wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lê Đức Nongg:3

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là
a)
A. cách mạng 4.0.
b)
B. cách mạng kĩ thuật số.
c)
C. cách mạng kĩ thuật.
d)
D. cách mạng công nghệ.
2.
Câu 2. Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
a)
A. Mạng lưới toàn cầu.
b)
B. Động cơ đốt trong.
c)
C. Thuyết tương đối.
d)
D. Công nghệ in 3D.
3.
Câu 3. Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là
a)
A. Ro bot.
b)
B. vệ tinh.
c)
C. tàu chiến.
d)
D. máy tính.
4.
Câu 4. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là
a)
A. mạng kết nối Internet không dây.
b)
B. mạng kết nối Internet có dây.
c)
C. máy tính điện tử.
d)
D. vệ tinh nhân tạo.
5.
Câu 5. Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là
a)
A. Sam sung.
b)
B. Motorola.
c)
C. Nokia.
d)
D. Oppo.
6.
Câu 6. Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là
a)
A. Xô phia.
b)
B. Robear.
c)
C. Paro.
d)
D. Asimo.
7.
Câu 7. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là
a)
A. cách mạng kĩ thuật số.
b)
B. cách mạng công nghiệp nhẹ.
c)
C. cách mạng kĩ thuật.
d)
D. cách mạng 4.0.
8.
Câu 8: Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và
a)
A. kết nối vạn vật thông qua Internet.
b)
B. công cuộc chinh phục vũ trụ.
c)
C. máy móc tự động hóa.
d)
D. công nghệ Robot.
9.
Câu 9. Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Quân sự.
d)
D. Công nghệ thông tin.
10.
Câu 10. Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là
a)
A. Cloud.
b)
B. AI.
c)
C. In 3D.
d)
D. Big Data.
11.
Câu 11. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và
a)
A. kĩ thuật số.
b)
B. hóa học.
c)
C. internet.
d)
D. trí tuệ nhân tạo.
12.
Câu 12. Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và
a)
A. Anh.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Liên Xô.
d)
D. Ấn Độ.
13.
Câu 1. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã
a)
A. thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
b)
B. dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.
c)
C. thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.
d)
D. mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.
14.
Câu 2. Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm
a)
A. internet.
b)
B. máy hơi nước.
c)
C. công nghệ thông tin.
d)
D. máy tính.
15.
Câu 3. Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?
a)
A. Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.
b)
B. Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.
c)
C. Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
D. Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
16.
Câu 4. Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại
a)
A. “văn minh công nghiệp”.
b)
B. “văn minh nông nghiệp”.
c)
C. “văn minh thông tin”.
d)
D. “văn minh siêu trí tuệ”.
17.
Câu 5. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
a)
A. Trí tuệ nhân tạo (AI).
b)
B. Mạng Internet không dây.
c)
C. Máy tính.
d)
D. Chinh phục vũ trụ.
18.
Câu 6. Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là
a)
A. làm việc trong dây chuyền sản xuất.
b)
B. dọn dẹp.
c)
C. trò chuyện với con người.
d)
D. chinh phục vũ trụ.
19.
Câu 7. Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của
a)
A. Chủ nghĩa tư bản hiện đại.
b)
B. Chủ nghĩa phát xít.
c)
C. Chủ nghĩa quân phiệt.
d)
D. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
20.
Câu 8. Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?
a)
A. Tự động hóa
b)
B. Công nghệ Robot
c)
C. Tự động hóa và Công nghệ Robot
d)
D. Công nghệ in 3D
21.
Câu 9. Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?
a)
A. Sản phẩm đẹp và bền hơn.
b)
B. Giá thành cạnh tranh.
c)
C. Tiết kiệm nhân lực và chi phí.
d)
D. Chịu nhiệt độ cao hơn.
22.
Câu 1. Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về
a)
A. thay đổi thế giới quan của con người.
b)
B. dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.
c)
C. con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
d)
D. tính chính xác của thông tin được chia sẻ.
23.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
a)
A. Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.
b)
B. Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.
c)
C. Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.
d)
D.  Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.
24.
Câu 3. Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho
a)
A. mạng internet.
b)
B. máy tính điện tử.
c)
C. công nghệ in 3D.
d)
D. công nghệ na – no.
25.
Câu 5. Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?
a)
A. Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.
b)
B. Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.
c)
C. Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.
d)
D. Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác
26.
Câu 6. Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?
a)
A. Internet vạn vật.
b)
B. Trí tuệ nhân tạo
c)
C. Công nghệ in 3D
d)
D. Công nghệ na-no
27.
Câu 7. Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề
a)
A. ô nhiễm môi trường.
b)
B. an ninh mạng.
c)
C. quyền riêng tư.
d)
D. an ninh mạng và quyền riêng tư.
28.
Câu 9. Một trong những khó khăn cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là
a)
A. chưa đáp ứng được yêu cầu về trình độ, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp.
b)
B. lao động giản đơn trong các dây chuyền sản xuất có nguy cơ bị thay thế.
c)
C. số lượng công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
d)
D. số lượng, chất lượng công nhân trong doanh nghiệp nhà nước giảm nhanh.
29.
Câu 1: Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
d)
D. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
30.
Câu 2: Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á
a)
A. bước đầu hình thành.
b)
B. bước đầu phát triển.
c)
C. phát triển rực rỡ.
d)
D. tiếp tục phát triển
31.
Câu 3: Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn
a)
A. đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
b)
B. thế kỉ VII đến thế kỉ XV.
c)
C. thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.
d)
D. thế kỉ XIX đến nay.
32.
Câu 4: Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
A. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
B. tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
d)
D. Phật giáo, Nho giáo.
33.
Câu 5: Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến cho Đông Nam Á là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hin-đu giáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Công giáo.
34.
Câu 6: Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thế kỉ XIII là tôn giáo có nguồn gốc từ
a)
A. bán đảo Ả Rập.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Địa Trung Hải.
35.
Câu 7: Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng
a)
A. chữ viết cổ của Ấn Độ.
b)
B. chữ Chăm cổ.
c)
C. chữ Khơ-me cổ.
d)
D. chữ Nôm.
36.
Câu 8: Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là
a)
A. truyện ngắn.
b)
B. kí sự.
c)
C. tản văn.
d)
D. thần thoại.
37.
Câu 9: Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nền văn học
a)
A. dân gian.
b)
B. viết.
c)
C. chữ Hán.
d)
D. chữ Phạn.
38.
Câu 10: Thời cổ trung đại, Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á là tôn giáo có nguồn gốc từ
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. phương Tây.
c)
C. Ấn Độ.
d)
D. Ả Rập.
39.
Câu 11: Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Trung Hoa.
c)
C. phương Tây.
d)
D. Nhật Bản.
40.
Câu 12: Quần thể chùa tháp Pa-gan là một trung tâm kiến trúc kì vĩ nằm ở quốc gia Đông Nam Á nào?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Mi-an-ma.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Thái Lan.
41.
Câu 13: Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
a)
A. chữ viết.
b)
B. kiến trúc.
c)
C. nghệ thuật.
d)
D. kĩ thuật.
42.
Câu 14: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.
d)
D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.
43.
Câu 15: Thời cổ trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
a)
A. Thiên Chúa giáo.
b)
B. Bà-la-môn giáo.
c)
C. Phật giáo.
d)
D. Hin-đu giáo.
44.
Câu 16: Đền, chùa, tháp là các công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc
a)
A. dân gian.
b)
B. tôn giáo.
c)
C. cung đình.
d)
D. tâm linh.
45.
Câu 17: Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
a)
A. tượng thần.
b)
B. tượng Phật.
c)
C. phù điêu.
d)
D. chạm nổi hình rồng.
46.
Câu 18: Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ
a)
A. chữ La-tinh.
b)
B. chữ Phạn.
c)
C. chữ Hán.
d)
D. chữ A-rập.
47.
Câu 19: Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo điển hình?
a)
A. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
B. Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
C. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
d)
D. Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
48.
Câu 20: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học
a)
A. phương Tây và Nhật Bản.
b)
B. Ả Rập và phương Tây.
c)
C. Nhật Bản và Ả Rập.
d)
D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.
49.
Câu 21: Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng là
a)
A. chữ Chăm cổ.
b)
B. chữ Nôm.
c)
C. Chữ Khơ-me cổ.
d)
D. chữ Mã Lai cổ.
50.
Câu 22: Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, nhìn chung các tôn giáo ở đây:
a)
A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
b)
B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.
c)
C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.
d)
D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.
51.
Câu 23: Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ văn học
a)
A. Ấn Độ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. phương Tây.
52.
Câu 24: Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII đó là
a)
A. sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.
b)
B. sự du nhập của văn hóa phương Tây.
c)
C. sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.D. văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.
53.
Câu 25: Tác phẩm văn học viết nào của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?
a)
A. Kim Vân Kiều.
b)
B. Đẻ đất, đẻ nước.
c)
C. Ra-ma-ya-na.
d)
D. Truyện Kiều
54.
Câu 26: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là
a)
A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.
b)
B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.
c)
C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.
d)
D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.
55.
Câu 27: Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. Mi-an-ma.
56.
Câu 28: Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Tín ngưỡng thờ thần.
c)
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Hin-đu giáo.
57.
Câu 29: Ngày nay, chuyến hải trình “Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản” là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm
a)
A. giúp các bạn trẻ tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.
b)
B. thu hút thanh niên Đông Nam Á tìm hiểu, khám phá về lịch sử, văn hóa nhân loại.
c)
C. giúp thanh niên Đông Nam Á – Nhật Bản trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.
d)
D. hỗ trợ thanh niên chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.
58.
Câu 30: Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?
a)
A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.
b)
B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.
c)
C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
d)
D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.
59.
Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
60.
Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
61.
Câu 3: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
62.
Câu 4: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
a)
A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
63.
Câu 5: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tượng phật Đồng Dương.
64.
Câu 6: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Trung và Nam Trung bộ.
c)
C. Khu vực Nam bộ.
d)
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
65.
Câu 7: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. văn hóa Đồng Nai.
b)
B. văn hóa Đông Sơn.
c)
C. văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. văn hóa Óc Eo.
66.
Câu 8: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Phát triển thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp lúa nước.
c)
C. Săn bắn, hái lượm.
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi.
67.
Câu 9: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.
68.
Câu 10: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu, Gò Mun.
b)
B. Sa Huỳnh.
c)
C. Đông Sơn.
d)
D. Óc Eo.
69.
Câu 11: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thủ công nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, trồng trọt.
70.
Câu 12: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Nam bộ.
c)
C. Đồng bằng Sông Hồng.
d)
D. Trung bộ và Nam bộ.
71.
Câu 13: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
72.
Câu 14: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
73.
Câu 15: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
74.
Câu 16: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
75.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
C. Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
D. Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
76.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
77.
Câu 19: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
c)
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
78.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
79.
Câu 21: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
80.
Câu 22: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.
c)
C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.
d)
D. bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.
81.
Câu 23: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
d)
D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
82.
Câu 24: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?
a)
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
b)
B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
d)
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
83.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
b)
B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
c)
C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
d)
D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
84.
Câu 26: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
b)
B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
85.
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
b)
B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.
c)
C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
d)
D. Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.
86.
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
b)
B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
c)
C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
d)
D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
87.
Câu 29: Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.
c)
C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
d)
D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.
88.
Câu 30: Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
b)
B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
c)
C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
d)
D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
89.
Câu 1: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Quốc triều hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
90.
Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
A. Triều Tiền Lý.
b)
B. Triều Ngô.
c)
C. Triều Lê.
d)
D. Triều Nguyễn.
91.
Câu 3: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
92.
Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần.
c)
C. Thời Lê sơ.
d)
D. Thời Hồ.
93.
Câu 5: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
94.
Câu 6: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác.
b)
B. Quốc sử quán.
c)
C. Quốc tử giám.
d)
D. Hàn lâm viện.
95.
Câu 7: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
A. Phố Hiến.
b)
B. Thanh Hà.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Hội An.
96.
Câu 8: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
97.
Câu 9: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
98.
Câu 10: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
B. văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
C. văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
D. văn học dân gian và văn học viết.
99.
Câu 11: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Tây Sơn.
100.
Câu 12: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
101.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
102.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
103.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
104.
Câu 17: Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là
a)
A. Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.
b)
B. Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.
c)
C. Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.
d)
D. Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
105.
Câu 18: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
106.
Câu 19: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
107.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
108.
Câu 21: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
109.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
110.
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
c)
C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
d)
D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
111.
Câu 24: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
a)
A. Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.
b)
B. Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
c)
C. Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
d)
D. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
112.
Câu 26: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là
a)
A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
D. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
113.
Câu 27: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.
b)
B. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
c)
C. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
d)
D. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
114.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.
115.
Câu 29: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
a)
A. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
C. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
D. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
116.
Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
b)
B. là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
c)
C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.