WorksheetsVOCABULARY FOR STARTERS 2
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 7mins
I have .......................book
a
an
some
any
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Nga has (a) friends in her old school.
She has.........................pens.
a lot of
much
Ở trên là gì?
(a)
Ở dưới là gì?
(a)
Phía trước là?
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is on the box.
It is under the box
The mouse is on the box
The mouse is under the box.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is behind the cloud.
It is in front of the cloud
The sun is behind the cloud
The sun is on the cloud.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
He is behind the tree.
He is under the tree
He is on the tree.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is next to the lamp.
It is behind the lamp
The chair is next to the lamp
The chair is on the lamp.
Above /əˈbʌv/ (prep.):
phía trên, bên trên
bên dưới,phía dưới
đằng trước
Between /bɪˈtwiːn/ (prep.):
ở giữa, nằm ngay chính giữa
bên trên, phía trên
Next to /nekst tə/ (prep.):
(a)
Xe đạp
(a)
Con thuyền
(a)
Xe buýt
(a)
Xe hơi
(a)
Lái (xe 4 bánh)
(a)
Bay
(a)
Đi
(a)
Máy bay trực thăng
(a)
Xe tải
(a)
Xe máy
(a)
Máy bay
(a)
Lái (xe 2 bánh/ cưỡi ngựa)
(a)
Chạy
(a)
Con tàu
(a)
Bơi
(a)
Xe lửa
(a)
bữa tiệc sinh nhật của tôi
(a)
chụp những bức ảnh
(a)
cầm/giữ
(a)
đang cầm/giữ
(a)
nước cam ép
(a)
một chiếc điện thoại đẹp
(a)
một cái áo thun màu vàng
(a)
anh em trai của tôi
(a)
người bạn của tôi
(a)
trong tay của anh ấy
(a)
bữa tối
(a)
đang tô vẽ 1 bức tranh
(a)
bóng bàn
(a)
những con hươu cao cổ
(a)
đang mặc
(a)
khoai tây chiên
(a)
gấu bông
(a)
tàu lửa
(a)
người máy
(a)
nhìn
(a)
nghe
(a)
buổi sáng
(a)
buổi chiều
(a)
buổi tối
(a)
Xe đạp
(a)
sống
(a)
ở đâu
(a)
ai
(a)
yêu thích
(a)
Nghĩa của từ "đập bóng" trong Tiếng Anh là gì?
(a)
Nghĩa của từ "ném bóng" trong Tiếng Anh là gì?
(a)
Nghĩa của từ "đi bộ" trong Tiếng Anh là gì?
(a)
con chuột
house
hold
mouse
sing
cầm giữ là:
under
children
drink
hold
armchair

lamp là gì
giày
vớ
đèn
ốc
kệ sách là
bookcase
pencilcase
pencilsharpener
bookshell
farm là
truyện
nông trại
chú hề
nho
drink là
đồ uống; uống
cà phê
ng phụ nữ
tóc
màu đen
____ is a lamp on the bookcase
this
there
that
those
A living room is part of a ....... ...... or flat.
house
mouse
families
kitchen
and watch ....................... or listen to music.
Families
Kitchen
Chicken
Television
Lots of ....................... sit in a living room in the evenings
Families
Dogs
Cats
Chairs
They sit in......................or on a sofa.
The WC
Arm chairs
Stove
Fridge
Uncle ?
Chú/ bác
Cô/ dì
Ông ngoại
Bà nội
What is this?
T- shirt
Shirt
Skirt
Dress
What is this ?
This is a jacket.
This is a table.
This is a man.
He is sad.
What is this?
Fox
Box
Ox
AX
What does he do?
He is a farrmer
He is a worker
He is a doctor
Bác sĩ là: ....
farmer
doctor
nurse
worker
Nông dân: .......
doctor
farmer
worker
Công nhân:
farmer
worker
doctor
TÀI XẾ LÁI XE
Worker
driver
doctor
farmer
nhà máy
hospital
school
factory
field
Cánh đồng
field
hospital
factory
office
Bệnh viện
field
hospital
factory
office
What does he do? nghĩa là gì
Anh ấy làm nghề gì?
Anh ấy làm việc ở đâu?
Where does he work? nghĩa là
Anh ấy làm nghề gì?
Anh ấy làm việc ở đâu?
Anh ấy là bác sĩ trong tiếng anh viết thế nào?
He is a nurse
He is a doctor
He is a farmer
What does she do?
She is a nurse
He is a nurse
She is a doctor
What does she do?
She is a doctor
She is a teacher
She is a farmer
Điền từ vào chổ trống
My grandpa is a (a)
job là gì?
nơi làm việc
nghề nghiệp
place of work là gì?
nghề nghiệp
nơi làm việc
Trả lời câu hỏi sau:
Where does he work?
He works in a (a)
Where does your father do?
He works in a (a)
