NEW
Font size
Worksheetssinh 17
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Cảm ứng ở động vật là ?
Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
I. Nhanh, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.
II. Chậm, khó nhận thấy hơn so với thực vật.
III. Diễn ra nhanh hơn so với thực vật.
IV. Chậm, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.
: Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về đặc điểm cảm ứng ở động vật?
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 3: Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ đặc điểm bào sau đây?
A. Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.
B. Hoạt động của hệ thẩn kinh.
C. Hoạt động của thể dịch.
D. Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.
Câu 4: Ở động vật, phản xạ là gì?
A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể.
D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.
Câu 5: Một cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh.
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh.
C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến.
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
Câu 6: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?
A. Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại.
B. Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa.
C. Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi.
D. Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.
Câu 7: Hình thức cảm ứng ở động vật được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở động vật nào sau đây?
A. Thân mềm.
B. Giun đốt.
C. Chân khớp.
D. San hô.
Câu 8: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
D. Thường do vỏ não điều khiển
B. Không di truyền được, mang tính CÁ THỂ
c.Có số lượng hạn chế
Câu 9: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh ?
I. Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.
II. Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.
III. Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.
IV. Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10: Ở động vật có các tổ chức thần kinh, hệ thần kinh tiến hóa nhất là gì?
A. Hệ thần kinh dạng lưới
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi
C. Hệ thần kinh dạng ống
D. Không so sánh được sự tiến hóa.
Câu 11: Sự lan truyền của xung thần kinh là sự lan truyền của
A. điện thế nghỉ
B. điện thế hoạt động
C. cả điện thế nghỉ và điện thế hoạt động
D. các chất hóa học.
Câu 12: Có bao nhiêu nhận định nào dưới đây về sự lan truyền của xung thần kinh là đúng?
I. Nơi điện thế hoạt động vừa xuất hiện, màng sẽ ở vào giai đoạn kích thích nên sẵn sang tiếp nhận kích thích
II. Xung thần kinh sau khi xuất hiện sẽ chạy dọc trên sợi thần kinh
III. Xung thần kinh sẽ kích thích làm thay đổi tính thấm của vùng màng kế tiếp và làm xuất hiện xung thần kinh tiếp theo.
IV. Nếu kích thích ở giữa sợi thần kinh thì xung thần kinh truyền cũng chỉ đi theo một chiều từ điểm xuất phát đến tế bào đích.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13: Trên sợi trục không có bao myelin, xung thần kinh lan truyền như thế nào?
A. nhảy cóc từ vùng này sang vùng khác
B. liên tục từ vùng này sang vùng khác
C. liên tục từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác
D. không liên tục từ vùng này sang vùng khác
Câu 14: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao myelin diễn ra như thế nào?
A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.
B. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân cực.
C. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.
D. Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực
Câu 15: Điểm khác biệt giữa sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao myelin so với sợi trục không có bao myelin là gì?
A. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
B. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.
C. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.
D. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.
Câu 16: Synapse là gì?
A. Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của neuron này với sợi nhánh của neuron khác hoặc cơ quan đáp ứng.
B. Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của neuron này với sợi nhánh của neuron khác.
C. Nơi tiếp xúc giữa các neuron với nhau.
D. Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh.
Câu 17: Synapse cấu tạo gồm các bộ phận nào?
A. Synapse hóa học và synapse điện.
B. Khe synapse, cúc synapse, màng synapse.
C. Chùy synapse, khe synapse, màng sau synapse.
D. Màng sau, màng giữa và màng trước synapse.
Câu 18: Các chất trung gian hóa học trong synapse được chứa ở đâu?
A. Ti thể trong chùy synapse
B. Các thụ thể ở màng sau synapse
C. Các vi ống của chùy synapse và sợi thần kinh
D. Các bóng synapse trong chùy synapse
Câu 19: Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là gì?
A. Acetylcholine và Dopamin
B. Acetylcholine và serotonin.
C. Serotonin và noradrenalin.
D. Acetylcholine và Noradrenalin.
Câu 20: Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua synapse là gì?
A. Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.
B. Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.
C. Tăng cường tái phân cực ở màng trước synapse.
D. Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước synapse và vỡ ra.
Câu 21: Quá trình truyền tin qua synapse hóa học diễn ra theo trật tự nào?
A. Khe synapse → màng trước synapse → chuỳ synapse → màng sau synapse.
B. Màng sau synapse → khe synapse → chuỳ synapse → màng trước synapse.
C. Chuỳ synapse → màng trước synapse → khe synapse → màng sau synapse.
D. Màng trước synapse → chuỳ synapse → khe synapse → màng sau synapse.
Câu 22: Khi các bóng synapse bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào đâu?
A. Dịch mô.
B. Dịch bào.
C. Màng trước xi náp.
D. Khe synapse.
Câu 23: Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau synapse?
A. Chất trung gian gian hóa học đi vào khe synapse.
B. Chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau synapse.
C. Chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước synapse.
D. Xung thàn kinh ở màng trước lan truyền đến màng sau synapse.
Câu 24: Mô tả đúng về trật tự của một cung phản xạ?
A. Cơ quan thụ cảm → đường cảm giác → trung ương thần kinh → đường vận động → cơ quan thực hiện.
B. Cơ quan thụ cảm → đường vận động → trung ương thần kinh → đường cảm giác → cơ quan thực hiện
C. Cơ quan thụ cảm → đường vận động → trung ương thần kinh → cơ quan thực hiện → đường cảm giác
D. Cơ quan thụ cảm → đường vận động → trung ương thần kinh → cơ quan thực hiện.
Câu 25: Trong kiểm tra sức khỏe, bác sĩ có thể kích thích phản xạ giật đầu gối bằng cách dùng một cây búa gõ nhẹ vào phần gân ở khớp gối (Hình), kết quả là gây nên phản xạ giật đầu gối. Tại sao việc kích thích phản xạ giật đầu gối có thể kiểm tra được chức năng của hệ thần kinh. Sắp xếp các kết luận dưới đây theo thứ tự đúng?
I. Búa cao su gõ nhẹ vào xương bánh chè → kích thích vào cơ quan thụ cảm → phát sinh 1 xung thần kinh.
II. Xung thần kinh, theo dây thần kinh hướng tâm về tủy sống.
III. Tủy sống phát xung thần kinh → theo dây thần kinh li tâm tới cơ đùi.
IV. Xung tác động lên cơ đùi co kéo cẳng chân lên phía trước.
A. I → II → III → IV.
B. I → II → IV → III.
C. I → III → II → IV.
D. I → III → IV → II.
Câu 26: Một học sinh sau khi tìm hiểu về các thụ thể cảm giác ở động vật đã đưa ra các nhận định sau. Có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Thụ thể cơ học phát hiện các biến dạng vật lí gây ra do các dạng năng lượng cơ học.
II. Thụ thể cơ học phát hiện nồng độ của các phân tử hóa học một cách đặc hiệu.
III. Thụ thể cơ học ở dạ dày chuyển thông tin độ dãn của dạ dày về hành não, qua đó điều chỉnh co bóp và tiết dịch tiêu hóa của dạn dày.
IV. Tùy theo vị trí, thụ thể cơ học có những vai trò khác nhau.
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27: Một học sinh sau khi tìm hiểu về cảm ứng động vật và đã đưa ra câu hỏi “Tại sao chúng ta nhìn thấy hình ảnh của vật?”. Có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Ánh sáng khúc xạ từ vật vào mắt, đi qua hệ thống khúc xạ ánh sáng → tế bào hạch → tế bào lưỡng cực → cuối cùng đến tế bào que và nón → vỏ não cho cảm giác về hình ảnh và màu sắc của vật.
II. Ánh sáng → tế bào hạch → tế bào lưỡng cực → cuối cùng đến tế bào que và nón → tế bào hạch → vùng thị giác trên vỏ não cho cảm giác về hình ảnh và màu sắc của vật.
III. Ánh sáng → tác động trực tiếp → vùng thị giác trên vỏ não cho cảm giác về hình ảnh và màu sắc của vật.
IV. Nhờ quá trình cảm nhận ánh sáng.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Một học sinh sau khi tìm hiểu về cảm ứng động vật và đã đưa ra câu hỏi “Tại sao chúng ta nghe được âm thanh?”. Có bao nhiêu nhận định đúng?
I. Sóng âm → ống tai vào màng nhĩ → xương tai giữa làm rung màng cửa sổ bầu dục → ốc tai → điện thế hoạt động lan truyền theo dây thần kinh thính giác về thùy thái dương của vỏ não cho cảm giác về âm thanh.
II. Sóng âm → tai ngoài → tai giữa → tai trong → điện thế hoạt động lan truyền theo dây thần kinh thính giác về thùy thái dương của vỏ não cho cảm giác về âm thanh.
III. Sóng âm → tai ngoài → tai giữa → tai trong → hình thành cảm giác về âm thanh tại đây.
IV. Nhờ quá trình cảm nhận hình ảnh.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
