wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP TỔNG HỢP TUẦN 23

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 3 và kim phút chỉ vào số 12?

a)

2 giờ

b)

4 giờ

c)

3 giờ

d)

5 giờ

2.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 6 và kim phút chỉ vào số 6?

a)

7:00

b)

5:30

c)

6:00

d)

6:30

3.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 9 và kim phút chỉ vào số 3?

a)

9 giờ 15 phút

b)

8 giờ 45 phút

c)

9 giờ 45 phút

d)

10 giờ 30 phút

4.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 12 và kim phút chỉ vào số 9?

a)

1:15

b)

11:45

c)

12:30

d)

12:45

5.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 1 và kim phút chỉ vào số 12?

a)

1:00

b)

1:30

c)

2:00

d)

12:00

6.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 4 và kim phút chỉ vào số 8?

a)

4 giờ 20 phút

b)

5 giờ 30 phút

c)

3 giờ 50 phút

d)

4 giờ 40 phút

7.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 10 và kim phút chỉ vào số 2?

a)

11:20

b)

10:00

c)

10:10

d)

9:10

8.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 7 và kim phút chỉ vào số 10?

a)

7 giờ 30 phút

b)

6 giờ 45 phút

c)

8 giờ 10 phút

d)

7 giờ 50 phút

9.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 2 và kim phút chỉ vào số 6?

a)

2 giờ 30 phút

b)

3 giờ 00 phút

c)

2 giờ 00 phút

d)

1 giờ 30 phút

10.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 5 và kim phút chỉ vào số 11?

a)

6 giờ 11 phút

b)

5 giờ 55 phút

c)

5 giờ 45 phút

d)

4 giờ 30 phút

11.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 8 và kim phút chỉ vào số 4?

a)

8:20

b)

9:15

c)

7:40

d)

8:45

12.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 11 và kim phút chỉ vào số 1?

a)

11:05

b)

12:30

c)

11:45

d)

10:15

13.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 3 và kim phút chỉ vào số 9?

a)

4 giờ 15 phút

b)

2 giờ 30 phút

c)

3 giờ 15 phút

d)

3 giờ 45 phút

14.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 12 và kim phút chỉ vào số 3?

a)

12:30

b)

1:15

c)

12:15

d)

11:45

15.

Mấy giờ khi kim giờ chỉ vào số 6 và kim phút chỉ vào số 12?

a)

6:30

b)

7:00

c)

6:00

d)

5:00

16.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ? (Viết dưới kiểu đồng hồ 12 giờ)

a)

8 giờ

b)

9 giờ

c)

12 giờ

d)

10 giờ

17.

Đồng hồ nào dưới đây chỉ 9 giờ?

a)

Đồng hồ số 1

b)

Đồng hồ số 2

c)

Đồng hồ số 3

d)

Đồng hồ số 4

18.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ ? bé hãy nhìn lên đồng hồ trên tường nhà bé đang chỉ mấy giờ và nói cho bố mẹ nghe nhé?

a)

8 giờ

b)

12 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

19.

Trên hình vẽ có tất cả bao nhiêu chiếc đồng hồ? bé hãy đọc giờ trên từng đồng hồ nhé!

a)

5

b)

6

c)

4

d)

8

20.

Đồng hồ trên hình vẽ có mấy cái kim?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

21.

trên đồng hồ: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Bé hãy cho biết đồng hồ đang chỉ mấy giờ? đếm trên mặt đồng hồ có bao nhiêu chữ số tất cả?

a)

10 giờ

b)

12 chữ số

c)

11 chữ số

d)

12 giờ

23.

Trên hình vẽ có tất cả mấy chiếc đồng? trong đó mấy chiếc đồng hồ hình tròn và mấy đồng hồ hình vuông?

a)

có tất cả 7 chiếc đồng hồ

b)

4 đồng hồ hình tròn

c)

3 đồng hồ hình vuông

d)

4 đồng hồ hình vuông

24.

Đồng hồ hình tròn và đồng hồ hình vuông, nhóm nào nhiều hơn? nhiều hơn là mấy?

a)

nhóm hình tròn

b)

nhóm hình vuông

c)

nhiều hơn là 2

d)

nhiều hơn là 3

25.

Bé hãy đếm xem trên hình vẽ có tất cả bao nhiêu chiếc đồng hồ? và bé hãy nói mỗi đồng hồ chỉ mấy giờ cho bố mẹ nghe nhé?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

26.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

27.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng trong hệ tiêu hoá ở khoang miệng là:

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Răng, nướu, lưỡi

c)

Răng, tuyến nước bọt, lợi

d)

Răng, Amidam, tuyến nước bọt

28.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng trong hệ tiêu hoá ở khoang miệng là:

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Răng, nướu, lưỡi

c)

Răng, tuyến nước bọt, lợi

d)

Răng, Amidam, tuyến nước bọt

29.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Mật

30.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Ruột non

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

31.

Dạ dày và ruột thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

32.

Vai trò của dạ dày là gì?

a)

Trộn thức ăn với dịch vị

b)

Dẫn thức ăn vào ruột

c)

Đẩy chất cặn bã ra ngoài

d)

Phân giải thức ăn

33.

Vai trò của thực quản là gì?

a)

Trộn thức ăn với dịch vị

b)

Dẫn thức ăn vào ruột

c)

Đẩy chất cặn bã ra ngoài

d)

Phân giải thức ăn

34.

Sơ đồ nào miêu tả đúng với quá trình tiêu hóa?

a)

Miệng \rightarrow Dạ dày  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Thực quản

b)

Miệng \rightarrow Thực quản  \rightarrow Dạ dày   \rightarrow Ruột

c)

Miệng \rightarrow Thực quản  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Dạ dày

d)

Thực quản \rightarrow Miệng  \rightarrow Ruột   \rightarrow  Thực quản

35.

Hệ tiêu hóa bao gồm những cơ quan nào?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Ruột

d)

Dạ dày

e)

Hậu môn

36.

Quá trình tiêu hóa bắt đầu từ đâu?

a)
b)
c)
d)
37.

Chọn từ thích hợp vào ô trống

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Hậu môn

d)

Bụng

38.

Dịch mật chứa ở đâu?

a)

Khoang miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Túi mật

39.
  1. Khi ta ăn thức ăn quá mặn, cay, nóng sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Đau bụng, tiêu chảy.

b)

Táo bón.

c)

Buồn nôn, nôn.

d)

Tất cả các phương án trên.

40.

Để làm thẻ đánh dấu trang thì bước đầu tiên là:

a)

Gấp các đỉnh với nhau

b)

Chọn giấy và vẽ hình vuông

c)

Cắt hình vuông

41.

Để phòng tránh tai niện điện, em cần làm:

a)

Học cách sử dụng đồ dùng điện an toàn

b)

Không lại gần dây điện nguồn bị đứt hở và báo cho người lớn biết. Không chọc bất kỳ thứ gì vào ổ cắm điện

c)

Cả hai đáp án trên

42.

Khi gặp các tình huống gây mất an toàn chúng ta nên làm:

a)

Nhờ người lớn hỗ trợ

b)

Tự thay các đồ vật bị hỏng

c)

Không quan tâm

43.

Để tránh bị thương do các đồ dùng sắc nhọn, dẽ vỡ, em cần:

a)

Học cách sử dụng dao, kéo

b)

Sắp xếp đồ đạc trong gia đình gọn gàng

c)

Báo với người lớn khi thấy mảnh sành, sứ, thủy tinh vỡ. Sắp xếp đồ đạc trong gia đình gọn gàng. Học cách sử dụng dao, kéo

44.

Tình huống gây mất an toàn trong gia đình là:

a)

Chơi đùa ngoài sân

b)

Bật đèn bằng công tắc

c)

Chạm vào ổ điện

45.

Bước cuối cùng để làm thành thẻ đánh dấu trang là:

a)

Dán 2 hình vuông bằng giấy màu thủ công

b)

Trang trí thẻ đánh dấu trang

c)

Dán 2 hình vuông bằng bìa cứng lại với nhau

46.

Để làm thẻ đánh dấu trang thì cần có số công đoạn là:

a)

Tám công đoạn

b)

Mười công đoạn

c)

Chín công đoạn

47.

Để xoá thư mục, em nháy chuột vào thư mục cần xoá rồi chọn nút lệnh nào trong thẻ lệnh Home?

a)

new folder

b)

Rename

c)

Copy

d)

delete

48.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, gia đình, em không nên làm việc nào sau đây?

a)

Giao tiếp với người lạ trên mạng.

b)

Nhập thông tin khi mua hàng trực tuyến trên những trang web tin cậy.

c)

Đặt mật khẩu cho máy tính

d)

Đặt mật khẩu cho điện thoại

49.

Để tạo trang trình chiếu em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
50.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

51.

Để lưu bài trình chiếu em chọn:

a)

Nháy chuột vào thẻ File — chọn Save hoặc Save As.

b)

Nháy chuột vào thẻ Insert— chọn Save hoặc Save As.

c)

Nháy chuột chọn vào lệnh New.

d)

Nháy chuột vào thẻ Home – chọn Save hoặc Save As.

52.

Khi có người lạ hỏi những thông tin riêng tư về em và gia đình thì em cần làm gì?

a)

Cung cấp thông tin cho người lạ và xem như chưa có gì xảy ra.

b)

Cung cấp thông tin cho người lạ và sau đó nói với người lớn trong nhà.

c)

Dùng cuộc nói chuyện và trao đổi với người lớn trong nhà để được hỗ trợ.

d)

Dùng cuộc nói chuyện và xem như chưa có gì xảy ra.