wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý CKII

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

2.

Ki lô óat giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công suất.

c)

động lượng.

d)

công cơ học.

3.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm hoặc dương.

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vector, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

vector, có thể âm hoặc dương.

4.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

5.

Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

Điện năng thành nhiệt năng.

b)

Cơ năng thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

7.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

8.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học.

b)

năng lượng nhiệt.

c)

năng lượng hạt nhân.

d)

quang năng.

9.

Lực không đổi F tác dụng lên vật cùng hướng chuyển động thì công sinh ra xác định bởi công thức

a)

A = Fs.

b)

A = -Fs.

c)

A = 0,5Fs.

d)

A = - 0,5Fs.

10.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng từ

a)

A. điện năng sang cơ năng.

b)

B. điện năng sang nhiệt năng.

c)

C. cơ năng sang điện năng.

d)

D. nhiệt năng sang điện năng.

11.

Đơn vị không phải là đơn vị công suất là

a)

A. Js.

b)

B. W.

c)

C. N.m/s.

d)

D. HP.

12.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

A. W.

b)

B. J.s.

c)

C. HP.

d)

D. 23 kg.m /s .

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

A. Watt (W).

b)

B. Kilo Watt (kW).

c)

C. Kilo Watt giờ (kWh).

d)

D. Mã lực (HP).

14.

Chọn phát biểu không đúng về công suất. Công suất

a)

A. là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.

b)

B. tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

C. là đại lượng vô hướng.

d)

D. có đơn vị là Jun.

15.

Công suất được xác định bằng

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

D. giá trị công thực hiện được.

16.

Kilo Watt là đơn vị của

a)

A. hiệu suất.

b)

B. công suất.

c)

C. động lượng.

d)

D. công.

17.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

18.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

A. điện năng.

b)

B. cơ năng.

c)

C. nhiệt năng.

d)

D. hóa năng.

19.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP 1HP = 746 W. Nếu một chiếc máy có ghi 50 HP thì công suất của máy là

a)

A. 36,8 kW.

b)

B. 37, 3 kW.

c)

C. 50 kW.

d)

D. 50 W.

20.

Hiệu suất càng cao thì

a)

A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

C. năng lượng hao phí càng ít.

d)

D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

21.

Một cần cẩu thực hiện 1 công 40000J nâng một kiện hàng lên cao trong 20 s. Công suất của cần cẩu là

a)

A. 8000 W.

b)

B. 2000 W.

c)

C. 4000 W.

d)

D. 6000 W.

22.

Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực được xác định bằng công thức

a)

A. 2 1 mghm v. 2 W

b)

B. W=mgh+1/2mv2

c)

C. 2 .W 11 mghm v 22 

d)

D. 2 11 mghm vW 22 

23.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

A. động năng của vật không thay đổi.

b)

B. thế năng của vật không thay đổi.

c)

C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

24.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy, trong chuyển động của vận động viên

a)

A. động năng tăng, thế năng tăng.

b)

B. động năng tăng, thế năng giảm.

c)

C. động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

D. động năng giảm, thế năng tăng.

25.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

A. động năng giảm, thế năng tăng.

b)

B. động năng giảm, thế năng giảm.

c)

C. động năng tăng, thế năng giảm.

d)

D. động năng tăng, thế năng tăng.

26.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

A. đ W = mv.

b)

B. 2 đ W = m v .

c)

C. Wd=1/2mv2

d)

D. đ 1 W =mv.

27.

Động năng là đại lượng

a)

A. vô hướng, luôn dương.

b)

B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. vector, luôn dương.

d)

D. vector, luôn dương hoặc

28.

Câu 78. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

29.

Câu 80. Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

30.

Câu 81. Đặc điểm không phải là động năng của một vật là

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

31.

Câu 82. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc của nó.

b)

Động năng là một đại lượng vô hướng không âm.

c)

Động năng luôn dương nên luôn cùng chiều với vận tốc chuyển động.

d)

Vật nào có động năng lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn.

32.

Câu 84. Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa tích của khối lượng và vận tốc.

b)

tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.

c)

tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

33.

Câu 85. Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ 1 v đến 2 v thì công của ngoại lực được tính bằng biểu thức

a)

A = mv – mv

b)

A = m(v2)2/2 - m(v1)2/2.

c)

A = mv - mv.

d)

A = mv + mv.

34.

Câu 86. Động năng của vật giảm khi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

vật chịu tác dụng của một lực hướng lên.

c)

vật đi lên dốc.

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

35.

Câu 87. Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

36.

Câu 88. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp bốn lần.

c)

động năng tăng gấp tám lần.

d)

động năng tăng gấp sáu lần.

37.

Câu 89. Động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s là

a)

2,765.10 J.

b)

2,47.10 J.

c)

2,42.10 J.

d)

3,2.10 J.

38.

Câu 90. Một vật có khối lượng 100 gram và có động năng 5 J thì tốc độ của vật lúc đó bằng

a)

5 m/s.

b)

10 m/s.

c)

15 m/s.

d)

20 m/s.

39.

Câu 91. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao h là

a)

W = mgh.

b)

W0, = 5mgh.

c)

W = mgh.

d)

W = 2mgh.

40.

Câu 92. Thế năng trọng trường của một vật là đại lượng

a)

vô hướng và luôn dương.

b)

vô hướng và luôn âm.

c)

vô hướng có thể bằng 0.

d)

vector ngược hướng với vận tốc.

41.

Câu 94. Thế năng trọng trường của một vật tại một thời điểm xác định là năng lượng không phụ thuộc vào

a)

vị trí của vật.

b)

khối lượng của vật và gia tốc trọng trường.

c)

vận tốc của vật.

d)

mốc tính thế năng.

42.

Câu 96. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

43.

Câu 97. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

44.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm gốc thế năng thì thế năng của người

a)

giảm và động năng tăng.

b)

giảm và động không đổi.

c)

tăng và động năng giảm.

d)

tăng và động năng không đổi.

45.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

46.

Một vật có khối lượng 1 kg và có thế năng 1 J đối với mặt đất. Lấy 2 g = 9,8 m/s . Khi đó vật ở độ cao bằng

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

9,813 m.

d)

2 m.

47.

Một vật có khối lượng m đang nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

48.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

49.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

50.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ.

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương.

51.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm 'Vật rơi tự do và Trái Đất' được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh.).

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

52.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

53.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

55.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

56.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.

b)

Định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật III Niu-tơn.

57.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

58.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

Chuyển động của tên lửa.

59.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

60.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

61.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

m.v.

b)

-m.v.

c)

2mv.

d)

- 2m.v.

62.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

vecto p = m.vectov v

b)

p = m.v.

c)

p = m.a.

d)

p m.a.

63.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s.

b)

kg.m/s.

c)

N.m.

d)

N/s.

64.

Khi vận tốc của một vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

d)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

66.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Chọn hệ thức đúng

a)

p1 = 2p2.

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

67.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

68.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72km/h. Động lượng của hòn đá là

a)

p = 360 kg.m/s.

b)

p = 360 N.s.

c)

p = 100 kg.m/s.

d)

p = 100 kg.km/h.

69.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

70.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

71.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi.

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

72.

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc

73.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

74.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

75.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

76.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = 2πTR.

b)

2vR = RTωπ.

c)

v = ωR=2π/T.R

d)

2v = RTRωπ.

77.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

78.

Một bánh xe có bán kính vành ngoài là 25 cm. Bánh xe chuyển động tròn với tốc độ 10 m/s. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài bánh xe là

a)

10 rad/s.

b)

2,5 rad/s.

c)

0,4 rad /s.

d)

40 rad/s.

79.

Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là

a)

23,55 m/s.

b)

225 m/s.

c)

15,25 m/s.

d)

40 m/s.

80.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

81.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc a = v^2/R, với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

83.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là

a)

a = rω.

b)

a = r/ω.

c)

ω= ar\sqrt[]{\frac{a}{r}}

d)

a = 2rω.

84.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11 m/s².

b)

0,4 m/s².

c)

1,23 m/s².

d)

16 m/s².

85.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm aht = 4 cm/s². Chu kì T của chuyển động đó là

a)

8 (sπ).

b)

6 (sπ).

c)

12 (sπ).

d)

10π (s).

86.

Khi vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi.

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

c)

vectơ vận tốc không đổi.

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm.

87.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

a)

hướng không đổi.

b)

Chiều không đổi.

c)

phương không đổi.

d)

độ lớn không đổi.

88.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

0,1 m/s2.

b)

12,96 m/s2.

c)

0,36 m/s2.

d)

1 m/s2.

89.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

F = m.ω2.r

b)

F = mωr.

c)

F = m2ωr.

d)

F = m2ω.

90.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

0,2 N.

c)

1,0 N.

d)

0,4 N.

91.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe.

b)

Tạo lực hướng tâm.

c)

Tăng lực ma sát.

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

92.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Lực hướng tâm là một loại lực cơ học tạo nên chuyển động tròn đều.

b)

Lực hướng tâm có phương trùng với vec tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.

c)

Lực hướng tâm gây ra gia tốc trong chuyển động tròn đều.

d)

Lực hướng tâm luôn luôn là một loại lực cơ học duy nhất tác dụng vào vật chuyển động tròn đều.

93.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là 2. 10^3 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

a)

10 N

b)

4. 10^2 N

c)

4. 10^3 N

d)

2. 10^4 N

94.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω= 2πT=2πf\frac{2\pi}{T}=2\pi f

b)

fT = 2πω.

c)

f = ω/2; T = 1/f.

d)

fT = π/ω.

95.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Nhôm.

d)

Đất sét.

96.

Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây: (I): Ép quả bóng cao su vào bức tường. (II): Nén lò xo dọc theo trục của nó. (III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó. (IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra. Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?

a)

I, II.

b)

II, III.

c)

III, IV.

d)

II, IV.

97.

Trong các trường hợp sau: (I): Cột chịu lực trong tòa nhà. (II): Cánh cung khi kéo dây cung. (III): Dây treo đèn trên trần nhà. (IV): Ghế đệm khi có người ngồi. Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?

a)

I, II, III.

b)

II, III.

c)

II, III, IV.

d)

I, III.

98.

Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh. Có bao nhiêu vật không có tính chất đàn hồi?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

99.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo.

b)

một vật biến dạng đàn hồi.

c)

một vật bị biến dạng.

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn.

100.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

101.

Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo.

b)

Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

c)

Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

d)

Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

102.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

103.

Điều nào sau đây là sai?

a)

Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

b)

Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.

c)

Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

d)

Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo

104.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động.

b)

thu gia tốc

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

105.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

106.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

km/l = Δ

b)

mg = k∆l

c)

gm/lk = Δ

d)

l/k = mg/Δ

107.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), cho biết độ cứng lò xo là 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng

a)

500(N).

b)

5(N).

c)

20(N).

d)

50(N)

108.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

1,25N/m

b)

20N/m

c)

23,8N/m

d)

125N/m

109.

Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s². Để lò xo giãn ra được 5 cm thì phải treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng là

a)

5 kg.

b)

2 kg.

c)

500 g.

d)

200 g.

110.

Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:

a)

1 cm.

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

/ 4 cm

111.

Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo dài 31 cm. Khi treo thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy g = 10 m/s². Độ cứng của lò xo là:

a)

9,7 N/m

b)

1 N/m

c)

100 N/m

d)

50 N/m.

112.

Câu 168. Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N thì lò xo dãn 8 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

A. 1,5 N/m.

b)

B. 120 N/m.

c)

C. 62,5 N/m..

d)

D. 15 N/m