Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG III: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

a)

K

b)

Ag

c)

Al

d)

Mg

2.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

3.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

K2O

b)

Ca

c)

CaO

d)

v

4.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

a)

Mg

b)

Na

c)

Fe

d)

Al

5.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Ba

6.

Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 10000C thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2

b)

Ca

c)

CO

d)

CaO

7.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Đá vôi (CaCO3).         

b)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

8.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua

b)

Thạch cao

c)

Vôi sống

d)

Muối ăn

9.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

boxit.

c)

Thạch cao nung

d)

Thạch cao sống

10.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaSO3

b)

 CaCl2

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

11.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

CaO

b)

H2

c)

CO

d)

CO2

12.

Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của canxi sunfat là

a)

CaSO4

b)

CaO

c)

Ca(OH)2

d)

CaCO3.

13.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

Ca(NO3)2.

c)

CaCl2.

d)

CaSO4.

14.

Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của anxi hidroxit là

a)

Ca(OH)2.

b)

CaO

c)

CaSO4

d)

CaCO3

15.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

. CaO

d)

CaCl2.

16.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

. Na2SO4

c)

. CaCl2

d)

NaCl.

17.

Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

a)

NaCl

b)

CuCl2

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4.

18.

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách có hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây

a)

NaCl

b)

HCl

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

19.

Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dd Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

giấy quỳ tím

b)

BaCO3

c)

Zn

d)

Al

21.

Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

a)

NH4Cl.

b)

(NH4)2CO3

c)

BaCO3

d)

BaCl2

22.

Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

HNO3, NaCl, Na2SO4

b)

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

c)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

d)

HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

23.

Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

24.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

25.

Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là

a)

KNO3 và Na2CO3

b)

Ba(NO3)2 và Na2CO3

c)

Na2SO4 và BaCl2

d)

Ba(NO3)2 và K2SO4

26.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

a)

HNO3, NaCl và Na2SO4

b)

HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

c)

NaCl, Na2SO4và Ca(OH)2

d)

HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

27.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2

b)

KOH và H2SO4

c)

CuSO4 và HCl.

d)

NaHCO3 và HCl

28.

Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dd thu được kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng

a)

Ca(HCO3)2.

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

30.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

Ca(HCO3)2

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

KCl

31.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây

a)

KCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

33.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

Ca(OH)2

b)

H2SO4.

c)

HCl

d)

NaOH

34.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

a)

KNO3

b)

HCl

c)

KCl

d)

NaCl

35.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.         

b)

Cồn

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

36.

  Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?

a)

NaCl

b)

NaNO3.

c)

Na2CO3.

d)

. Na2SO4

37.

Câu 21:       Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3.

d)

CaO

38.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3−HCO_3^- , Cl−Cl^- , SO42−SO_4^2- Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3

b)

H2SO4.

c)

NaHCO3

d)

HCl

39.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

NaCl và Ca(OH)2

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

40.

   Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+(0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl−Cl^-  (0,02 mol),   HCO3−HCO_{3^{ }}^- (0,10 mol) và SO42−SO_4^2-  (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

a)

là nước mềm

b)

có tính cứng toàn phần

c)

có tính cứng vĩnh cửu

d)

có tính cứng tạm thời

41.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

42.

  Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

CaCl2.

c)

Ca(OH)2

d)

KCl

43.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

CaCl2

b)

NaCl

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2

44.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

a)

NaHCO3, KHCO3.

b)

NaNO3, KNO3.

c)

CaCl2, MgSO4.

d)

NaNO3, KHCO3

45.

Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

a)

nước vôi trong.           

b)

giấm ăn

c)

ancol etylic.

d)

dung dịch muối ăn.

46.

Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3−HCO_3^- . Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

NaCl

b)

HCl

c)

Na2CO3.

d)

H2SO4.