wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tiếng Việt

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu dấu thanh trong tiếng Việt?

a)

6

b)

10

c)

8

d)

4

2.

Hãy viết từ 'bàn' bằng chữ Hán Việt.

a)

bàn

b)

hán

c)

bán

d)

hàn

3.

Cho biết cách sử dụng từ 'đi' trong câu.

a)

Đi là một động từ chỉ hành động nấu ăn.

b)

Đi là một động từ chỉ hành động di chuyển.

c)

Đi là một động từ chỉ hành động ngủ.

d)

Đi là một động từ chỉ hành động nói chuyện.

4.

Viết câu với từ 'cái' và 'bàn'.

a)

Cái cái

b)

Cái bàn.

c)

Bàn cái

d)

Bàn bàn

5.

Đọc từ 'học' và nêu nghĩa.

a)

Quá trình vận động

b)

Quá trình ngủ

c)

Quá trình ăn uống

d)

Quá trình tiếp thu kiến thức, kỹ năng từ người khác hoặc từ tài liệu.

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 'em - đi - trường - học'.

a)

Em đi học trường.

b)

Học trường đi em.

c)

Trường học đi em.

d)

Em trường đi học.

7.

Cho biết cách sử dụng từ 'đẹp' trong câu.

a)

Tôi thấy cô gái này rất tệ.

b)

Tôi thấy cô gái này rất xấu xí.

c)

Tôi thấy cô gái này rất đẹp.

d)

Tôi thấy cô gái này rất xấu.

8.

Đọc từ 'sách' và nêu nghĩa.

a)

Tập hợp các trang giấy được in chữ, hình ảnh để truyền đạt kiến thức, thông tin, giải trí.

b)

Đồ dùng để viết

c)

Tập hợp các trang giấy được in hình ảnh

d)

Một loại thức uống

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 'anh - ăn - cơm - rồi'.

a)

Anh ăn cơm rồi

b)

Anh rồi ăn cơm

c)

Anh cơm ăn rồi

d)

Rồi anh ăn cơm

10.

Cho biết cách sử dụng từ 'điều' trong câu.

a)

Từ 'điều' được sử dụng trong câu để chỉ một màu sắc hoặc một hương vị cụ thể.

b)

Từ 'điều' được sử dụng trong câu để chỉ một người hoặc một động từ cụ thể.

c)

Từ 'điều' được sử dụng trong câu để chỉ một vật, một sự việc hoặc một tình trạng cụ thể.

d)

Từ 'điều' được sử dụng trong câu để chỉ một thời gian hoặc một địa điểm cụ thể.

11.

Đọc từ 'vườn' và nêu nghĩa.

a)

Khu đất trống không có cây cỏ

b)

Khu vực chứa nước

c)

Khu đất trồng cây hoặc rau mà người ta chăm sóc và quản lý.

d)

Khu đất trồng thú hoặc gia súc

12.

Hãy viết từ 'trời' bằng chữ Hán Việt.

a)

𢆦

b)

𢆧

c)

𢆥

d)

𢆨

13.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 'cô - đến - trường - sớm'.

a)

Cô đến trường sớm.

b)

Sớm cô trường đến.

c)

Cô trường đến sớm.

d)

Trường sớm đến cô.

14.

Đọc từ 'nhà' và nêu nghĩa.

a)

Nơi ở, nơi sinh hoạt của con người.

b)

Nơi nghỉ ngơi

c)

Nơi học tập

d)

Nơi làm ăn

15.

Hãy viết từ 'máy' bằng chữ Hán Việt.

a)

b)

c)

d)

16.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 'chị - đang - học - bài'.

a)

Chị đang học bài.

b)

Chị học đang bài.

c)

Bài học đang chị.

d)

Học bài chị đang.

17.

Cho biết cách sử dụng từ 'đó' trong câu.

a)

Từ 'đó' được sử dụng để chỉ về một thời gian cụ thể

b)

Từ 'đó' được sử dụng để chỉ về một cảm xúc

c)

Từ 'đó' được sử dụng để thể hiện sự phân biệt giữa hai vật, người hoặc khái niệm

d)

Từ 'đó' được sử dụng để chỉ về một vật, một người hoặc một khái niệm đã được đề cập trước đó trong văn bản.

18.

Từ nào có tiếng bảo có nghĩa là " giữ, chịu trách nhiệm"

a)

a. Bảo kiếm

b)

b. Bảo toàn

c)

c. Bảo ngọc

d)

d. Gia bảo

19.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

A. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

B. Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

C. Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

D. Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

20.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

21.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Hoạt động của máy móc.

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

22.

Câu:"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câu:

a)

A. Câu cầu khiến

b)

B. Câu hỏi có mục đích cầu khiến.

c)

C. Câu hỏi

d)

D. Câu cảm

23.

Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

24.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

A. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

B. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

C. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

D. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

25.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép.

a)

A) Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

B) Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

C) Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

D) Bầu trời đầy sao nhưng trời lặng gió.

26.

Trong câu sau:"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" có:

a)

A. 1 Tính từ; 1 động từ.

b)

B. 2 Tính từ; 2 động từ

c)

C. 2 Tính từ; 1 động từ.

d)

D. 3 Tính từ; 3 động từ.

27.

Truyện ăn xôi đậu để thi đậu từ "đậu" thuộc:

a)

A/ Từ nhiều nghĩa.

b)

B/ Từ đồng nghĩa.

c)

C/ Trái nghĩa.

d)

D/ Từ đồng âm.

28.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

A. Chân lấm tay bùn.

b)

B. Đi sớm về khuya.

c)

C. Vào sinh ra tử.

d)

D. Chết đứng còn hơn sống quỳ.

29.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Đó là một từ nhiều nghĩa.

b)

B. Đó là hai từ đồng nghĩa.

c)

C. Đó là hai đồng âm.

d)

D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

30.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ " ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

C. Cá không ăn muối cá ươn.

d)

D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

31.

Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô" (Trong câu: Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳm)

a)

A. Mọc, ngoi, dựng.

b)

B. Mọc, ngoi, nhú.

c)

C. Mọc, nhú,đội.

d)

D. Mọc, đội, ngoi.

32.

(a) Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc .(b)Bây giờ, mùa lạc đang vào củ .(c) Hà đã giảng giải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc. (d) Một đám trẻ đủ mọi lứa tuổi đang chơi đùa trên đê.Trong đoạn văn trên, câu văn nào không phải là câu kể: Ai làm gì?

a)

câu (a)

b)

câu (b)

c)

câu (c)

d)

câu (d)

33.

Ai là tác giả của Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”

a)

A. Nguyễn Duy

b)

B. Trần Đăng Khoa

c)

C. Tố Hữu.

d)

D. Nguyễn Bùi Vợi.

34.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “xuân” trong đoạn thơ là:

a)

A. Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

B. Trẻ trung, đầy sức sống

c)

C. Tuổi tác

d)

D. Ngày

35.

Cho câu sau: Hình ảnh người dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc. là câu sai vì:

a)

A. Thiếu chủ ngữ.

b)

B. Thiếu vị ngữ.

c)

C. Thiếu trạng ngữ.

d)

D. Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ.

36.

Câu chia theo mục đích diễn đạt gồm có các loại câu sau:

a)

A. Câu kể, câu đơn, câu ghép, câu hỏi.

b)

B. Câu hỏi, câu ghép, câu khiến, câu kể.

c)

C. Câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu khiến.

d)

D. Câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu đơn.

37.

Câu tục ngữ:"Đói cho sạch, rách cho thơm” có ý khuyên ta điều gì?

a)

A. Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

b)

B. Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp

c)

C. Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

D. Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ thơm tho.

38.

Loang loáng trong các lùm cây, những cánh chim màu sặc sỡ đan đi đan lại.

Phần gạch chân là bộ phận gì của câu?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

39.

Loang loáng trong các lùm cây, những cánh chim màu sặc sỡ đan đi đan lại.

Phần gạch chân là bộ phận gì của câu?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

40.

Đâu là từ láy?

Chọn 2 đáp án

a)

Nho nhỏ

b)

Sáng loáng

c)

Vút cao

d)

Chót vót

41.

Tìm từ ghép đẳng lập?

a)

Bút chì

b)

Bàn ghế

c)

Tàu thủy

d)

Con cái

42.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép?

"Mưa rơi rào rào trên sân gạch, mưa đổ đồm độp trên phên nứa".

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Vừa là câu đơn, vừa là câu ghép

43.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép?

"Mặc dù Hưng học bài chăm chỉ, nhưng không được chất lượng".

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Vừa là câu đơn, vừa là câu

44.

"Buồn ngủ" là từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

45.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

(Hoàng Trung Thông).

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

46.

Từ chỉ màu sắc là loại từ gì?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

47.

Đoạn văn sau có bao nhiêu câu ghép?

"Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh. Sang hè, lá lên thật dày, ánh sáng xuyên qua chỉ còn là màu ngọc bích. Sang cuối thu, lá bàng ngả thành màu tía và bắt đầu rụng xuống. Qua mùa đông, cây bàng trụi hết lá, những chiếc cành khẳng khiu in trên nền trời xám đục".

a)

1 câu ghép

b)

2 câu ghép

c)

3 câu ghép

d)

4 câu ghép

48.

Câu sau thiếu thành phần gì?

"Trong các tán cây, líu lo những tiếng chim nghe thật vui tai".

a)

Thiếu trạng ngữ

b)

Thiếu chủ ngữ

c)

Thiếu vị ngữ

49.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

50.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

51.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

52.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

53.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

54.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

55.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

56.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

57.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

58.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

59.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

60.

Hai câu "Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được" liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

61.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: "Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu." là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

62.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

63.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng quan hệ từ chỉ nguyên nhân - kết quả?

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

64.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

65.

Nắng lên, nắng chan mỡ gà trên những cánh đồng lúa chín.

Đây là câu.....

a)

câu đơn

b)

câu ghép

c)

câu đơn có trạng ngữ chỉ thời gian

66.

Em hãy chọn câu ghép trong những đáp án sau:

a)

Cây đa già đang run rẩy cành lá chào gió mới.

b)

Cây đa già run rẩy cành lá, nó đang chào những cơn gió mới của buổi sáng.

c)

Cây đa già run rẩy cành lá, vui vẻ chào đón làn gió mới của mùa hè.

67.

Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh. Cảnh vật trở nên huyền ảo. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước. Tìm câu ghép trong đoạn văn trên.

a)

A. Đêm xuống, mặt trăng tròn vành vạnh.

b)

B. Cảnh vật trở nên huyền ảo.

c)

C. Mặt ao sóng sánh, một mảnh trăng bồng bềnh trên mặt nước.

d)

D. Tất cả đều đúng.

68.

Xác định chủ ngữ trong câu sau: "Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá lay động như những đốm lửa vàng, lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

A. Làn gió nhẹ, những chiếc lá, lửa đỏ

b)

B. Làn gió, những chiếc lá, lửa

c)

C. Làn gió nhẹ chạy qua, những chiếc lá

d)

D. Làn gió nhẹ, những chiếc lá

69.

Vị trí địa lý của Châu Á

a)

Bán cầu Nam

b)

Bán cầu Tây

c)

Bán cầu Bắc

70.

Đặc điểm khí hậu ở Châu Á

a)

Hàn đới

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Diện tích của Châu Á là bao nhiêu

a)

42 km²

b)

30 km²

c)

10 km²

d)

44 km²

72.

Đặc điểm dân cư tại Châu Á

a)

Chủ yếu là người da trắng

b)

Sống tập trung đông đúc tại các vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ

c)

Dân số đông nhất thế giới chủ yếu là người da vàng

d)

Phần lớn dân cư sống trong các thành phố

73.

Vị trí địa lý của Châu Âu

a)

Phía Tây Châu Á, 3 phía giáp với biển và đại dương

b)

Bán cầu Nam, 2 phía giáp biển và đại dương

c)

Bán cầu Tây

74.

Đặc điểm khí hậu tại Châu Âu

a)

Ôn đới,mùa đông tuyết phủ gần hết Châu Âu trừ dải đất phía nam ấm áp

b)

Nằm trong vòng đai nhiệt đới

c)

Hàn đới, đóng băng quanh năm

d)

Đủ 3 đới khí hậu

75.

Đặc điểm dân cư tại Châu Âu

a)

Chủ yếu là người da vàng sống tập trung đông đúc tại các vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ

b)

Chủ yếu là người da trắng sống trong các thành phố, được phân bố khá đều trên toàn lãnh thổ Châu Âu

c)

Đa số dân cư tại đây là người da đen, tập trung tại các vùng ven biển và các thung lũng sông còn các hoang mạc hầu như không có ngươi ở

76.

Nguyên nhân khiến cho Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới

a)

Nằm trong vùng vành đai nhiệt đới

b)

Đường xích đạo đi ngang qua giữa châu lục

c)

Diện tích lớn, không có biển ăn sâu vào đất liền

d)

Không có lý do nào cả

77.

Sự phát triển kinh tế của châu Phi

a)

Phát triển bậc nhất thế giới

b)

Chậm phát triển, phần lớn các nước tại đây mới chỉ tập trung vào khai thác khoáng sản và trồng cây nhiệt đới

c)

Nông nghiệp là sản xuất chính của đa số người dân tại đây. Họ trông nhiều lúa gao, lúa mì, cao su, cà phê. cây ăn quả,...và chăn nuôi trâu

78.

Vị trí địa lý của Châu Mỹ

a)

Bán câu Tây

b)

Bao gồm Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Nam Mỹ

c)

Bán Cầu Nam

79.

Đặc điểm rừng A-ma-dôn

a)

Không có đa dang sinh vật

b)

Rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng

c)

Nơi đây được ví như là phổi xanh của trái đất

80.

Dân cư của Châu Đại Dương so với các châu lục khác

a)

Ít nhất thế giới so với các nước có dân cư

b)

Đứng sau Châu Mỹ về dân số

c)

Đứng thứ 2 về dân số

d)

Không có cư dân

81.

Đặc điểm của Châu Nam Cực về dân cư

a)

Châu Nam Cực nằm ở địa cực nên không có dân cư

b)

Dân cư ở đây chủ yếu là người da trắng

c)

Loài tiêu biểu sống tại đây là chim cánh cụt

d)

Dân cư tại đây đông thứ 3 thế giới

82.

Kể tên các đại dương trên thế giới theo thứ tự từ lớn đến bé

(a)  

83.

Có mấy nước tiếp giáp phần đất liền nước Việt Nam

a)

2

b)

3

c)

4

84.

Những nước tiếp giáp với Việt Nam là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

d)

Lào, Thái Lan, Campuchia

85.

Vị trí Cam - pu - chia nằm ở khu vực nào

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

86.

Đây là trang phục của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Nùng

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Dao

d)

Dân tộc Bana

87.

Các con sông lớn ở đồng bằng Nam Bộ là

a)

sông Mã, sông Đồng Nai

b)

sông Tiền, sông hậu

c)

sông Cả, sông Tiền, sông Hậu

d)

sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu

88.

Đất phù sa thường

a)

nghèo mùn

b)

tơi xốp

c)

rất màu mỡ

d)

tơi xốp và phì nhiêu

89.

Dãy núi dài nhất nước ta là

a)

dãy sông Gâm

b)

dãy Hoàng Liên Sơn

c)

Dãy Ngân Sơn

d)

Dãy Trường Sơn

90.

Hai con sông lớn ở Trung Bộ là

a)

sông Thái Bình, sông Mã

b)

sông Mã, sông Cả

c)

sông Đồng Nai, sông Cả

d)

sông Hồng, sông Mã

91.

Khí hậu nước ta nói chúng là

a)

lạnh

b)

hơi lạnh

c)

hơi nóng

d)

nóng

92.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

a)

dãy Trường Sơn

b)

dãy Ngân Sơn

c)

dãy Hoàng Liên Sơn

d)

dãy Bắc Sơn

93.

Mỏ a-pa-tít ở đâu

a)

Yên Bài

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Cao Bằng

94.

Nước sông ở Việt Nam thường rất đục vào mùa nào

a)

mùa hạ

b)

mùa thu

c)

mùa khô

d)

mùa lũ

95.

Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta dài

a)

3300km

b)

2370 km

c)

1810 km

d)

1650 km

96.

Nhờ có biển khí hậu nước ta trở lên

a)

mát mẻ

b)

trong mát

c)

điều hòa

d)

mát mẻ quanh năm

97.

Vùng biển nước ta có hai quần đảo là

a)

Trường Sa và Phú Quốc

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Hoàng Sa và Cát Bà

d)

Trường Sa và Côn Đảo

98.

Đồng bằng Nam Bộ do các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn

d)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai

99.

Phù sa ở Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp nhờ:

a)

Sông Cầu

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

100.

Những ý nào sau đây nói đúng về thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Nằm bên sông Sài Gòn

b)

Là trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của nước ta

c)

Có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là sân bay lớn nhất cả nước

d)

Là trung tâm công nghiệp đóng tàu lớn của nước ta

101.

Thành phố có diện tích lớn nhất và số dân đông nhất của cả nước là:

a)

Hà Nội

b)

Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng

102.

Thành phố nào được gọi là thành phố cảng ?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Huế

d)

Thành phố Hồ Chí Minh