
D
Câu 30. Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng
A. 1,0 triệu km².
B. 1,1 triệu km².
C. 1,2 triệu km².
D. 1,3 triệu km².
A
B
C
D
Câu 31. Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây?
A. Nội thủy.
B. Thềm lục địa.
C. Lãnh hải.
D. Các đảo.
A
B
C
D
Câu 32. Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng
A. 21 điểm có toạ độ xác định.
B. 20 điểm có toạ độ xác định.
C. 23 điểm có toạ độ xác định.
D. 22 điểm có toạ độ xác định.
A
B
C
D
Câu 33. Đường cơ sở là căn cứ để xác định
A. vị trí địa lí, độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác.
B. giới hạn, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.
C. độ sâu, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.
(D) phạm vi, chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển khác.
A
B
C
D
Câu 34. Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?
A. Lãnh hải.
B. Tiếp giáp lãnh hải.
C. Nội thủy.
D. Thềm lục địa.
A
B
C
D
Câu 35. Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở
A. ranh giới ngoài của nội thủy.
B. ranh giới của thềm lục địa.
C. ranh giới ngoài của lãnh hải.
D. ranh giới đặc quyền kinh tế.
A
B
C
D
Câu 36. Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?
A. Cận nhiệt gió mùa.
B. Ôn đới gió mùa.
C. Nhiệt đới gió mùa.
D. Xích đạo ẩm.
A
B
C
D
Câu 37. Trên Biển Đông gió Đông Bắc thổi trong thời gian khoảng từ
A. tháng 11 đến tháng 4.
B. tháng 10 đến tháng 4.
C. tháng 4 đến tháng 10.
D. tháng 11 đến tháng 5.
A
B
C
D
Câu 38. Chế độ nhiệt trên Biển Đông
A. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.
B. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.
C. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.
D. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.
A
B
C
D
Câu 39. Địa hình ven biển nước ta có đặc điểm
A. khá đơn điệu.
B. chỉ có các đảo.
C rất đa dạng.
D. chủ yếu là vịnh.
A
B
C
D
Câu 40. Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Hẹp và sâu.
B. Bằng phẳng.
C. Rộng, nông.
D. Nông và hẹp.
A
B
C
D
