NEW
Font size
WorksheetsHóa 9 Giữa học kì II
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một …….trong bảng tuần hoàn.
A. ô
B. nhóm
C. chu kì
D. cột
Cho ô nguyên tố Magie
Thông tin 1,2,3,4 lần lượt là:
A. tên nguyên tố, kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối
B. số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối, kí hiệu nguyên tử, tên nguyên tố
C. kí hiệu nguyên tử, số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối , tên nguyên tố
D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, nguyên tử khối
Nguyên tố X thuộc nhóm IV. Nguyên tử X có số electron ở lớp ngoài cùng là:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Cho mô hình nguyên tử nguyên tố X:
X thuộc chu kì mấy trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. Ca(HCO3)2
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. C2H6O.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
A. C2H6, C4H10, CH4.
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
C. C2H4, CH4, C2H5Br.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
A. C2H6, C4H10, CH4.
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
C. C2H4, CH4, C2H5Br.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
B. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
C. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.
D. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố nào sau đây?
A. cacbon
B. oxi
C. hidro
D. nitrogen
Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?
A. C2H4O
B. CH3OH
C. C2H6O
D. C2H5O
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
A. thành phần phân tử và số lượng nguyên tử
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác
Trong các hợp chất hữu cơ, Hidro luôn có hoá trị là
A. I
B. II
C. III
D. VI
Cho công thức hợp chất hữu cơ sau:
Cho biết công thức hợp chất hữu cơ trên thuộc loại mạch cacbon nào sau đây?
A. Mạch nhánh
B. Mạch vòng
C. Mạch thẳng
D. Mạch khung
Nhận xét nào sau đây đúng về Silic?
A. Silic là nguyên tố phổ biến nhất trong thiên nhiên, chỉ sau oxi
B. Silic chiếm ¼ khối lượng vỏ Trái Đất
C. Trong tự nhiên Silic tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất
D. Một số hợp chất của silic: Đá vôi, đất sét (cao lanh)
Dãy các chất nào sau đây đều là muối trung hoà?
A. MgCO3, BaCO3, Na2CO3
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, MgCO3
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
Tên gọi của Na2CO3 là:
A. Natri cacbonat
B. Natri cacbon
C. Natri hidrocacbonat
D. Natri cacbua
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C2H6 là
A. 80%.
B. 66%.
C. 13,0%.
D. 34,8%.
Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 28. Công thức phân tử của X là
A. C4H8
B. C3H8
C. C3H6
D. C6H6
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. O2, Ca(OH)2, CO2
B. O2, CaO, HCl
C. O2, Ca(OH)2, HCl
D. O2, CaO, CO2
Loại than có khả năng hấp phụ mạnh, được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc, trong công nghiệp hoá chất và trong y học là:
A. Than hoạt tính
B. Than gỗ
C. Than chì
D. Than cốc
Kim cương là dạng:
A. đồng hình của cacbon
B. đồng vị của cacbon
C. thù hình của cacbon
D. đồng phân của cacbon
Ứng dụng nào sau đây của Cl2?
A. Sản xuất xà phòng
B. Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi
C. Sản xuất axit sunfuric
D. Tẩy trắng đồ gỉ sét
Khí cacbon dioxit có những tính chất vật lý là
A. Không màu, không mùi, ít tan trong nước, rất độc
B. Không màu, không mùi, không độc, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí
C. Không màu, không mùi, không độc, tan ít trong nước, nặng hơn không khí
D. Không màu, không mùi, rất độc, nặng hơn không khí
Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?
A. Sự hô hấp của động vật và con người.
B. Cây xanh quang hợp.
C. Đốt than và khí đốt.
D. Quá trình nung vôi.
SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất
A. Thạch cao
B. Thủy tinh, đồ gốm
C. Phân bón hóa học
D. Chất dẻo
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc
A. Tính phi kim tăng dần
B. Tính kim loại tăng dần
C. Chiều điện tích hạt nhân tăng dần
D. Chiều nguyên tử khối tăng dần
Trong 1 chu kỳ (trừ chu kỳ 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau:
A. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
C. tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
A. Số electron hóa trị
B. Số nơtron
C. Số khối
D. Số hiệu nguyên tử
Hợp chất hữu cơ là
A. Hợp chất khó tan trong nước.
B. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
C. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.
D. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
A. Thành phần phân tử
B. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C. Thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D. Thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác
Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách
A. điện phân dung dịch axit clohidric ăn bão hoà .
B. điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn.
C. nung nóng muối ăn.
D. đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.
Tính chất hóa học Không phải của clo là:
A. Tác dụng với hầu hết kim loại
B. Tác dụng với hiđro
C. Tác dụng với nước, với dung dịch kiềm
D. Tác dụng với axit
Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì
A. Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
B. Đều có cấu tạo tinh thể như nhau
C. Đều có tính chất vật lí tương tự nhau
D. Đều có điều kiện hình thành giống nhau
Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm
A. điện cực, chất khử.
B. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
C. ruột bút chì, chất bôi trơn.
D. mũi khoan, dao cắt kính.
