wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển:

A. O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

B. O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang

C. CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang

D. CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Hệ hô hấp bao gồm:

C. đường dẫn khí và cơ hoành

A. đường dẫn khí và phổi

D. miệng và đường dẫn khí

B. mũi và phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Các biện pháp phòng bệnh hô hấp, đếm số câu đúng

1. tiêm vắc xin

4. đeo khẩu trang

2. không hút thuốc

5. hút thuốc lá

3. ăn uống đủ chất

6. tập thể dục, thể thao

A. 3

B. 4

C. 5

D.6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Khói thuốc lá, ảnh hưởng đến:

A. chỉ người hút thuốc lá

B. chỉ người tiếp xúc với khói thuốc lá

C cả người hút thuốc và tiếp xúc với khói thuốc

D. không có ảnh hưởng gì

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Bước 1 trong thực hành hô hấp nhân tạo, chọn ý đúng:

A. Đặt bệnh nhân nằm ngửa trên nền phẳng, cứng: lau đờm rãi, lấy hết dị vật ở mũi, miệng... và nới rộng quần áo.

B. Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 30 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần liên tiếp. Thao tác liên tục, dứt khoát, nhịp nhàng.

C. Đánh giá bệnh nhân có thở lại hay không bằng cách: quan sát màu sắc môi, kiểm tra mạch cổ. Nếu chưa có dấu hiệu thở lại thì thực hiện lại bước 2, nếu có thở lại thì đặt bệnh

nhân nằm nghiêng, giữ ấm và chuyển đến cơ sở y tế gần nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

6.

Câu 6: Đường dẫn khí trong hệ hô hấp, theo thứ tự từ ngoài vào trong là: phế quản, phổi

A. xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản

, B. xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, cơ hoành, phế quản, phổi

C. xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, xoang màng phổi, phổi

D. xoang mũi, hầu (họng), khí quản, thanh quản, phế quản, phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Khói thuốc lá ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp, chọn ý đúng:

A. giảm vận chuyển O2 máu

B. giảm vận chuyển CO2 máu

C. tăng vận chuyển O2 máu

D. tăng vận chuyển CO2 máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Bài tiết là quá trình các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất trong cơ thể được

A. lọc và hấp thu.

C. lọc và thải.

D. hấp thu và thải.

B. lọc và tái tạo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A. Thận, ống thận, bóng đái,

B. Cầu thận, thận, bóng đái.

C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đải.

D. Thận, bỏng đái, ống đái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Kết tủa muối calcium trong thận dẫn đến

B. sỏi đường tiết niệu.

A sỏi thận.

D. sỏi mật.

C. suy thận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Lượng nước tiểu chính thức được tạo ra ở mỗi cơ thể trong một ngày bằng:

A. 2,5 lit

B. 2 lit

C. 3 lit

D. 1,5 lit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Tại sao có người vừa uống nước xong đã buồn đi tiểu ngay?

A. Người đó bị suy thận.

B. Lượng nước uống vào quá nhiều.

C. Thận làm việc tốt.

D.Nước được hấp thụ vào máu bởi dạ dày, ruột và sẽ được các cơ quan trong cơ thể “theo dõi” ngay lập tức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Thành phần của nước tiểu đầu khác với máu là do:

A. Nước tiểu đầu là sản phẩm của quá trình lọc máu ở ống thận.

B. Quá trình lọc máu ở nang cầu thận không phụ thuộc vào kích thước lỗ lọc.

C Các tế bào máu và phân tử protein có kích thước lớn nên không qua được lỗ lọc.

D. Các chất dinh dưỡng và ion cần thiết được hấp thụ lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Môi trường trong cơ thể bao gồm:

A. Huyết tương, dịch mô và dịch bạch cầu.

B. Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết.

C. Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết.

D. Huyết tương, kháng thể và dịch mô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Số mầm bệnh đúng có thể gây viêm thận, viêm đường tiết niệu

(1) Virus

(2) Vi khuẩn

(3) Nấm

C. 2

B. 1

A. 0

D.3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Hệ thần kinh người bao gồm

A. Tủy sống và tim mạch,

C. Bộ phận trung ương và ngoại biên.

D. Tùy sống và hệ cơ xương.

B. Bộ não và các cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Hệ thần kinh có chức năng

A. điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.

C. điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa.

B. giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

D. sản xuất tế bào thần kinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Điều nào sau đây khi nói về chức năng của hệ thần kinh?

(1) Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

(2). Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

(3) Điều hoà nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hoá

(4) Sản xuất tề bào thần kinh.

(5) Đảm bảo cơ thể là một khối thống nhất.

(6) Giúp cơ thể thích nghi với môi trường ngoài và môi trường trong cơ thể.

A. (1), (2), (3)

C. (1), (4), (5)

Β. (1), (2), (5)

D. (1), (5), (6)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

د

Câu 19: Các phương pháp đúng đề phòng bệnh

(1) Luyện tập thể thao thường xuyên.

(2) Đảm bảo giấc ngủ.

(3) Tăng cường sử dụng chất kích thích.

(4) Suy nghĩ tích cực và hạn chế tham gia các hoạt động xã hội.

A, (1), (2), (3)

C. (1), (2)

Β. (1), (2), (4)

D. (1), (2), (3), (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Tật khúc xạ về mắt bao gồm

A. viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, cận thị

B. cận thị, lẹo mắt, tăng nhãn áp

C. tăng nhãn áp, viêm giác mạc

D. cận thị, viễn thị, loạn thị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Điều đúng khi nói về phòng bệnh, tật về mắt là

A. thời gian ngủ phù hợp, đọc sách với khoảng cách gần

B. không sử dụng các thiết bị điện thử (ti vi, máy tính).

C. không dùng chung khăn mặt để tránh nhiễm khuẩn gây bệnh.

D. Nếu bị tật khúc xạ không nên đeo kính có độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa

được tật

A. cận thị

C. loạn thị

B. viễn thị

D. khiếm thị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa là do

A. vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại

với nhau.

B. vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại

vị trí này.

C. vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

D. vì trẻ em viêm họng thường ở bẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Chất được tiết ra bởi tuyến sinh dục nam:

A. Testosterone

B. Thymosin

C. PTH

D. Calcitonin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Chất điều hòa lượng đường trong máu:

A. ADH

B. GH

C. Oxytocin

D. Insulin và glucagon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu

hết các tuyến nội tiết khác ?

B. Tuyến yên

A. Tuyến tình duc

C. Tuyến giáp

D. Tuyến tuy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Tuyển nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?

A Tuyến giáp

B. Tuyến tùng

C. Tuyến yên

D. Tuyến trên thận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

A. hai lần hít vào và một lần thở ra.

B. một lần hít vào và một lần thở ra.

C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

D. một lần hít vào và hai lần thở ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 28: Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?

A. Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

B. Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

C. Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

D. Tất cả các phương án còn lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định

C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D