wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADN và ARN

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

ADN được tạo nên từ các nguyên tố

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, N, P

c)

C, O, N, P

d)

C, H, O, N, K

2.

Mõi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN có chiều dài là

a)

20A0

b)

34A0

c)

3,4A0

d)

2nm

3.

Mỗi chu kì vòng xoắn của phân tử ADN gồm bao nhiêu cặp nucleotit

a)

30

b)

34

c)

20

d)

10

4.

Nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN có nghĩa là

a)

A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

b)

A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

c)

A liên kết với U bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro và ngược lại.

d)

A liên kết với U bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với X bằng 2 liên kết hidro và ngược lại.

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ADN có cấu tạo hai mạch xoắn còn ARN có cấu trúc một mạch đơn.

b)

ADN và ARN đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

ADN và ARN đều được tạo nên từ 3 loại nucleotit là A, G, X.

d)

ADN và ARN đều nằm trong nhân tế bào

6.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào sống

b)

Cấu trúc nên màng sinh chất và các bào quan trong tế bào

c)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

d)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

7.

ARN được tổng hợp từ 1 đoạn mạch gốc của ADN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?

a)

Adenin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitozin

9.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

nucleotit

b)

peptit

c)

axit amin

d)

riboxom

10.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết:

Gen dài 4080 Å.

a)

2400

b)

3600

c)

4800

d)

1200

11.

Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết: Gen có 90 chu kì xoắn

a)

1000

b)

1800

c)

2400

d)

3060

12.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN vận chuyển

c)

ARN ribôxôm

d)

Các loại ARN

13.

Những điểm khác nhau cơ bản giữa cấu tạo của ADN với ARN là (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ADN có cấu tạo hai mạch còn ARN có cấu trúc một mạch.

b)

ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn ARN thì không có.

c)

Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân ARN.

d)

ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN.

14.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

15.

Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

16.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

17.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là 5'GATGGXAA3'. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- 3'XUAXXGUU5' -.

b)

- 3'XTAXXGTT5' -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- 5'XTAXXGTT3' -

18.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

19.

Một phân tử ADN mẹ tiến hành nhân đôi 3 lần, số phân tử ADN con tạo thành là

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

20.

Trong Một đoạn phân tử ADN có T = 450; X = 500. Số liên kết hiđrô của đoạn ADN là

a)

1900

b)

2350

c)

2400

d)

950

21.

Một đoạn phân tử ADN có A = 250; G = 400. Tổng số nuclêôtit của đoạn ADN là

a)

1300

b)

650

c)

800

d)

500

22.

Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm trong giai đoạn dịch mã là

a)

3 axit amin ứng với 3 nuclêôtit.   

b)

3 axit amin

ứng với 1 nuclêôtit

c)

1 axit amin ứng với 3 nuclêôtit.

d)

1 axit amin ứng với 1 nuclêôtit.

23.

Một đoạn phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, chiều dài của đoạn ADN trên là (tính theo đơn vị angstron)

a)

5100

b)

10200

c)

510

d)

1020

24.

Nguyên tắc bán bảo toàn là

a)

Trong phân tử ADN con có 1 mạch cũ và 1 mạch mới

b)

Trong 2 phân tử ADN con được tạo ra có 1 ADN con cũ và 1 ADN con mới hoàn toàn

c)

Trong phân tử ADN con có 1/2 lượng ADN cũ và 1/2 lượng ADN mới

25.

Đường kính của phân tử ADN là

a)

2nm

b)

20nm

c)

3,4nm

d)

0,34nm