wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022 - 2023 (ĐỀ 1)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

A. chu kì dao động.

b)

B. biên độ dao động.

c)

C. bình phương biên độ dao động.

d)

D. bình phương chu kì dao động.

2.

Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm:

a)

A. Độ cao, âm sắc, độ to.

b)

B. Độ cao, âm sắc, biên độ.

c)

C. Độ cao, âm sắc, năng lượng.

d)

D. Độ cao, âm sắc, cường độ.

3.

Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:

a)

A. dB

b)

B. J/s

c)

C. W/m2

d)

D. B

4.

Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm:

a)

A. Độ cao, âm sắc, độ to.

b)

B. Độ cao, âm sắc, biên độ.

c)

C. Độ cao, âm sắc, năng lượng.

d)

D. Độ cao, âm sắc, cường độ.

5.

Một sóng cơ có tần số 10 Hz lan truyền với tốc độ 10m/s. Bước sóng là

a)

2m

b)

0,1m

c)

1m

d)

100m

6.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 10 cos(5πt) (t tính bằng s). Tại thời điểm t=2s, pha của dao động là:

a)

10π rad

b)

10 rad

c)

50π rad

d)

5π rad

7.

Dao động này có biên độ là:

a)

A. 16cm

b)

B. 8cm

c)

C. 32cm

d)

D. 4cm

8.

Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 14 cm dao động với phương trình u = acos20πt (mm) trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên nước là 0,4m/s và biên độ không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1 một đoạn bằng

a)

16cm

b)

7cm

c)

18cm

d)

10cm

9.

Chất điểm dao động theo x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

A. 6 cm.

b)

B. 2 cm.

c)

C. 3 cm.

d)

D. 12 cm.

10.

Kể cả A và B, trên dây có

a)

A. 7 nút và 6 bụng

b)

B. 9 nút và 8 bụng

c)

C. 5 nút và 4 bụng

d)

D. 3 nút và 2 bụng

11.

Dao động tắt dần là một dao động :

a)

A. Có chu kì không đổi.

b)

B. Có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

C. Có cơ năng không thay đổi.

d)

D. Có tính điều hòa.

12.

Sóng ngang là sóng

a)

A. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

b)

B. luôn lan truyền theo phương nằm ngang.

c)

C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

d)

D. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

13.

Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn 2,4cm là

a)

A. uM = 5cos(5t -/2)(cm)

b)

B. uM = 5cos(5t +/2)(cm)

c)

C. uM = 5cos(5t -/4)(cm)

d)

D. uM = 5cos(5t +/4)(cm)

14.

Một con lắc lò xo, vật nhỏ, dao động có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3s là

a)

10N

b)

0,123N

c)

0,5N

d)

0,2N

15.

Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là :

a)

f2 = 2 f1

b)

f2 = 4 f1

c)

f1 = f2

d)

f1 = 2 f2

16.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn có:

a)

A. Cùng biên độ và cùng pha.

b)

B. Cùng tần số, cùng biên độ .

c)

C. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

D. Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

17.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:

a)

A. 6cm.

b)

B. 4cm.

c)

C. 15cm.

d)

D. 8cm.

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) (cm). Tốc độ cực đại của vật bằng

a)

5 cm/s

b)

2π cm/s

c)

10π cm/s

d)

5/2π cm/s

19.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng K = 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Động năng của vật nặng tại li độ x = 6 cm bằng:

a)

0,32 J

b)

0,64 J

c)

3200 J

d)

0,5 J

20.

Một lò xo có độ cứng k = 16N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M =240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Biên độ dao động của hệ là

a)

10cm

b)

5cm

c)

12,5cm

d)

2,5cm

21.

Phương trình dao động tổng hợp là

a)

A. x =2cos(2t -/6)(cm)

b)

B. x = 2cos(2t +/3)(cm)

c)

C. x =2cos(2t +/12)(cm)

d)

D. x = cos(2t +/6)(cm)

22.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

A. hướng về vị trí biên.

b)

B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

c)

C. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

D. hướng về vị trí cân bằng.

23.

Dao động điều hòa là một dao động:

a)

A. có tần số phụ thuộc vào biên độ dao động

b)

B. có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

C. được mô tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian.

d)

D. có trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ.

24.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên một sợi dây hai đầu cố định là độ dài sợi dây phải bằng:

a)

gấp đôi bước sóng

b)

số nguyên lần bước sóng

c)

số nguyên dương lần nửa bước sóng

d)

nửa bước sóng

25.

Số dao động của con lắc trong thời gian 10s là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 10

26.

Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là

a)

0,1g

b)

1g

c)

100g

d)

10g

27.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2 s tại nơi có gia tốc trọng trường m/s2. Chiều dài của con lắc là

a)

A. 0,5 cm

b)

B. 1 m.

c)

C. 2,45 m.

d)

D. 2 m.

28.

chu kỳ 2 s tại nơi có gia tốc trọng trường m/s2. Chiều dài của con lắc là

a)

0,5 cm

b)

1 m

c)

2,45 m

d)

2 m

29.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, tần số dao động là 5 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha nhau là

a)

A. 0,4m.

b)

B. 4 cm.

c)

C. 2m.

d)

D. 1m.