wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

GS4 KA

Total soal: 42

Worksheet time: 22mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Thẻ lệnh nào dùng để chèn biểu đồ?

a)

Insert

b)

Home

c)

Design

d)

Review

2.

Tổ hợp phím tắt dùng để di chuyển (Cut) là gì ?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

3.

Trong Word chỉ báo trực quan sử dụng để hiển thị lỗi chính tả trong văn bản

a)

Đường gạch chân lượn sóng màu đỏ

b)

Đường gạch chân lượn sóng màu xanh

c)

Khối màu vàng bao quanh văn bản

d)

Gạch chân thẳng có màu đen

4.

Khi nào nên sử dụng đánh số đầu dòng thay vì dùng dấu đầu dòng?

a)

Khi danh sách có từ 5 mục trở lên

b)

Khi các mục trong danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự

c)

Khi danh sách chứa các liên kết

d)

Khi danh sách của bạn được hiển thị trên một ấn phẩm  phổ biến

5.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào dưới đây là nội dung mà bạn không thể chèn vào tài liệu PowerPoint ?

a)

Application Add-ins

b)

Công thức toán học (Equations)

c)

Siêu liên kết (Hyperlink)

d)

Real-time video conferencing

6.

Điều gì xảy ra với một slide nếu bạn chọn nó và nhấn phím Delete trên bàn phím ?

a)

Một silde mới được thêm vào phía sau slide đang chọn

b)

Slide bị xóa khỏi bài thuyết trình

c)

Nội dung của slide sẽ bị xóa

d)

Slide được chuyển xuống cuối trong chế độ slide show

7.

Bạn vừa hoàn thành bài tập về nhà của bạn. Đó là một bài thuyết trình. Theo bạn, thiết bị nào là tốt nhất để lưu tập tin của bạn và bạn có thể mang nó đến trường ?

a)

Điện thoại di động

b)

Flash Driver

c)

Đĩa cứng của máy tính

d)

CPU

8.

Chỉ báo trực quan nào được sử dụng để hiện thị thông báo lỗi ngữ pháp của văn bản (Grammar error)?

a)

Đường gạch chân lượn sóng màu đỏ

b)

Đường gạch chân lượn sóng màu xanh

c)

Khối màu vàng bao quanh văn bản

d)

Gạch chân thẳng có màu đen

9.

Hành động nào sau đây cho phép bạn quay trở lại trạng thái trước
của tài liệu sau khi bạn thực hiện một số thay đổi?

a)

Repeat

b)

Undo

c)

Track changes

d)

Restrict editing

10.

Bạn hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG phải là một tùy chọn trong của sổ thiết lập của Microsoft Word?

a)

Page orientation

b)

Print All Pages

c)

Number of pages per sheet

d)

CMYK color mode

11.

Bạn hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG phải là một tùy chọn trong của sổ thiết lập của Microsoft Word?

a)

Page orientation

b)

Print All Pages

c)

Number of pages per sheet

d)

CMYK color mode

12.

Bạn hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

Save as

b)

Save

c)

Import

d)

Export

13.

Bạn cần định dạng lùi lề cho dòng đầy tiên của mỗi văn bản trong bài luận. Theo bạn, cách nào dưới đây là nhanh nhất và hiệu quả nhất bạn sẽ dung để thực hiện định dạng này?

a)

Thiết lập lùi lề cho văn bản có thể được thực hiện trong User Account Settings

b)

Thay đổi thiết lập đoạn trong thẻ File

c)

Chọn toàn bộ văn bản, sau đó sử dụng chức năng First Line trong hộp thoại Paragraph

d)

Các định dạng đoạn không thể thay đổi được sau khi vặ bản được soạn

14.

Phím tắt của in đậm là gì ?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

B

d)

I

15.

Bước đầu tiên để thêm FusionTomo vào từ điển

a)

Chọn thẻ File

b)

Chọn Print

c)

Home

d)

Option

16.

In tài liệu trên khổ giấy Legal, trên cả 2 mặt (lật trang trên cạnh dài) của trang giấy và định hướng trang là Landscape Orientation. Chọn câu đúng

a)

Bước 1: Thẻ File

b)

Bước 1: Print

c)

Bước 2: Option

d)

Bước 2: Print

17.

Phần sử dụng để chỉnh sửa thụt lề và định dạng văn bản

a)

nhóm Paragraph

b)

nhóm Insert

c)

nhóm filter

d)

review

18.

Theo bạn, khi cần thay đổi hướng trang giấy bạn sử dụng thẻ nào ?

a)

Thẻ Home

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Page Layout

d)

Thẻ Review

19.

Bước đầu tiên để thực hiện thao tác chèn tập tin hình ảnh StickyNotes.jpg trong tài liệu

a)

Chọn thẻ Insert

b)

Chọn thẻ Home

c)

Chọn thẻ FIle

d)

Chọn Thẻ Design

20.

Tổ hợp phím tắt của Undo

a)

Ctrl+ U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl+X

21.

File nào được sử dụng nhiều trong in ấn ?

a)

PDF

b)

Word

c)

Execel

d)

PowerPoint

22.

Phím tắt đóng ứng dụng

a)

Ctrl+F4

b)

Alt + F4

c)

Alt + F3

d)

Al + F4

23.

Bước đầu tiên trong việc thêm từ vào từ điển trong Microsoft Word là gì ?

a)

Chọn thẻ Review

b)

Chọn thẻ Insert

c)

Chọn thẻ File

d)

Chọn thẻ Home

24.

Trong Word chọn vị trí để duyệt qua tài liệu trước khi in ?

a)

b)

c)

d)

25.

Nhóm nào dưới đây dùng để chỉnh sửa và thụt lề văn bản ?

a)

b)

c)

d)

26.

Chọn vào ô chia sẻ dưới dạng blog ?

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn vào ô chia sẻ dưới dạng PDF ?

a)

b)

c)

d)

28.

Biểu tượng dùng để đánh số đầu dòng ?

a)

b)

c)

d)

29.

Thẻ dùng để thay đổi hướng trang giấy ?

a)

b)

c)

d)

30.

Nhóm dùng để thêm hình ảnh ?

a)

b)

c)

d)

31.

Nhóm dùng để chèn sơ đồ tư duy ?

a)

b)

c)

d)

32.

Microsoft Word dùng để làm gì chọn đáp án đúng nhất ?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Thuyết trình

c)

Tạo danh sách

d)

Tính toán

33.

Microsoft PowerPoint dùng để làm gì chọn đáp án đúng nhất ?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Thuyết trình

c)

Tạo danh sách

d)

Tính toán

34.

CPU là gì ?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Card màn hình

d)

Nhập văn bản

35.

Chọn 2 thành phần thuộc phần cứng (Hardware) ?

a)

Keyboard

b)

Mouse

c)

Email

d)

Database

36.

Đâu là thiết bị lưu trữ vĩnh viễn ?

a)

RAM

b)

CPU

c)

Hard Driver

d)

Graphic Card

37.

Đâu là thiết bị lưu trữ tạm thời ?

a)

RAM

b)

CPU

c)

Hard Driver

d)

Graphic Card

38.

File thường dùng trong in ấn

(a)  

39.

File excel dùng để làm gì ?

a)

Lập danh sách, tính toán dữ liệu trong một bảng tính

b)

làm bài thuyết trình

c)

soạn thảo văn bản

d)

làm báo cáo

40.

File powerpoint dùng để làm gì ?

a)

Lập danh sách, tính toán dữ liệu trong một bảng tính

b)

làm bài thuyết trình

c)

soạn thảo văn bản

d)

làm báo cáo

41.

Thẻ nào được dùng để sửa lỗi chính tả ?

a)

Review

b)

Home

c)

File

d)

Insert

42.

Thẻ dùng để chỉnh sửa giao diện ?

a)

Themme

b)

Design

c)

Home

d)

Insert