wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY FOR STARTERS 2

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

4.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

5.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

6.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

7.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

8.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

9.

Nga has (a)   friends in her old school.

10.

She has.........................pens.

a)

a lot of

b)

much

11.

Ở trên là gì?

(a)  

12.

Ở dưới là gì?

(a)  

13.

Phía trước là?

(a)  

14.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

15.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

16.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

17.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

18.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

19.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

20.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

21.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

He is behind the tree.

b)

He is under the tree

c)

He is on the tree.

22.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

23.

Above /əˈbʌv/ (prep.):

a)

phía trên, bên trên

b)

bên dưới,phía dưới

c)

đằng trước

24.

Between /bɪˈtwiːn/ (prep.):

a)

ở giữa, nằm ngay chính giữa

b)

bên trên, phía trên

25.

Next to /nekst tə/ (prep.):

(a)  

26.

Xe đạp

(a)  

27.

Con thuyền

(a)  

28.

Xe buýt

(a)  

29.

Xe hơi

(a)  

30.

Lái (xe 4 bánh)

(a)  

31.

Bay

(a)  

32.

Đi

(a)  

33.

Máy bay trực thăng

(a)  

34.

Xe tải

(a)  

35.

Xe máy

(a)  

36.

Máy bay

(a)  

37.

Lái (xe 2 bánh/ cưỡi ngựa)

(a)  

38.

Chạy

(a)  

39.

Con tàu

(a)  

40.

Bơi

(a)  

41.

Xe lửa

(a)  

42.

bữa tiệc sinh nhật của tôi

(a)  

43.

chụp những bức ảnh

(a)  

44.

cầm/giữ

(a)  

45.

đang cầm/giữ

(a)  

46.

nước cam ép

(a)  

47.

một chiếc điện thoại đẹp

(a)  

48.

một cái áo thun màu vàng

(a)  

49.

anh em trai của tôi

(a)  

50.

người bạn của tôi

(a)  

51.

trong tay của anh ấy

(a)  

52.

bữa tối

(a)  

53.

đang tô vẽ 1 bức tranh

(a)  

54.

bóng bàn

(a)  

55.

những con hươu cao cổ

(a)  

56.

đang mặc

(a)  

57.

khoai tây chiên

(a)  

58.

gấu bông

(a)  

59.

tàu lửa

(a)  

60.

người máy

(a)  

61.

nhìn

(a)  

62.

nghe

(a)  

63.

buổi sáng

(a)  

64.

buổi chiều

(a)  

65.

buổi tối

(a)  

66.

Xe đạp

(a)  

67.

sống

(a)  

68.

ở đâu

(a)  

69.

ai

(a)  

70.

yêu thích

(a)  

71.

Nghĩa của từ "đập bóng" trong Tiếng Anh là gì?

(a)  

72.

Nghĩa của từ "ném bóng" trong Tiếng Anh là gì?

(a)  

73.

Nghĩa của từ "đi bộ" trong Tiếng Anh là gì?

(a)  

74.

con chuột

a)

house

b)

hold

c)

mouse

d)

sing

75.

cầm giữ là:

a)

under

b)

children

c)

drink

d)

hold

e)

armchair

76.

lamp là gì

a)

giày

b)

vớ

c)

đèn

d)

ốc

77.

kệ sách là

a)

bookcase

b)

pencilcase

c)

pencilsharpener

d)

bookshell

78.

farm là

a)

truyện

b)

nông trại

c)

chú hề

d)

nho

79.

drink là

a)

đồ uống; uống

b)

cà phê

c)

ng phụ nữ

d)

tóc

e)

màu đen

80.

____ is a lamp on the bookcase

a)

this

b)

there

c)

that

d)

those

81.

A living room is part of a ....... ...... or flat.

a)

house

b)

mouse

c)

families

d)

kitchen

82.

and watch ....................... or listen to music.

a)

Families

b)

Kitchen

c)

Chicken

d)

Television

83.

Lots of ....................... sit in a living room in the evenings

a)

Families

b)

Dogs

c)

Cats

d)

Chairs

84.

They sit in......................or on a sofa.

a)

The WC

b)

Arm chairs

c)

Stove

d)

Fridge

85.

Uncle ?

a)

Chú/ bác

b)

Cô/ dì

c)

Ông ngoại

d)

Bà nội

86.

What is this?

a)

T- shirt

b)

Shirt

c)

Skirt

d)

Dress

87.

What is this ?

a)

This is a jacket.

b)

This is a table.

c)

This is a man.

d)

He is sad.

88.
Jacket
a)
Áo khoác
b)
Túi xách tay
c)
Áo đầm
d)
Quần áo
e)
Mũ bóng chày
89.
Hat
a)
b)
Mắt kính
c)
Áo choàng ngoài
d)
Giày ống
e)
Túi
90.
Sock
a)
Tất/ vớ
b)
Quần đùi
c)
Áo sơ mi
d)
Áo khoác
e)
Túi xách tay
91.

What is this?

a)

Fox

b)

Box

c)

Ox

d)

AX

92.

What does he do?

a)

He is a farrmer

b)

He is a worker

c)

He is a doctor

93.

Bác sĩ là: ....

a)

farmer

b)

doctor

c)

nurse

d)

worker

94.

Nông dân: .......

a)

doctor

b)

farmer

c)

worker

95.

Công nhân:

a)

farmer

b)

worker

c)

doctor

96.

TÀI XẾ LÁI XE

a)

Worker

b)

driver

c)

doctor

d)

farmer

97.

nhà máy

a)

hospital

b)

school

c)

factory

d)

field

98.

Cánh đồng

a)

field

b)

hospital

c)

factory

d)

office

99.

Bệnh viện

a)

field

b)

hospital

c)

factory

d)

office

100.

What does he do? nghĩa là gì

a)

Anh ấy làm nghề gì?

b)

Anh ấy làm việc ở đâu?

101.

Where does he work? nghĩa là

a)

Anh ấy làm nghề gì?

b)

Anh ấy làm việc ở đâu?

102.

Anh ấy là bác sĩ trong tiếng anh viết thế nào?

a)

He is a nurse

b)

He is a doctor

c)

He is a farmer

103.

What does she do?

a)

She is a nurse

b)

He is a nurse

c)

She is a doctor

104.

What does she do?

a)

She is a doctor

b)

She is a teacher

c)

She is a farmer

105.

Điền từ vào chổ trống

My grandpa is a (a)  

106.

job là gì?

a)

nơi làm việc

b)

nghề nghiệp

107.

place of work là gì?

a)

nghề nghiệp

b)

nơi làm việc

108.

Trả lời câu hỏi sau:

Where does he work?

He works in a (a)  

109.

Where does your father do?

He works in a (a)