NEW
Font size
Worksheetssinh
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Cạnh tranh khác loài.
B. Quan hệ hỗ trợ.
C. Cạnh tranh cùng loài.
D. Kí sinh cùng loài.
Câu 2. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
B. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
C. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
D. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
Câu 3. Theo lí thuyết, phép lai P: AB/AB x aB/aB tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 4. Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
A. 1/2
B. 1/64
C. ¼
D. 1/32
Câu 5. Cho những ví dụ sau:
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng. (3) Mang cá và mang tôm
(2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi. (4) Chi trước của thú và tay người.
Những ví dụ về cơ quan tương đồng là:
A. (1) và (2).
B. (2) và (4).
C. (1) và (3).
D. (1) và (4).
Câu 6. Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính. Nếu bố có kiểu gen XMY, mẹ có kiểu gen XMXm thì khả năng sinh con trai bệnh mù màu của họ là:
A. 25%.
B. 50%.
C. 6,25%.
D. 12,5%.
Câu 7. Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
:A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Di nhập gen.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Đột biến.
Câu 8. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng nào?
A. Thực vật.
B. Động vật.
C. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.
Câu 9. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật :
A. Phát triển thuận lợi nhất.
B. Chết hàng loạt.
C. Có sức sống giảm dần.
D. Có sức sống trung bình.
Câu 10. Bằng chứng nào sau đây thuộc loại bằng chứng sinh học phân tử?
A. Các cơ quan tưong đồng của sinh vật. A. Các cơ quan tưong đồng của sinh vật.
B. Bộ mã di truyền của sinh vật.
C. Các quan thoái hóa của sinh vật.C. Các quan thoái hóa của sinh vật.
D. Tế bào - đơn vị cấu tạo,đơn vị chức năng của sinh vật
Câu 11. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
A. Cộng sinh.
B. Hỗ trợ cùng loài.
C. Hỗ trợ khác loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 12. Cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?
D. AaBbDd.
Câu 13. Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A. Aa × aa.
B. Aa × AA.
C. AA × aa.
D. Aa × Aa .
Câu 14. Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là:
A. Các cơ chế cách li.
B. Đột biến.
C. Chọn lọc tự nhiên.
D. Giao phối.
Câu 15. Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các:
A. Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
B. Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
C. Đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. Biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
Câu 16. Tiến hoá nhỏ là quá trình:
A. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
B. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
C. Biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
Câu 17. Giới hạn sinh thái là:
A. Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với các yếu tố của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
B. Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn
C. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
D. Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
Câu 18. Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là:
A. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
B. Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
C. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
D. Đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh.
Câu 19. Khoảng thuận lợi là:
A. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
B. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
C. Khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
D. Khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.
Câu 20. Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp:
A. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
B. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
C. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
D. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
Câu 21. Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên:
A. Chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chóng lại alen trội
B. Làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội.
C. Thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
D. Tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
Câu 22. Khi nói về cách li địa lí, nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
B. Cách li địa lí là những trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể của các quần thể giao phối với nhau.
C. Cách li địa lí có thể xảy ra đối với loài có khả năng di cư, phát tán và những loài ít di cư.
D. Trong tự nhiên, nhiều quần thể trong loài cách li nhau về mặt địa lí trong thời gian dài nhưng vẫn không xuất hiện cách li sinh sản.
Câu 23. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là mối quan hệ giữa các cá thể:
A. Cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.
B. Sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.
C. Sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
D. Cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.
Câu 24. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:
A. Tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.
B. Nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
C. Các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.
D. Tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.
Câu 25. Ở cà chua, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Số nhóm gen liên kết của loài này là:
A. 40
B. 12.
C. 16
D. 8
Câu 26. Có các loại môi trường phổ biến là:
A. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
B. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
C. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
D. Môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
Câu 27. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là:
A. Hình thành các tế bào sơ khai.
B. Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
C. Hình thành sinh vật đa bào.
D. Hình thành chất hữu cơ phức tạp.
Câu 28. Loài người hình thành vào kỉ:
A. Đệ tam.
B. Tam điệp.
C. Jura.
D. Đệ tứ.
Câu 29. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?
A. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.
B. Tập hợp các con cá sống trong Hồ Tây.
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
D. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.
Câu 30. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ là: +20C đến +440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
A. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
Câu 31. Theo lý thuyết, phép lai P: Ab/Ab x aB/aB thu được đời F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 7.
B. 4.
C. 1.
D. 2
Câu 32. Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là :
A. 1/8.
B. 1/16.
C. 1/4.
D. 3/16.
Câu 33. Cho những ví dụ sau:
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng. (3) Mang cá và mang tôm.
(2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi. (4) Chi trước của thú và tay người.
Những ví dụ về cơ quan tương tự là:
A. (1) và (4).
B. (2) và (4).
C. (1) và (2).
D. (1) và (3).
Câu 34. Ở người bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn a trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Bố mẹ có kiểu gen nào mà sinh con gái mắc bệnh với tỉ lệ 25%?
A. XAXa x XAY
B. XaXa x XaY.
C. XAXa x XaY.
D. XAXA x XaY.
Câu 35. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng:
A. Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.
B. Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.
C. Thay đổi tần số alen của quần thể.
D. Làm giảm tính đa hình quần thể.
Câu 36. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
A. Động vật bậc cao.
B. Thực vật.
C. Động vật có khả năng phát tán mạnh.
D. Động vật
Câu 37. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là
A. Khoảng chống chịu.
B. Giới hạn sinh thái.
C. Khoảng gây chết.
D. Khoảng thuận lợi.
Câu 38. Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về:
A. Cấu tạo trong của các nội quan.
B. Các giai đoạn phát triển phôi thai.
C. Đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.
D. Cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
Câu 39. Quan hệ cạnh tranh là các cá thể trong quần thể :
A. Cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.
B. Cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.
C. Cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.
D. Cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc con cái để giao phối.
Câu 40. Cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?
D. AaBbDd.
Câu 41. Biết rằng không xảy ra đột biến. Phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?
A. Aa × Aa.
B. Aa × AA.
C. AA × aa.
D. AA × AA.
Câu 42. Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là:
A. Giao phối không ngẫu nhiên.
B. Đột biến.
C. Di – nhập gen.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 43. Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian:
A. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung.
B. Dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
C. Dưới tác dụng của môi trường sống.
D. Và không có loài nào bị đào thải.
Câu 44. Tiến hoá lớn là quá trình:
A. Hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. Biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. Hình thành loài mới.
D. Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 45. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
D. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
Câu 46. Ý nghĩa của hoá thạch là:
A. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
B. Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
C. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định khí hậu của Trái
D. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.Đất.
Câu 47. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?
A. Cạnh tranh cùng loài.
B. Quan hệ hỗ trợ.
C. Kí sinh cùng loài.
D. Cạnh tranh khác loài.
Câu 48. Trình tự các giai đoạn của tiến hoá là:
A. Tiến hoá hoá học - sinh học - tiền sinh học.
B. Tiến hoá hoá học - tiền sinh học- sinh học.
C. Tiến hoá tiền sinh học- hoá học - sinh học .
D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học.
Câu 49. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là:
A. Đào thải biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật.
B. Phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn.
C. Phân hóa khả năng sổng sót của những cá thể có kiểu gen thích nghi nhất.
D. Phân hóa khả năng sinh sản và sống sót của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 50. Nguyên nhân nào khiến cách li địa lí trở thành một nhân tố vô cùng quan trọng trong quá trình tiến hóa của sinh vật?
A. Vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể.
B. Vì cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp xuất hiện cách li sinh sản.
C. Vì điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.
D. Vì nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới.
Câu 51. Khi đánh cá, nếu các mẻ lưới chỉ có cá con, cá lớn rất ít thì ta hiểu rằng:
A. Quần thể cá đã rơi vào trạng thái bị khai thác quá mức.
B. Nghề đánh cá chưa khai thác hết tiềm năng cho phép.
C. Nghề đánh cá cần phải tiếp tục khai thác với quy mô lớn hơn.
D. Quần thể cá đang tăng trưởng mạnh kích thước.
Câu 52. Nơi ở của các loài là:
A. Địa điểm thích nghi của chúng.
B. Địa điểm sinh sản của chúng.
C. Địa điểm cư trú của chúng.
D. Địa điểm dinh dưỡng của chúng.
Câu 53. Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là:
A. 2n = 12.
B. 2n = 24
C. 2n = 6.
D. 2n = 36.
Câu 54. Có các loại nhân tố sinh thái là:
A. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người
B. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
C. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.
D. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.
Câu 55. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học có ở giai đoạn tiến hóa nào?
A. Tiến hóa tiền sinh học.
B. Tiến hóa hữu cơ.
C. Tiến hóa sinh học
D. Tiến hóa hóa học.
Câu 56. Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở:
A. Đại Cổ sinh.
B. Đại Nguyên sinh.
C. Đại Trung sinh.
D. Đại Tân sinh.
