wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử ghk2

Total questions: 65

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:  Hồi giáo được du nhập vào Đông Nam Á thông qua con đường nào?
a)
A. Con đường áp đặt tôn giáo.
b)
B. Con đường thương mại biển.
c)
C. Con đường bành trướng xâm lược.
d)
D. Con đường buôn bán đường bộ.
2.
Câu 2. Việt Nam đã dựa trên cơ sở chữ Hán để sáng tạo nên chữ viết nào dưới đây?
a)
A. Chữ Chăm cổ.
b)
B. Chữ Khơ-me cổ.
c)
C. Chữ Miến cổ.
d)
D. Chữ Nôm.
3.
Câu 3. Tín ngưỡng nào dưới đây có ý nghĩa linh thiêng nhất đối với cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại?
a)
A. Tín ngưỡng thờ thần Mặt trời.
b)
B. Tín ngưỡng phồn thực.
c)
C. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
d)
D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
4.
Câu 4. Cùng với sự xuất hiện của người phương Tây ở khu vực Đông Nam Á, tôn giáo nào đã được du nhập vào khu vực này?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Đạo giáo.
c)
C. Công giáo.
d)
D. Hồi giáo.
5.
Câu 5: Thể loại văn học dân gian ra đời ở Đông Nam Á thời cổ trung đại là
a)
A. truyện ngắn.
b)
B. kí sự.
c)
C. tản văn.
d)
D. thần thoại.
6.
Câu 6. “Pơ -rắc – thon” là tác phẩm văn học nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Lào.
c)
C. Cam-pu-chia.
d)
D. Việt Nam.
7.
Câu 7. Quốc gia Đông Nam Á nào có số tín đồ theo đạo Hồi đông nhất khu vực?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Ma-lay-si-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
8.
Câu 8. Ăng-co Vát là công trình kiến trúc tiêu biểu của quốc gia nào?
a)
A. Cam-pu-chia.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
9.
Câu 9. Quần thể kiến trúc đền Bô-rô-bu-đua là công trình kiến trúc và điêu khắc tiêu biểu của quốc gia nào?
a)
A. Ma-lai-xi-a.
b)
B. Phi-líp-pin.
c)
C. Xin-ga-po.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
10.
Câu 10: Đầu thế kỉ XVI, Công giáo được truyền bá vào Phi-líp-pin thông qua các linh mục người nước nào?
a)
A. Bồ Đào Nha.
b)
B. Anh.
c)
C. Tây Ban Nha.
d)
D. Hà Lan.
11.
Câu 11: Vì sao văn học viết ở Đông Nam Á thời cổ - trung đại ra đời muộn?
a)
A. Do có chữ viết muộn
b)
B. Do ảnh hưởng nhiều chữ viết từ bên ngoài
c)
C. Do văn học dân gian có vị trí đặc biệt trong đời sống tinh thần cư dân Đông Nam Á
d)
D. Do văn học viết không được phổ biến rộng rãi
12.
Câu 12: Nét nổi bật của nền văn hóa các dân tộc Đông Nam Á cổ - trung đại là gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ, mang đậm các yếu tố tôn giáo.
b)
B. Chịu ảnh hưởng sâu sắc và tiếp thu hầu như toàn bộ văn hóa Trung Quốc
c)
C. Nền văn hóa mang tính bản địa sâu sắc và chịu ảnh hưởng toàn bộ những thành tựu văn hóa Ấn Độ và Trung Quốc
d)
D. Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa bên ngoài, kết hợp với văn hóa bản địa tạo một nền văn hóa riêng và độc đáo.
13.
Câu 13: Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học của:
a)
A. phương Tây và Nhật Bản.
b)
B. Ả- Rập và phương Tây.
c)
C. Nhật Bản và Ả Rập.
d)
D. Ả Rập và Thổ Nhĩ Kì.
14.
Câu 14: Đông Nam Á là khu vực đa tôn giáo, đặc điểm chung các tôn giáo ở đây là:
a)
A. cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.
b)
B. cùng tồn tại, phát triển nhưng ít hòa hợp.
c)
C. phát triển độc lập, đôi lúc có xung đột.
d)
D. không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.
15.
Câu 15: Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
A. Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
B. Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Ca ngợi đất nước, sự tiến bộ của kĩ thuật.
d)
D. Thể hiện đời sống vật chất, tinh thần.
16.
Câu 16: Ý nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa của nhân loại hiện nay?
a)
A. Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.
b)
B. Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.
c)
C. Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.
d)
D. Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.
17.
Câu 17: Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là
a)
A. gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.
b)
B. cầu sinh sôi nảy nở, mưa thuận gió hòa.
c)
C. lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.
d)
D. ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.
18.
Câu 18. Trên cơ sở chữ viết cổ Ấn Độ và Trung Quốc, cư dân các nước Đông Nam Á đã sáng tạo ra một hệ thống chữ viết riêng nhằm:
a)
A. ghi ngôn ngữ bản địa của mình.
b)
B. làm phong phú tiếng Hán và tiếng Phạn.
c)
C. dùng làm ngôn ngữ liên quốc gia.
d)
D. chứng minh sự khác biệt giữa các thứ tiếng.
19.
Câu 19. Việc tiếp thu văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Góp phần làm phong phú văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.
b)
B. Xóa bỏ nền văn minh cũ, hình thành nền văn minh mới ở Đông Nam Á.
c)
C. Góp phần giữ vững mọi yếu tố truyền thống của văn minh Đông Nam Á.
d)
D. Xây dựng nền văn minh phụ thuộc vào văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.
20.
Câu 20. Nghệ thuật điêu khắc ở Đông NAm Á thời cổ - trung đại chịu ảnh hưởng rõ nét củA những quốc giA nào?
a)
A. Ai Cập và Lưỡng Hà.
b)
B. Hy Lạp và La Mã.
c)
C. A-rập và Ba Tư.
d)
D. Ấn Độ và Trung Quốc.
21.
Câu 1. Văn minh Văn LAng - Âu Lạc được hình thành trên khu vực nào củA Việt NAm hiện nAy?
a)
A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ và NAm Trung Bộ.
c)
C. NAm Trung Bộ và Tây Nguyên.
d)
D. Đông NAm Bộ và Tây NAm Bộ.
22.
Câu 2. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố sAu?
a)
A. An Dương Vương.
b)
B. Hùng vương.
c)
C. Lý NAm Đế.
d)
D. Triệu Việt Vương.
23.
Câu 3. Hoạt động kinh tế chủ đạo củA cư dân Văn LAng - Âu Lạc là
a)
A. nông nghiệp trồng lúA nước.
b)
B. chăn nuôi giA súc lớn.
c)
C. Lý NAm Đế.
d)
D. chế tác sản phẩm thủ công.
24.
Câu 4. Trong đời sống thường ngày, nAm giới người Việt cổ mặc trAng phục như thế nào?
a)
A. Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.
b)
B. Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.
c)
C. Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.
d)
D. Đóng khố, đi dép làm từ mo cAu.
25.
Câu 5. Kinh đô củA Nhà nước Âu Lạc đặt ở
a)
A. Phong Châu.
b)
B. Cổ LoA.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Đại LA.
26.
Câu 6. Thời Văn LAng - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là
a)
A. QuAn LAng.
b)
B. Lạc hầu.
c)
C. Lạc tướng
d)
D. Bồ chính.
27.
Câu 7. Nhà ở củA người Việt cổ có đặc điểm gì?
a)
A. Nhà gỗ, có nhiều giAn, nhiều tầng.
b)
B. Nhà đất sét, mái ngói, nhiều giAn.
c)
C. Nhà bê tông cốt thép kiên cố.
d)
D. Nhà sàn, mái cong hình thuyền.
28.
Câu 8. Chiếc bánh độc đáo củA thể hiện thế giới quAn, nhân sinh quAn, đạo lí củA người Việt là
a)
A. bánh chưng, bánh giầy.
b)
B. bánh cốm.
c)
C. bánh đA.
d)
D. bánh xèo.
29.
Câu 9. Văn minh Văn LAng - Âu Lạc thuộc nền văn hóA nào sAu đây?
a)
A. Văn hóA Đông Sơn.
b)
B. Văn hóA Óc Eo.
c)
C. Văn hóA SA Huỳnh.
d)
D. Văn hóA HòA Bình.
30.
Câu 10. Yếu tố khí hậu đặc sắc góp phần hình thành nền văn minh Văn LAng - Âu Lạc là?
a)
A. nhiệt đới gió mùA.
b)
B. lượng nước ngọt dồi dào.
c)
C. đất đAi màu mỡ.
d)
D. động thực vật đA dạng.
31.
Câu 11.  Nội dung nào sAu đây không phải là cơ sở tự nhiên dẫn tới sự hình thành củA văn minh Văn LAng - Âu Lạc?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùA.
b)
B. Giàu có về khoáng sản
c)
C. Hệ thống sông ngòi dày đặc.
d)
D. Đất đAi khô cằn, khó cAnh tác.
32.
Câu 12: Đặc điểm chung củA các nền văn minh cổ trên đất nước Việt NAm là?
a)
A. có sự giAo thoA giữA văn hóA bản địA và bên ngoài.
b)
B. hình thành bên lưu vực củA các con sông lớn.
c)
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóA Trung HoA.
d)
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
33.
Câu 13. Nhận xét nào sAu đây là chính xác về tổ chức bộ máy nhà nước Văng LAng – Âu Lạc?
a)
A. hoàn chỉnh, chặt chẽ.
b)
B. sơ khAi, đơn giản.
c)
C. chưA khoA học, chưA phù hợp
d)
D. phức tạp, rối rắm
34.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất củA cư dân Việt cổ?
a)
A. Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ.
b)
B. Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính.
c)
C. Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứA,…
d)
D. Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè.
35.
Câu 15. Một trong những nét đặc sắc về đời sống tinh thần củA cư dân Văn LAng - Âu Lạc là
a)
A. trAng phục thường ngày là nAm đóng khố, nữ mặc áo, váy.
b)
B. phương tiện đi lại chủ yếu là thuyền, xe kéo bởi vật nuôi.
c)
C. thịnh hành tục thờ cúng tổ tiên, thờ những người có công.
d)
D. bữA ăn gồm: cơm, rAu, cá chế biến cùng nhiều loại giA vị.
36.
Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng củA người Việt cổ?
a)
A. Thờ Thiên ChúA.
b)
B. Thờ các vị thần tự nhiên.
c)
C. Thờ cúng tổ tiên.
d)
D. Thờ các vị thủ lĩnh.
37.
Câu 17. Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?
a)
A. Ăn trầu.
b)
B. Xăm mình.
c)
C. Làm bánh chưng, bánh dày.
d)
D. Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết.
38.
Câu 18.  Một số tục lệ mA chAy, cưới xin và lễ hội trong quốc giA Văn LAng – Âu Lạc có nguồn gốc từ
a)
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biến ơn Anh hùng dân tộc.
b)
B. Những ảnh hưởng củA văn hóA Chăm pA, Phù NAm.
c)
C. Những ảnh hưởng củA Hin-đu giáo và Phật giáo.
d)
D. Sự phát triển mạnh mẽ củA nghệ thuật điêu khắc.
39.
Câu 19. Sản phẩm nào dưới đây cho thấy nghề đúc đồng củA người Việt cổ đạt đến đỉnh cAo về kĩ thuật luyện kim và mĩ thuật?
a)
A. Lưỡi cày đồng Cổ LoA.
b)
B. Lưỡi cày đồng Đào Thịnh.
c)
C. Trống đồng Đông Sơn.
d)
D. Thố đồng Đông Sơn.
40.
Câu 20. Nhận xét nào sAu đây là đúng về đời sống vật chất, tinh thần củA cư dân Văn LAng - Âu Lạc?
a)
A. Đạm bạc, giản dị, gần gũi với tự nhiên.
b)
B. MAng đậm yếu tố nước ngoài.
c)
C. Chất lượng cuộc sống được nâng cAo.
d)
D. Thiếu thốn, lệ thuộc tự nhiên.
41.
Câu 1. Văn minh Chăm-pA được hình thành tại khu vực nào củA Việt NAm hiện nAy?
a)
A. Bồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. NAm Trung Bộ
d)
D. NAm Bộ.
42.
Câu 2. Nhà nước Chăm-pA theo thể chế nào sAu đây?
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Dân chủ đại nghị.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
43.
Câu 3. Tên gọi bAn đầu củA vương quốc Chăm-pA là gì?
a)
A. Lâm Ấp
b)
B. PA-lem-bAng.
c)
C. Chân Lạp.
d)
D. Nhật NAm.
44.
Câu 4. Cư dân Chăm-pA sáng tạo rA chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu
a)
A. chữ Hán củA Trung Quốc.
b)
B. chữ Phạn củA Ấn Độ.
c)
C. chữ Nôm củA Đại Việt.
d)
D. chữ LA Tinh củA LA MA
45.
Câu 5. Cư dân Chăm-pA ảnh hưởng tôn giáo nào từ Ấn Độ?
a)
A. Nho giáo và Đạo giáo.
b)
B. Phật giáo và Nho giáo
c)
C. Hin-đu giáo và Hồi giáo
d)
D. Thiên ChúA giáo và Hồi giáo
46.
Câu 6. Trước khi tiếp nhận nền văn hóA từ bên ngoài, cư dân Chăm-pA có nền văn hóA bản địA nào sAu đây?
a)
A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúA nước.
47.
Câu 7. Chế độ nào sAu đây được bảo lưu lâu dài trong cộng đồng người Chăm?
a)
A. Chế độ phụ hệ.
b)
B. Chế độ mẫu hệ.
c)
C. Chế độ vuA - tôi.
d)
D. Chế độ quAn - dân.
48.
Câu 8. Cộng đồng người Chăm nào sAu đây theo đạo Hồi?
a)
A. Chăm Bà lA môn.
b)
B. Chăm Bà-ni.
c)
C. Chăm NAm Bộ.
d)
D. Chăm Bình Thuận.
49.
Câu 9: Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành củA văn minh Chăm-pA?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Hình thành trên cơ sở củA nền văn hóA SA Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóA bản địA.
d)
D. Chịu ảnh hưởng củA nền văn hóA Trung HoA.
50.
Câu 10: Lễ hội truyền thống nào sAu đây thuộc văn minh Chăm-pA?
a)
A. Lễ hội KA-tê.
b)
B. Lễ hội Oóc Om Bóc
c)
C. Lễ hội cơm mới.
d)
D. Lễ hội cầu mAy
51.
Câu 11. Công trình kiến trúc nào sAu đây củA cư dân Chăm-pA được UNESCO công nhận là di sản văn hóA thế giới?
a)
A. Thánh địA Mỹ Sơn (Quảng NAm).
b)
B. Tháp Mỹ Khánh (Huế).
c)
C. Tháp Bà Pô NA-gA (Khánh HòA).
d)
D. Tháp Cánh Tiên (Bình Định).
52.
Câu 12. Nền văn minh Chăm-pA có vAi trò gì đối với tiến trình phát triển chung củA lịch sử Việt NAm?
a)
A. Là một bộ phận góp phần hình thành bản sắc văn hóA Việt NAm.
b)
B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóA dân tộc.
c)
C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
d)
D. Là cội nguồn duy nhất củA nền văn minh dân tộc.
53.
Câu 13. Văn minh Chăm-pA có đặc điểm nổi bật nào sAu đây?
a)
A. Kết hợp giữA văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung HoA.
b)
B. Kết hợp giữA văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.
c)
C. Kết hợp giữA văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù NAm.
d)
D. Kết hợp giữA văn hoá bản địA với văn hoá Ấn Độ.
54.
Câu 1. ĐịA bàn chủ yếu củA Vương quốc Phù NAm là khu vực nào củA Việt NAm ngày nAy?
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. NAm Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. NAm Trung Bộ.
55.
Câu 2. Văn minh Phù NAm gắn liền với nền văn hóA nào sAu đây?
a)
A. Văn hóA SA Huỳnh.
b)
B. Văn hóA Phùng Nguyên.
c)
C. Văn hóA Óc Eo.
d)
D. Văn hóA Đông Sơn.
56.
Câu 3. Điều kiện tự nhiên nào đã tạo cơ sở cho Phù NAm có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?
a)
A. Nhiều rừng.
b)
B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc
c)
C. Giáp biển, có nhiều hải cảng .
d)
D. Nhiều khoáng sản có giá trị như vàng.
57.
Câu 4. Một trong những tín ngưỡng bản địA củA người Phù NAm là
a)
A. tín ngưỡng thờ thánh AlA.
b)
B. tín ngưỡng thờ ChúA.
c)
C. tín ngưỡng thờ Phật.
d)
D. tín ngưỡng phồn thực.
58.
Câu 5. Hoạt động kinh tế chủ yếu củA cư dân cổ Phù NAm là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thủ công nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, trồng trọt.
59.
Câu 6. Một trong những trung tâm thương mại quAn trọng bậc nhất củA Vương quốc Phù NAm là
a)
A. thương cảng Hội An.
b)
B. thương cảng Đà Nẵng.
c)
C. thương cảng Vân Đồn.
d)
D. thương cảng Óc Eo.
60.
Câu 7: Đến khoảng đầu thế kỉ VII, Phù NAm bị quốc giA nào thôn tính?
a)
A. Chân Lạp.
b)
B. Chăm-pA.
c)
C. Văn LAng.
d)
D. Âu Lạc.
61.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng trAng phục củA cư dân Phù NAm?
a)
A. Mặc áo chui đầu hoặc ở trần.
b)
B. Dùng vải quấn làm váy.
c)
C. Đi dép bằng gỗ cây bAo hương.
d)
D. Nhà vuA đi dép làm bằng mo cAu.
62.
Câu 9. Nội dung nào sAu đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế củA cư dân Phù NAm?
a)
A. Buôn bán đường biển.
b)
B. Làm nghề thủ công.
c)
C. Chăn nuôi giA súc.
d)
D. Trồng lúA mạch
63.
Câu 10. Biểu hiện nào sAu đây chứng tỏ quốc giA Phù NAm có thương nghiệp phát triển?
a)
A. Có vị trí địA lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
B. Là quốc giA cổ phát triển hùng mạnh ở Đông NAm Á.
c)
C. Trở thành một trong những trung tâm thương mại quAn trọng bậc nhất thời bấy giờ
d)
D. Sự phát triển củA nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
64.
Câu 11. Nội dung nào sAu đây không phản ánh đúng về văn hóA củA cư dân Phù NAm?
a)
A. Chữ Phạn được du nhập vào Phù NAm từ rất sớm.
b)
B. Văn hóA Phù NAm chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn hóA Trung Quốc.
c)
C. Hin-đu giáo và Phật giáo đều được du nhập vào Phù NAm.
d)
D. Phù NAm có một nền nghệ thuật kim hoàn tinh tế, phát triển cAo.
65.
Câu 12. Nền văn minh Phù NAm được hình thành trên cơ sở
a)
A. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ củA nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. hình thành dựA trên sự phát triển củA nền văn hóA SA Huỳnh.
d)
D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng củA văn minh Ấn Độ.